HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9968
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9968
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 163)
Câu 1: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (tham khảo hình vẽ dưới đây). Khi đó góc giữa cạnh b...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 163)
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-vinh-linh-so-gddt-quang-tri-2025-2026-ma-de-163-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 163) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9968 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (tham khảo hình vẽ dưới đây). Khi đó góc giữa cạnh bên SA và mặt đáy là góc nào trong các góc sau:


A.
SAB
B.
BSD
C.
SCD
D.
SAC
Câu 2:
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương x,y ?
A.
logayx=logax+logay
B.
logayx=loga(x−y)
C.
logayx=logaylogax
D.
logayx=logax−logay
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (Tham khảo hình vẽ dưới đây). Khẳng định nào sau đây là đúng ?


A.
AC⊥(SBC)
B.
SB⊥(ABC)
C.
BC⊥(SAC)
D.
AB⊥(SAC)
Câu 4:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ dưới đây). Mặt phẳng (A′BB′) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?


A.
(ABC)
B.
(ABA′)
C.
(ABD′)
D.
(AC′A′)
Câu 5:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ với 3 kích thước khác nhau. Khoảng cách giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (A′B′C′D′) bằng độ dài đoạn thẳng
A.
AA′
B.
AD′
C.
AB′
D.
AC′
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC và SA⊥(ABC). Hình chiếu vuông góc của SC trên mặt phẳng đáy là
A.
CB
B.
CA
C.
AB
D.
SA
Câu 7:
Gọi φ là góc giữa 2 đường thẳng trong không gian. Chọn khẳng định đúng.
A.
00<φ<900
B.
00≤φ≤900
C.
00≤φ≤1800
D.
00<φ<1800
Câu 8:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số mũ?
A.
y=ex
B.
y=x2
C.
y=(x2+1)π
D.
y=lnx
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2. SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy (ABC) bằng
A.
300
B.
450
C.
900
D.
600
Câu 10:
Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau là
A.
đường thẳng cắt và vuông góc với một trong hai đường thẳng chéo nhau.
B.
đường thẳng cắt và vuông góc với hai đường thẳng chéo nhau.
C.
đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng chéo nhau.
D.
đường thẳng thuộc mặt phẳng song song với hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 11:
Tập nghiệm của bất phương trình log7(x−3)<1 là
A.
(3;10)
B.
(−∞;10)
C.
(0;10)
D.
(3;+∞)
Câu 12:
Hai mặt phẳng vuông góc nếu
A.
mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
B.
mặt phẳng này chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng kia.
C.
mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó.
D.
mặt phẳng này chứa hai đường thẳng song song với mặt phẳng kia.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD).


a.
SA vuông góc với BD
b.
Khoảng cách từ điểm C đến cạnh SA bằng 2a
c.
Hai mặt phẳng (SAB),(SBC) vuông góc với nhau
d.
BSC là một góc phẳng của góc nhị diện [B,SA,C]
Câu 14:
Cho hàm số y=log5x.
a.
Hàm số đã cho đồng biến trên tập số thực.
b.
Cơ số của hàm số đã cho bằng 5
c.
x=5 là một nghiệm của phương trình log5x=0
d.
Đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm (1;0).
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap vuông tại A và B, biết AD=2a, AB=BC=a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và SA=6a6. Gọi E là trung điểm của AD. Tính sin của góc phẳng nhị diện [S,BE,A].
Câu 16:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng A′B và B′C bằng bao nhiêu độ?
Câu 17:
Tính tổng các nghiệm của phương trình 3x2−2x−5=27.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và BC=4a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Gọi M là trung điểm của BC, tính tan của góc giữa đường thẳng SM với mặt phẳng (ABC).
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. SA=a và SA vuông góc với (ABCD). Gọi M,H,K lần lượt là trung điểm của SD,AD và AB.
a) Xác định số đo của góc nhị diện [K,AC,M].
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CM.
a) Xác định số đo của góc nhị diện [K,AC,M].
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CM.
Câu 20:
Đặt a=log27, b=log37. Hãy biểu diễn log6343 theo a và b.
Câu 21:
a) Cho số thực a>0 và a=1. Hãy rút gọn biểu thức P=a41(a127−a1219)a31(a21−a25).
b) Năm 2025, một hãng công nghệ có 30 triệu người dùng phần mềm của họ. Hãng đặt kế hoạch, trong 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng thêm 8\% so với năm trước và từ năm thứ 4 trở đi số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5\% so với năm trước đó. Theo kế hoạch đó, bắt đầu từ năm nào số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 50 triệu người?
b) Năm 2025, một hãng công nghệ có 30 triệu người dùng phần mềm của họ. Hãng đặt kế hoạch, trong 3 năm tiếp theo, mỗi năm số lượng người dùng phần mềm tăng thêm 8\% so với năm trước và từ năm thứ 4 trở đi số lượng người dùng phần mềm sẽ tăng 5\% so với năm trước đó. Theo kế hoạch đó, bắt đầu từ năm nào số lượng người dùng phần mềm của hãng sẽ vượt quá 50 triệu người?
Câu 22:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên CC′ vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh rằng AI⊥(BB′C′C).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Vĩnh Linh Sở GD&ĐT Quảng Trị 2025-2026 (Mã Đề 163) — Mã đề: 9968 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.