HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5773
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5773
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Phú Mỹ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh (Mã Đề 101)
Câu 1: Chiều dài của các mẫu lá cây (đơn vị mm) thu thập được trong tiết thực hành môn Sinh ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Phú Mỹ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh (Mã Đề 101)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-phu-my-so-gddt-tp-ho-chi-minh-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Phú Mỹ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5773 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chiều dài của các mẫu lá cây (đơn vị mm) thu thập được trong tiết thực hành môn Sinh học của học sinh lớp 11A được cho trong bảng sau:
Chiều dài mẫu lá cây xuất hiện nhiều lần nhất thuộc nhóm nào?
| Chiều dài | [40,5; 45,5) | [45,5; 50,5) | [50,5; 55,5) | [55,5; 60,5) | [60,5; 65,5) | [65,5; 70,5) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lá | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
Chiều dài mẫu lá cây xuất hiện nhiều lần nhất thuộc nhóm nào?
A.
[40,5; 45,5)
B.
[45,5; 50,5)
C.
[50,5; 55,5)
D.
[55,5; 60,5)
Câu 2:
Nếu hai biến cố A và B xung khắc thì xác suất của biến cố A∪B bằng
A.
1−P(A)+P(B)
B.
P(A)⋅P(B)
C.
P(A)⋅P(B)−P(A)−P(B)
D.
P(A)+P(B)
Câu 3:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A.
y=(π1)x
B.
y=(32)x
C.
y=(3)x
D.
y=(0,5)x
Câu 4:
Rút gọn biểu thức P=n54⋅3n, với n là số thực dương.
A.
P=n1517
B.
P=n85
C.
P=n31
D.
P=n154
Câu 5:
Cho a>0,b>0,a=1. Rút gọn P=logaa⋅logab5.
A.
P=ab5
B.
P=5logab
C.
P=5ab
D.
P=5
Câu 6:
Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
log2a=loga2
B.
log2a=log2a1
C.
log2a=loga21
D.
log2a=−loga2
Câu 7:
Cho a>0,b>0 và x,y là các số thực bất kỳ. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
(a+b)x=ax+bx
B.
(ba)x=ax⋅b−x
C.
ax+y=ax+ay
D.
axby=(ab)xy
Câu 8:
Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào đã cho?


A.
y=(3)x
B.
y=3−x
C.
y=3x
D.
y=(32)x
Câu 9:
Hai bạn A và C cùng chơi cờ với nhau. Trong một ván cờ, xác suất A thắng C là 0,3 và xác suất để C thắng A là 0,6. Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơi sau hai ván cờ.
A.
0,18
B.
0,09
C.
0,16
D.
0,65
Câu 10:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Số đo góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng
A.
30∘
B.
90∘
C.
60∘
D.
45∘
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ đường thẳng A′C′ vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(B′D′DB)
B.
(D′C′CD)
C.
(B′C′DA)
D.
(A′D′CB)
Câu 12:
Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC), tam giác ABC vuông tại B, AC=2a, BC=a, SB=2a3. Tính góc giữa SA và mặt phẳng (SBC)
A.
45∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 13:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về lương của nhân viên trong một công ty như sau:
a) Giá trị đại diện của nhóm [9; 12) là 10,5.
b) Trung bình lương các nhân viên là 16,5 triệu đồng.
c) Nhóm chứa trung vị là [15; 18).
d) Chị Tý cho rằng có 25\% số nhân viên trong công ty có lương cao trên 19 triệu đồng.
| Lương (triệu đồng) | [9; 12) | [12; 15) | [15; 18) | [18; 21) | [21; 24) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số nhân viên | 6 | 12 | 4 | 2 | 1 |
a) Giá trị đại diện của nhóm [9; 12) là 10,5.
b) Trung bình lương các nhân viên là 16,5 triệu đồng.
c) Nhóm chứa trung vị là [15; 18).
d) Chị Tý cho rằng có 25\% số nhân viên trong công ty có lương cao trên 19 triệu đồng.
a.
Giá trị đại diện của nhóm [9; 12) là 10,5.
b.
Trung bình lương các nhân viên là 16,5 triệu đồng.
c.
Nhóm chứa trung vị là [15; 18).
d.
Chị Tý cho rằng có 25\% số nhân viên trong công ty có lương cao trên 19 triệu đồng.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có cạnh AB=2a, AD=a, tam giác SAB đều và SH⊥(ABCD), H là trung điểm AB.
a) (SA,AB)=60∘
b) Góc phẳng nhị diện [A;SH;D] là góc DHA
c) BC⊥(SAB)
d) tan(SC,(ABCD))=512
a) (SA,AB)=60∘
b) Góc phẳng nhị diện [A;SH;D] là góc DHA
c) BC⊥(SAB)
d) tan(SC,(ABCD))=512
a.
(SA,AB)=60∘
b.
Góc phẳng nhị diện [A;SH;D] là góc DHA
c.
BC⊥(SAB)
d.
tan(SC,(ABCD))=512
Câu 15:
Khảo sát về chiều cao của 30 học sinh nữ lớp 11D thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
| Chiều cao (cm) | Số học sinh |
|---|---|
| [150; 153) | 2 |
| [153; 156) | 6 |
| [156; 159) | 8 |
| [159; 162) | 6 |
| [162; 165) | 5 |
| [165; 168) | 3 |
Tính mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 16:
Hai bạn Tiến và Tùng đại diện khối 11 tham gia thi đấu môn cờ vua. Xác suất để đi tiếp vào vòng trong của hai bạn Tiến và Tùng lần lượt là 0,8 và 0,5. Tính xác suất để bạn Tiến được đi tiếp đồng thời bạn Tùng bị loại.
Câu 17:
Trong một phòng thí nghiệm, người ta nuôi một loại vi khuẩn. Lúc đầu có 300 vi khuẩn. Sau một giờ, số vi khuẩn là 705 con. Giả sử số vi khuẩn tăng lên theo công thức tăng trưởng mũ, số vi khuẩn sau x giờ là f(x)=C⋅ekx. Số lượng vi khuẩn có được sau 5 giờ có dạng ≈2ab85,1 con, với a,b là các số tự nhiên. Tính T=b−a. Biết số lượng vi khuẩn có được sau 5 giờ được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
Câu 18:
Cho a,b là hai số thực dương thỏa log5a=b và 2log5a4+log51a+7log251a=(log5a)2. Tính b+1.
Câu 19:
Một hộp đựng 15 viên bi, trong đó có 7 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi (không kể thứ tự ra khỏi hộp). Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra có đủ 2 màu (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Hãy tính log327.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 3a, biết SA⊥(ABC) và SA=a2. Gọi M là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng: BC⊥(SAM)
b) Tính góc giữa đường thẳng SG và mặt phẳng (ABC). (G là trọng tâm tam giác ABC)
a) Chứng minh rằng: BC⊥(SAM)
b) Tính góc giữa đường thẳng SG và mặt phẳng (ABC). (G là trọng tâm tam giác ABC)
Câu 22:
Ông B mong muốn có được số tiền 320 triệu đồng để cho con học đại học. Ông B định sử dụng thu nhập từ tiền cho thuê nhà hằng năm, mỗi năm thu được 50 triệu đồng, gửi vào tài khoản tiết kiệm được trả lãi kép hằng năm với lãi suất 12\%/năm. Hỏi ông B phải gửi tiền bao nhiêu năm để đạt được số tiền như dự tính?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Phú Mỹ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh (Mã Đề 101) — Mã đề: 5773 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.