HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4516
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4516
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Trường Tộ 2025-2026 (Mã Đề 132)
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Trường Tộ 2025-2026 (Mã Đề 132)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-nguyen-truong-to-2025-2026-ma-de-132-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Trường Tộ 2025-2026 (Mã Đề 132) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4516 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
A.
x2+2y2−4x−8y+1=0.
B.
x2+y2−3x−2y+30=0.
C.
4x2+y2−10x−6y−2=0.
D.
x2+y2−6x−10y+30=0.
Câu 2:
Bạn Minh muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi Minh có bao nhiêu sự lựa chọn?
A.
5.
B.
4.
C.
9.
D.
1.
Câu 3:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:{x=−2+3ty=1−4t và Δ2:−3x+4y−14=0. Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 là:
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 4:
Trong khai triển nhị thức Newton (a+b)4 có bao nhiêu số hạng?
A.
3.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 5:
Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1:2x+y−1=0, d2:x+2y+1=0 và d3:mx−y−7=0 đồng quy?
A.
m=6.
B.
m=5.
C.
m=−5.
D.
m=−6.
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, lập phương trình đường tròn tâm I(1;−2) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:4x+3x−8=0.
A.
(x−1)2+(y+2)2=4.
B.
(x+1)2+(y−2)2=4.
C.
(x+1)2+(y−2)2=2.
D.
(x−1)2+(y+2)2=2.
Câu 7:
Số cách sắp xếp 3 học sinh nam và 2 học sinh nữ vào một bàn dài có 5 ghế ngồi là
A.
5.
B.
3!.2!.2!.
C.
5!.
D.
3!.2!.
Câu 8:
Một trường cấp 3 của tỉnh X có 8 giáo viên Toán gồm có 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì có 4 giáo viên nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn công tác gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có cả giáo viên nam và giáo viên nữ?
A.
12960
B.
120
C.
60
D.
90
Câu 9:
Từ các chữ số 0,1,2,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 5 chữ số khác nhau?
A.
312.
B.
288.
C.
360.
D.
600.
Câu 10:
Trong mặt phẳng Oxy, tiêu điểm của parabol có phương trình chính tắc y2=10x là
A.
F(0;10).
B.
F(25;0).
C.
F(10;0).
D.
F(0;25).
Câu 11:
Khoảng cách giữa hai đường thẳng Δ1:7x+y−3=0 và Δ2:7x+y+12=0 là
A.
232.
B.
9.
C.
509.
D.
15.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(1;1), B(0;−2), C(4;2). Lập phương trình đường trung tuyến của tam giác ABC kẻ từ A.
A.
x+2y−3=0.
B.
x−y=0.
C.
x+y−2=0.
D.
2x+y−3=0.
Câu 13:
Xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề sau?
a.
Cho nhị thức Newton (x+3)5. Số hạng chứa x4 của khai triển nhị thức đó là số hạng thứ ba (theo thứ tự số mũ của x giảm dần).
b.
Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được 24 số tự nhiên có 4 chữ số.
c.
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được 144 số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số khác nhau.
d.
Một tổ học sinh gồm có 5 nam và 7 nữ. Có 495 cách chọn 4 học sinh của tổ tham gia trồng cây.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−3), B(1;0) và đường thẳng Δ:3x+4y+6=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Điểm A thuộc đường thẳng Δ.
b.
Đường thẳng qua hai điểm A, B có véc tơ chỉ phương là u=(1;−3).
c.
d(A,Δ)=5⋅d(B,Δ).
d.
Đường tròn tâm B, bán kính BA có phương trình là (x−1)2+y2=100.
Câu 15:
Cho hình vuông ABCD. Trên mỗi cạnh AB, BC, CD, DA lấy 5 điểm phân biệt và không có điểm nào trùng với bốn đỉnh A,B,C,D. Hỏi từ 24 điểm đã cho có thể lập được bao nhiêu tam giác?
Câu 16:
Cho Hypebol có phương trình chính tắc là 16x2−12y2=1. Tiêu cự của Hypebol đó bằng mn. Tính m+n?
Câu 17:
Cho nhị thức Newton (x+3)5. Tính tổng các hệ số của các số hạng chứa x4 và x3 trong khai triển của nhị thức đó.
Câu 18:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(2;−1) và đường thẳng Δ:3x−4y−20=0. Tìm bán kính của đường tròn (C) tâm I và tiếp xúc với đường thẳng Δ.
Câu 19:
Một hộ đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Có bao nhiêu cách lấy 2 bi có đủ cả 2 màu?
Câu 20:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(−1;2) đến đường thẳng Δ:mx+y−m+4=0 là bằng 25.
Câu 21:
Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Cô giáo chủ nhiệm có bao nhiêu cách để chọn ra một đội gồm 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ để trực trường.
Câu 22:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5.
Câu 23:
Cho F1, F2 là hai tiêu điểm của elip (E):25x2+9y2=1. Tìm các điểm M thuộc (E) biết rằng MF1 và MF2 vuông góc nhau.
Câu 24:
Trong mặt phẳng Oxy, tìm điểm M trên đường thẳng Δ:{x=1+2ty=t, t∈R, sao cho độ dài đoạn OM là ngắn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Nguyễn Trường Tộ 2025-2026 (Mã Đề 132) — Mã đề: 4516 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.