HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1126
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1126
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - 20 Câu Hỏi - Đề Số 2
Câu 1: Chọn khẳng định đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - 20 Câu Hỏi - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-hoang-van-thu-20-cau-hoi-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - 20 Câu Hỏi - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1126 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn khẳng định đúng?
A.
Nếu một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng khác thì chúng song song
B.
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước
C.
Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
D.
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau
Câu 2:
Cho số thực dương a. Biểu thức P=a.3a2 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là
A.
P=a2
B.
P=a21
C.
P=a67
D.
P=a65
Câu 3:
Với a là số thực dương tùy ý, log8(a6) bằng
A.
18log2a
B.
3log2a
C.
2+log2a
D.
2log2a
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD), SA=AD=2a (tham khảo hình vẽ bên dưới). Số đo góc giữa hai đường thẳng SD và BC là


A.
30∘
B.
60∘
C.
45∘
D.
90∘
Câu 5:
Cho a,b,c là các số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
logab=logcblogca
B.
logacb=logab−logac
C.
logabα=αlogab
D.
loga(bc)=logab+logac
Câu 6:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R ?
A.
y=log0,3x
B.
y=(54)x
C.
y=ex
D.
y=log41x
Câu 7:
Một hộp đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi X là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”. Gọi Y là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số lớn hơn 8 và nhỏ hơn 15”. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
X={10;12;14;16;18;20}
B.
XY={10;12;14}
C.
XY={10;11;12;13;14}
D.
Y={9;10;11;12;13;14}
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x−3>8 là
A.
(−∞;6)
B.
(3;+∞)
C.
(3;6)
D.
(6;+∞)
Câu 9:
Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SO⊥(ABCD) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
AC⊥(SBD)
B.
AD⊥SC
C.
BD⊥(SAC)
D.
AC⊥SD
Câu 10:
Phương trình log2(x+1)=2 có nghiệm là
A.
x=3
B.
x=0
C.
x=4
D.
x=2
Câu 11:
Hai xạ thủ X, Y mỗi người bắn 1 viên đạn vào một mục tiêu. Gọi A là biến cố: “Xạ thủ X bắn trúng”, B là biến cố: “Xạ thủ Y bắn trúng”. Nội dung của biến cố A∪B là:
A.
Cả hai xạ thủ bắn trượt
B.
Chỉ có một xạ thủ bắn trúng
C.
Có ít nhất một xạ thủ bắn trúng
D.
Cả hai xạ thủ bắn trúng
Câu 12:
Cho hình tứ diện ABCD biết AB⊥(BCD), △BCD vuông tại C (tham khảo hình vẽ bên dưới). Khẳng định nào sau đây là sai?


A.
CD⊥BC
B.
CD⊥AB
C.
CD⊥AC
D.
CD⊥AD
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=log3(9−2x). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
f(0)+f(3)=3
b.
Hàm số đã cho có tập xác định D=R
c.
Hàm số đã cho đồng biến trên R
d.
Phương trình f(x)=log5(x+1) có nghiệm duy nhất
Câu 14:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có tất cả các mặt bên và mặt đáy đều là hình vuông cạnh a. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau?


a.
AC⊥B′D′
b.
DD′⊥(ABC)
c.
Độ dài đoạn BD′ bằng 2a3
d.
Số đo góc giữa hai đường thẳng BD và CD′ bằng 60∘
Câu 15:
Cho log2a=3 và log2b=−4. Tính giá trị của biểu thức log2(a−2b3).
Câu 16:
Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8\% / năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó sẽ nhận được số tiền nhiều hơn 500 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi ? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
Câu 17:
Ba số log2(8x) ; (log2x)2 ; log4(2x) theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Tính tổng tất cả các giá trị của x (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC và BD. Biết AB=CD=2a ; MN=a3. Tính cosin góc giữa AB và CD?
Câu 19:
Bài 1 (2 điểm).
a) Giải phương trình 5x2−x+7=1252x−1.
b) Giải bất phương trình sau: log2(x−3)+log2(x−2)≤1
c) Để quảng bá cho sản phẩm X, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo trên truyền hình. Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau n lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức P(n)=1+49e−0,015n1. Hỏi cần phát ít nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên 40\%?
d) Cho các số thực x,y thỏa mãn logx2+y2+2(2x−4y+3)≥1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3x+4y.
a) Giải phương trình 5x2−x+7=1252x−1.
b) Giải bất phương trình sau: log2(x−3)+log2(x−2)≤1
c) Để quảng bá cho sản phẩm X, một công ty dự định tổ chức quảng cáo theo hình thức quảng cáo trên truyền hình. Nghiên cứu của công ty cho thấy: nếu sau n lần quảng cáo được phát thì tỉ lệ người xem quảng cáo đó mua sản phẩm A tuân theo công thức P(n)=1+49e−0,015n1. Hỏi cần phát ít nhất bao nhiêu lần quảng cáo để tỉ lệ người xem mua sản phẩm đạt trên 40\%?
d) Cho các số thực x,y thỏa mãn logx2+y2+2(2x−4y+3)≥1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3x+4y.
Câu 20:
Bài 2 (1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, với H là trung điểm đoạn AB, SH⊥(ABCD).
a) Chứng minh: BC⊥(SAB).
b) Gọi K là trung điểm đoạn BC. Chứng minh: DK⊥SC.
a) Chứng minh: BC⊥(SAB).
b) Gọi K là trung điểm đoạn BC. Chứng minh: DK⊥SC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ - 20 Câu Hỏi - Đề Số 2 — Mã đề: 1126 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.