HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9072
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9072
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 2025-2026
Câu 1: Khai triển biểu thức (x 2+2y) 5 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-tran-phu-hoan-kiem-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9072 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khai triển biểu thức (x2+2y)5 là
A.
x10−10x8y+40x6y2−80x4y3+80x2y4−32y5.
B.
x10+10x8y+40x6y2+80x4y3+80x2y4+32y5.
C.
32x10−80x8y+80x6y2−40x4y3+10x2y4−y5.
D.
32x10+80x8y+80x6y2+40x4y3+10x2y4+y5.
Câu 2:
Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Số cách chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ là
A.
30.
B.
56.
C.
46.
D.
15.
Câu 3:
Từ các chữ số 2; 3; 5; 6; 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau?
A.
720.
B.
24.
C.
256.
D.
120.
Câu 4:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d: {x=10−4ty=−5+7t (t∈R)?
A.
uˉ=(10;−5).
B.
uˉ=(7;4).
C.
uˉ=(−4;7).
D.
uˉ=(6;2).
Câu 5:
Số cách để xếp 9 bạn học sinh gồm 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ thành một hàng dọc sao cho không có bạn nữ nào đứng cạnh nhau là:
A.
99
B.
4!5!
C.
2.4!5!
D.
9!
Câu 6:
Khai triển (2x2−5y)5 có bao nhiêu số hạng?
A.
4
B.
6
C.
3
D.
5
Câu 7:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho uˉ=(5;−1), vˉ=(1;1). Tọa độ của véc tơ uˉ−3vˉ là:
A.
(2;2).
B.
(2;−4).
C.
(−2;−4).
D.
(2;−2).
Câu 8:
Trong mặt phẳng cho 10 điểm phân biệt, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu véc tơ khác véc tơ – không mà điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 10 điểm phân biệt đã cho?
A.
45
B.
90
C.
20
D.
5
Câu 9:
Cho hình bình hành ABCD, biết D(−2;1), đường thẳng AB có phương trình 3x−4y−5=0. Phương trình tham số của đường thẳng CD là:
A.
{x=2−4ty=4−3t
B.
{x=−2+3ty=1+4t
C.
{x=−2−3ty=1+4t
D.
{x=−6+4ty=2+3t
Câu 10:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(4;1) trên đường thẳng Δ {x=2+2ty=3+t (t∈R) là
A.
H4(−8;−2).
B.
H1(2;3).
C.
H2(5−14;−517).
D.
H3(514;517).
Câu 11:
Cho 7 điểm phân biệt và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có đỉnh được tạo thành từ 7 điểm phân biệt trên?
A.
120.
B.
A73.
C.
C73.
D.
24.
Câu 12:
Bạn Nam vào một cửa hàng giày định chọn mua 1 đôi giày cỡ 42 hoặc 43. Đôi giày cỡ 42 có 5 kiểu khác nhau, đôi giày cỡ 43 có 4 kiểu khác nhau. Hỏi bạn Nam có bao nhiêu cách chọn?
A.
9
B.
5
C.
20
D.
4
Câu 13:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;−2), B(4;5), C(6;0). Khi đó:
a.
Phương trình tổng quát của đường thẳng BC là −2x+5y−17=0.
b.
Khoảng cách từ điểm A tới đường thẳng BC là 292429.
c.
Điểm G(4;1) là trọng tâm tam giác ABC.
d.
BC=(−2;5).
Câu 14:
Một nhóm có 10 học sinh gồm 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Khi đó:
a.
Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng ngang sao cho không có học sinh nữ nào đứng cạnh nhau là 604800 cách.
b.
Số cách chọn ra 3 học sinh từ nhóm trên để thực hiện nhiệm vụ trực nhất là 720 cách.
c.
Có 100 cách chọn ra 3 học sinh trong đó có ít nhất 1 học sinh nữ.
d.
Có 10 cách chọn ra 1 học sinh làm nhóm trưởng.
Câu 15:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d1:2x−3y+1=0 và d2:{x=1+2ty=−2+5t,(t∈R). Tính góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 (đơn vị độ, làm tròn kết quả tới hàng đơn vị).
Câu 16:
Có 3 quyển hồi ký khác nhau, 4 quyển văn hóa xã hội khác nhau và 2 quyển sách lịch sử khác nhau. Có bao nhiêu cách xếp các quyển sách trên vào một ngăn của kệ sách sao cho các quyển sách cùng loại được xếp cạnh nhau (các quyển sách được xếp thẳng đứng thành một hàng ngang với gáy sách quay ra ngoài)?
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;8),B(−1;2),C(−2;5). Cho điểm M(a;b) thỏa mãn 2MA−MB+3MC=0. Tính giá trị của a+b.
Câu 18:
Cho lưới ô vuông đơn vị, kích thước 4×6 như sơ đồ hình vẽ bên. Một con kiến bò từ A, mỗi lần di chuyển nó bò theo cạnh hình vuông đơn vị để tới mặt lưới liền kề. Có tất cả bao nhiêu cách thực hiện hành trình để sau đúng 10 lần di chuyển, nó dừng lại ở B?


Câu 19:
(0,5 điểm) Một nhà hàng có thực đơn gồm 4 món khai vị, 12 món chính và 5 món tráng miệng. Khách hàng cần chọn thực đơn bao gồm 1 món khai vị, 1 món chính và 1 món tráng miệng. Hỏi khách hàng có bao nhiêu cách lựa chọn thực đơn?
Câu 20:
(0,5 điểm) Từ 8 chữ số 0;1;2;3;5;6;8;9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2?
Câu 21:
(0,5 điểm) Trong hộp có 10 viên bi đỏ và 15 viên bi xanh giống nhau về kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi từ hộp. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 5 viên bi đỏ sao cho số viên bi đỏ nhiều hơn số viên bi xanh?
Câu 22:
(0,5 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển (2x3−x23)5, (x=0).
Câu 23:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm A(1;5). Gọi K,M lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm B trên AC và trung điểm của AB. Biết phương trình đường thẳng BK:5x−6y+11=0 và CM:{x=3+3ty=1−2t,(t∈R).
a) (0,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng AC.
b) (0,5 điểm) Tìm tọa độ điểm B.
a) (0,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng AC.
b) (0,5 điểm) Tìm tọa độ điểm B.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 2025-2026 — Mã đề: 9072 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.