HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3217
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3217
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Phan Châu Trinh 2025-2026 (Mã Đề 102)
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
16 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Phan Châu Trinh 2025-2026 (Mã Đề 102)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-phan-chau-trinh-2025-2026-ma-de-102-dethichuan.pdf
Số lượng
16 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
16 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 16 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 16 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Phan Châu Trinh 2025-2026 (Mã Đề 102) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3217 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảngA.
(−3;0).
B.
(−3;1).
C.
(1;+∞).
D.
(−2;0).
Câu 2:
Cho parabol y=−x2+bx−2 có trục đối xứng là đường thẳng x=2. Giá trị của b bằng
A.
4.
B.
−4.
C.
2.
D.
−2.
Câu 3:
Tam thức bậc hai f(x)=x2+3x+2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
A.
x∈(−∞;−2)∪(−1;+∞).
B.
x∈(−∞;−2]∪[−1;+∞).
C.
x∈(−2;−1).
D.
x∈[−2;−1].
Câu 4:
Số nghiệm của phương trình x2+2x−3=x+3 là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 5:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, một vectơ chỉ phương của trục Oy là
A.
i=(1;0).
B.
j=(0;1).
C.
n=(1;−1).
D.
n=(1;1).
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d:−3x+6y+2=0 là
A.
n=(3;6).
B.
n=(1;2).
C.
n=(1;−2).
D.
n=(−3;2).
Câu 7:
Góc giữa hai đường thẳng a:3x+y+5=0 và b:−x−3y+8=0 bằng
A.
30∘.
B.
90∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 8:
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):x2+y2+4x−6y−12=0 là
A.
I(2;3);R=4.
B.
I(2;3);R=1.
C.
I(−2;3);R=5.
D.
I(−2;3);R=5.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ. 

a.
Đồ thị hàm số y=f(x) là một parabol có đỉnh I(−4;−1).
b.
a>0;Δ>0.
c.
Tập xác định của hàm số y=f(x) là (−4;+∞).
d.
f(x)=(x+1)2−4.
Câu 10:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0) có bảng xét dấu như sau
| x | −∞ | 2 | 3 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
a.
f(x) có a<0 và Δ>0.
b.
f(x)>0 khi x<0.
c.
Bất phương trình f(x)≤0 có tập nghiệm là (2;3).
d.
f′(x)=a(x−2)(x−3).
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x−3y+6=0 và điểm A(2;−1).
a.
Vectơ BC là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d biết rằng B(−5;−1), C(−2;1).
b.
Góc giữa đường thẳng d với trục Oy bằng 45∘.
c.
Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d bằng 13.
d.
Đường tròn (C) có tâm A và cắt đường thẳng d tại hai điểm M,N sao cho △AMN vuông tại A. Phương trình của đường tròn (C) là (x−2)2+(y+1)2=26.
Câu 12:
Giá cước dịch vụ của hãng taxi Vinasun (đã bao gồm thuế VAT) như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Nguồn: https://vinasun.vn/dich-vu-taxi ngày 25/02/2026
Ngày 25/02/2026, bác Việt sử dụng dịch vụ taxi này di chuyển quãng đường 29 km. Hỏi bác Việt phải trả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn đồng).
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Nguồn: https://vinasun.vn/dich-vu-taxi ngày 25/02/2026
Ngày 25/02/2026, bác Việt sử dụng dịch vụ taxi này di chuyển quãng đường 29 km. Hỏi bác Việt phải trả bao nhiêu tiền? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn đồng).
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(1;−7) và đường thẳng Δ:{x=1+ty=5+2t. Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 14:
a) Giải phương trình x2+14x−23=3x−5.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai sau âm với mọi x∈R:
−x2+2(m−3)x+m−5.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tam thức bậc hai sau âm với mọi x∈R:
−x2+2(m−3)x+m−5.
Câu 15:
Cầu cảng Sydney là một trong những hình ảnh biểu tượng của thành phố Sydney và nước Australia. Cầu được thiết kế theo kiểu cầu vòm thép, nhịp chính gồm hai vòm có dạng parabol. Chiều dài nhịp chính của cầu là OA=503 (m), điểm cao nhất của vòm dưới là B, độ cao của B so với mực nước biển là BC=118 (m). Chọn hệ trục tọa độ Oxy với O là một chân cầu, trục Ox song song với mặt cầu và nằm trên mặt biển, trục Oy vuông góc với mặt biển như hình vẽ. Đơn vị trên các trục là mét.
a) Hãy xác định hàm số bậc hai biểu thị vòm dưới của cầu cảng Sydney (đường cong đi qua các điểm O,B,A).
b) Một chú chim bay đến đậu trên vòm dưới của cầu cảng tại điểm M. Tính độ cao MH của điểm M so với mực nước biển biết rằng OH=180 (m). Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của mét.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
a) Hãy xác định hàm số bậc hai biểu thị vòm dưới của cầu cảng Sydney (đường cong đi qua các điểm O,B,A).
b) Một chú chim bay đến đậu trên vòm dưới của cầu cảng tại điểm M. Tính độ cao MH của điểm M so với mực nước biển biết rằng OH=180 (m). Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm của mét.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Câu 16:
Theo Google Maps, sân bay Đà Nẵng có vĩ độ 16,1∘ Bắc, kinh độ 108,2∘ Đông; sân bay Tân Sơn Nhất có vĩ độ 10,8∘ Bắc, kinh độ 106,7∘ Đông. Một máy bay, lúc 7h30, khởi hành từ sân bay Đà Nẵng bay đến sân bay Tân Sơn Nhất. Tại thời điểm t giờ, tính từ lúc xuất phát, máy bay ở vị trí có vĩ độ x∘ Bắc, kinh độ y∘ Đông được tính theo công thức
⎩⎨⎧x=16,1−40159ty=108,2−89t.
Hỏi máy bay đến sân bay Tân Sơn Nhất lúc mấy giờ? Tại thời điểm 30 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đã bay qua vĩ tuyến 14∘ Bắc chưa?
⎩⎨⎧x=16,1−40159ty=108,2−89t.
Hỏi máy bay đến sân bay Tân Sơn Nhất lúc mấy giờ? Tại thời điểm 30 phút kể từ lúc cất cánh, máy bay đã bay qua vĩ tuyến 14∘ Bắc chưa?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Phan Châu Trinh 2025-2026 (Mã Đề 102) — Mã đề: 3217 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.