HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8352
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8352
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 2
Câu 1: Trong các công thức sau, công thức nào là hàm số?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-so-2-nguyen-binh-khiem-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8352 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các công thức sau, công thức nào là hàm số?
A.
x2+y2=4x
B.
x2+y2−2x−4y=0
C.
x2+y2−13=0
D.
3x2+2y−5x+3=0
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=x−1x+1 là:
A.
R∖{±1}.
B.
R∖{−1}.
C.
R∖{1}.
D.
(1;+∞).
Câu 3:
Parabola của hàm số nào sau đây có hoành độ đỉnh âm?
A.
y=−x2+3x−5
B.
y=4x2+2x−7
C.
y=−x2−2
D.
y=x2−4x+5
Câu 4:
Parabola trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây? 

A.
y=−x2+2x+3
B.
y=x2−2x+3
C.
y=−x2+3
D.
y=−x2−2x+3
Câu 5:
Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?
| x | −∞ | 1 | 5 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
A.
f(x)=−x2+6x−5.
B.
f(x)=x2−6x+5.
C.
f(x)=x2+4x−5.
D.
f(x)=−x2+5x+6.
Câu 6:
Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi x∈R?
A.
x2−2x+1.
B.
x2−8x+192.
C.
x2−3x+2.
D.
−5x2+2x−229.
Câu 7:
Câu 7:Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+3=0. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(1;−2)
B.
n=(2;1)
C.
n=(−2;3)
D.
n=(1;3)
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng Δ:3x+4y−5=0 song song với đường thẳng nào sau đây?
A.
d:3x+4y=0
B.
d:{x=3ty=1−4t (t∈R)
C.
d:{x=1+3ty=1+4t (t∈R)
D.
d:4x+3y−1=0
Câu 9:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:3x+4y+5=0. Khoảng cách h từ gốc tọa độ đến đường thẳng Δ là:
A.
h=2.
B.
h=1.
C.
h=3.
D.
h=4.
Câu 10:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của đường tròn?
A.
x2+y2−4x+6y+20=0.
B.
x2+y2−2x+2y−3=0.
C.
x2+y2−x+6=0.
D.
x2+y2−4xy+6y=0.
Câu 11:
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C):x2+(y+2)2−9=0
A.
I(0;2);R=3.
B.
I(0;2);R=81.
C.
I(0;−2);R=3.
D.
I(0;−2);R=81.
Câu 12:
Câu 12: Dạng chính tắc của hypebol là
A.
a2x2+b2y2=1.
B.
a2x2−b2y2=1.
C.
y2=2px.
D.
y=px2.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình dưới đây 

a.
f(x)>0⇔−3<x<1
b.
f(x)<0,∀x∈R.
c.
f(x)≤4⇔∀x∈R
d.
Một mảnh vườn hình tam giác có các đỉnh trùng với đỉnh parabol và giao điểm của parabol với trục hoành khi đó diện tích mảnh vườn là 8 (đvdt)
Câu 14:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:2x−5y+10=0.
a.
n=(2;5) là véc-to chỉ pháp tuyến của Δ.
b.
Δ có một phương trình tham số {x=−5+5ty=2t. (t∈R)
c.
Δ đi qua điểm A(-5;0) có véc tơ pháp tuyến n=(2;−5)
d.
Δ đi qua hai điểm M(−5;0) và M(−10;−2).
Câu 15:
Tìm x để hàm số y=x+52x xác định ?
Câu 16:
Tìm các giá trị nguyên dương của m để biểu thức sau luôn âm
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(0;−2) và đường thẳng d:2x+6y+3=0. Đường thẳng Δ đi qua M và song song d có phương trình ax+by+6=0,(a,b∈R). Tính E=2a+b ?
Câu 18:
Giả sử có 3 hộ gia đình ở 3 vị trí có tọa độ là: A(1; -1), B(4; 2), C(3;3) đối với hệ trục Oxy. Họ dự định đào một cái giếng tại điểm H(a;b) ở miền trong tam giác ABC để dùng chung sao cho khoảng cách từ H đến A, B, C bằng nhau. Khi a+b bằng:
Câu 19:
Tìm tập xác định của hàm số y=x−21
Câu 20:
Một quả bóng cầu thủ sút lên rồi rơi xuống theo quỹ đạo là parabol. Biết rằng ban đầu quả bóng được sút lên từ độ cao 1 m sau đó 1 giây nó đạt độ cao 10 m và 3,5 giây nó ở độ cao 6,25 m. Hỏi độ cao cao nhất mà quả bóng đạt được là bao nhiêu mét?
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M(1;2) và đường thẳng d:2x+6y+3=0. Viết pương thẳng Δ đi qua M và song song d
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Số 2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đề Số 2 — Mã đề: 8352 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.