HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4866
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4866
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho a là số thực dương tùy ý và P= a 5 3 [3] a . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4866 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho a là số thực dương tùy ý và P=3aa35. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
P=a2.
B.
P=a−31.
C.
P=a−34.
D.
P=a34.
Câu 2:
Cho a là số thực dương và x,y là các số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
ax−y=ax−ay.
B.
(ax)y=ax.ay.
C.
ax+y=ax+ay.
D.
(ax)y=ax.y.
Câu 3:
Cho các số thực dương a,b,c và a=1 thỏa mãn logab=2024,logac=2025. Giá trị của logbc bằng
A.
20252024.
B.
20242025.
C.
2024.2025.
D.
4049.
Câu 4:
Cho a,b,c là các số thực tùy ý thỏa mãn 0<a=1 và b.c>0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
loga2b2=logab
B.
loga(b.c)=logab+logac
C.
loga(cb)=logab−logac
D.
loga2b2=loga∣b∣
Câu 5:
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên R?
A.
y=3−x
B.
y=log3x
C.
y=(31)−x
D.
y=log31x
Câu 6:
Nghiệm của phương trình 32x=2x+1 là
A.
x=log92.
B.
x=log29.
C.
x=log292.
D.
x=log229.
Câu 7:
Cho hai hàm số y=f(x), y=g(x) có đồ thị đối xứng nhau qua đường thẳng y=x như hình vẽ. Biết một hàm số là hàm số lôgarit và một hàm số là hàm số mũ. 
Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1) Hàm số y=g(x) là một hàm số lôgarit có cơ số lớn hơn 1.
(2) Hàm số y=f(x) là một hàm số mũ có cơ số lớn hơn 1.
(3) Hàm số y=f(x) và y=g(x) có cùng cơ số.

Trong các khẳng định sau có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1) Hàm số y=g(x) là một hàm số lôgarit có cơ số lớn hơn 1.
(2) Hàm số y=f(x) là một hàm số mũ có cơ số lớn hơn 1.
(3) Hàm số y=f(x) và y=g(x) có cùng cơ số.
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 8:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(x2+1)<2 là
A.
S=R.
B.
S=R∖{1}.
C.
S=(−1;1).
D.
S=(−∞;−1)∪(1;+∞).
Câu 9:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.
B.
Trong không gian, góc giữa hai đường thẳng bất kỳ là góc không tù.
C.
Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
D.
Trong không gian, một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SO⊥(ABCD). Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng dưới đây?
A.
(SAB).
B.
(SAD).
C.
(SCD).
D.
(SBD).
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi α là góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (ABCD). Giá trị của sinα bằng
A.
33.
B.
22.
C.
23.
D.
36.
Câu 12:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
B.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D.
Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=log3(x−2) và y=g(x)=log3(x+1).
a.
Hàm số y=f(x) luôn đồng biến trên khoảng (0;+∞).
b.
Đồ thị hàm số y=g(x) đi qua gốc tọa độ và luôn nằm phía trên trục hoành.
c.
Phương trình f(x)=4 có 2 nghiệm phân biệt.
d.
Bất phương trình f(x)>g(x) có tập nghiệm S=(3;+∞).
Câu 14:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=AD=a và AA′=2a6. Gọi O và O′ lần lượt là tâm của hai mặt phẳng đáy ABCD và A′B′C′D′.
a.
DD′⊥A′C′.
b.
Đường thẳng AO′ tạo với hai mặt đáy của hình hộp các góc bằng nhau.
c.
Góc phẳng nhị diện [C′,B′D′,A] bằng 30∘.
d.
Đường thẳng A′C vuông góc với mặt phẳng (AB′D′).
Câu 15:
Cho các số thực dương a,b,c với a=1. Biết logab=3 và logac=2, khi đó biểu thức Q=loga(b2.c3) có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Trong nông nghiệp bèo hoa dâu được dùng làm phân bón, nó rất tốt cho cây trồng. Mới đây, các nhà khoa học Việt Nam đã phát hiện ra bèo hoa dâu có thể dùng để chiết xuất ra chất có tác dụng kích thích hệ miễn dịch và hỗ trợ điều trị bệnh ung thư. Bèo hoa dâu được thả nuôi trên mặt nước. Một người đã thả một lượng bèo hoa dâu chiếm 4% diện tích mặt hồ. Biết rằng cứ sau đúng một tuần bèo phát triển thành 3 lần số lượng đã có và giả sử tốc độ phát triển của bèo ở mọi thời điểm như nhau. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày bèo sẽ vừa phủ kín mặt hồ? (kết quả quy tròn tới hàng đơn vị).
Câu 17:
Một nghiên cứu cho thấy một nhóm học sinh được cho xem cùng danh sách các loại động vật và được kiểm tra lại xem họ nhớ bao nhiêu % mỗi tháng. Sau t tháng, khả năng nhớ trung bình của nhóm học sinh được cho bởi công thức M(t)=75−20ln(t+1),t≥0 (đơn vị %). Hỏi sau khoảng bao nhiêu tháng thì nhóm học sinh đó nhớ được danh sách dưới 50%? (kết quả quy tròn tới hàng đơn vị).
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC,BSC=CSA=60∘,BSA=90∘. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB và SC. Tính số đo góc của hai đường thẳng EF và SC. (kết quả quy tròn tới hàng đơn vị).
Câu 19:
Trong một phòng thí nghiệm, người ta nuôi một loại vi khuẩn. Lúc đầu có 45 vi khuẩn. Sau một giờ, số lượng vi khuẩn là 270 con. Giả sử số lượng vi khuẩn tăng lên theo công thức tăng trưởng mũ, số lượng vi khuẩn sau x giờ là f(x)=C.ek.x. Khối lượng vi khuẩn có được sau 5 giờ là bao nhiêu?
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Cho AB=SA=a, SO=3a6. Kẻ OE⊥SA tại E.
a) Chứng minh rằng SA⊥(BDE).
b) Xác định và tính số đo góc phẳng nhị diện [B,SA,D].
a) Chứng minh rằng SA⊥(BDE).
b) Xác định và tính số đo góc phẳng nhị diện [B,SA,D].
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 4866 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.