HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2083
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2083
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026
Câu 1: Cho các số thực x, y thỏa mãn 2 x = 3, 3 y = 4. Giá trị của biểu thức 8 x + 9 y bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-yen-hoa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2083 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho các số thực x,y thỏa mãn 2x=3, 3y=4. Giá trị của biểu thức 8x+9y bằng
A.
43.
B.
25.
C.
12.
D.
7.
Câu 2:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
A.
y=x7.
B.
y=x2.
C.
y=log5x.
D.
y=(3)x.
Câu 3:
Cho các giới hạn x→x0limf(x)=2, x→x0limg(x)=−3. Giá trị M=x→x0lim[3f(x)−g(x)] bằng
A.
M=−11.
B.
M=9.
C.
M=3.
D.
M=6.
Câu 4:
Cho ba số thực dương a,b,c và a=1. Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A.
loga(b+c)=logab+logac.
B.
logacb=logab−logac.
C.
logabα=αlogab (α là số thực tùy ý).
D.
logaαa=α1 (α=0).
Câu 5:
Hàm số nào sau đây liên tục trên R?
A.
y=tanx.
B.
y=x+12x+1.
C.
y=x3+x.
D.
y=x2−4.
Câu 6:
Cho a là số thực dương. Biểu thức a3⋅3a2 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A.
a2.
B.
a35.
C.
a311.
D.
a38.
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=ln(2−x) là
A.
D=R.
B.
D=(−∞;2).
C.
D=R∖{2}.
D.
D=(2;+∞).
Câu 8:
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
n→+∞limqn=0 (q>1).
B.
n→+∞limnk=+∞ (k∈N∗).
C.
n→+∞limqn=0 (∣q∣<1).
D.
n→+∞limn20261=0.
Câu 9:
Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a47<a38 và logb25>logb37. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
0<a<b<1.
B.
1<a<b.
C.
0<a<1<b.
D.
0<b<1<a.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa hai đường thẳng AB và A′C′ có số đo bằng


A.
120∘.
B.
90∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 11:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=lnx.
B.
y=logx.
C.
y=2x.
D.
y=(20262025)x.
Câu 12:
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
Mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng là tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó.
B.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C.
Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
D.
Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng thuộc cùng một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng đó.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABC, có đáy là tam giác ABC vuông tại A, SA⊥(ABC). Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
AB⊥(SAC).
B.
AB⊥(SBC).
C.
BC⊥(SAB).
D.
BC⊥(SAC).
Câu 14:
Cho hai số thực dương a,b với a=1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
loga(a3b2)=31+21logab.
B.
loga(a3b2)=3+2logab.
C.
loga(a3b2)=23+logab.
D.
loga(a3b2)=3+logab.
Câu 15:
Tính tổng S=1+21+(21)2+…+(21)n−1+…
A.
S=4.
B.
S=23.
C.
S=21.
D.
S=2.
Câu 16:
Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình vẽ?


A.
y=log31x.
B.
y=log2x.
C.
y=(31)x.
D.
y=2x.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x)=5x.
a.
Với hai số thực a, b tùy ý, nếu a<b thì f(a)<f(b).
b.
Đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục tung Oy tại điểm A(0;5).
c.
Đồ thị hàm số y=f(x) luôn nằm bên phải trục tung Oy.
d.
Đồ thị hàm số y=g(x) đối xứng với đồ thị hàm số y=f(x) qua điểm I(1;1). Giá trị của biểu thức T=−g(2+log520261) bằng 2026.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD, SA⊥(ABCD) và AB=a, AD=a2, SA=2a. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng CD.
a.
Cosin của góc giữa hai đường thẳng BC và SD bằng 31.
b.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng góc SCA.
c.
Góc giữa hai đường thẳng SB và AI bằng 79∘ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
d.
Tam giác SCD vuông tại D.
Câu 19:
Nhiệt độ sấy mít dẻo bằng máy sấy nhiệt được điều khiển tăng từ 30∘C mỗi phút tăng 3∘C trong 12 phút, sau đó giảm mỗi phút 1∘C trong 6 phút. Hàm số biểu thị nhiệt độ (tính theo ∘C) trong máy sấy nhiệt theo thời gian t (tính theo phút) có dạng:
T(t)={30+3t khi 0≤t≤12m−t khi 12<t≤18(m laˋ ha˘ˋng soˆˊ)
Để hàm số T(t) liên tục tại điểm t=12 thì giá trị của m bằng bao nhiêu?
T(t)={30+3t khi 0≤t≤12m−t khi 12<t≤18(m laˋ ha˘ˋng soˆˊ)
Để hàm số T(t) liên tục tại điểm t=12 thì giá trị của m bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Theo thống kê vào ngày 01/01/2023 dân số Việt Nam là 99.332.000 người, giả sử tốc độ tăng dân số tự nhiên là 0,85\%/năm. Nếu tốc độ tăng dân số này tiếp tục được duy trì ở những năm tiếp theo thì dân số Việt Nam sau t năm kể từ năm 2023 được tính bởi công thức
P(t)=99,332(1+0,0085)t (đơn vị tính bằng triệu người)
Tổng số dân Việt Nam vào ngày 01/01/2030 bằng bao nhiêu triệu người? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
P(t)=99,332(1+0,0085)t (đơn vị tính bằng triệu người)
Tổng số dân Việt Nam vào ngày 01/01/2030 bằng bao nhiêu triệu người? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 21:
Bài 1: (1 điểm) Tính các giới hạn sau:
a) n→+∞limn2+2n−32n2−n+1.
b) x→3limx2−9x−3.
a) n→+∞limn2+2n−32n2−n+1.
b) x→3limx2−9x−3.
Câu 22:
Bài 2: (1 điểm)
a) Cho log2=α, log3=β. Hãy biểu thị log612 theo α và β.
b) Cho các số thực a,b,c thỏa mãn 4a+c>8+2b và a+b+c<−1. Chứng minh rằng phương trình x3+ax2+bx+c=0 có đúng ba nghiệm phân biệt.
a) Cho log2=α, log3=β. Hãy biểu thị log612 theo α và β.
b) Cho các số thực a,b,c thỏa mãn 4a+c>8+2b và a+b+c<−1. Chứng minh rằng phương trình x3+ax2+bx+c=0 có đúng ba nghiệm phân biệt.
Câu 23:
Bài 3: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi ABCD cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=a3.
a) Chứng minh rằng BD⊥(SAC).
b) Xác định và tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD).
a) Chứng minh rằng BD⊥(SAC).
b) Xác định và tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 11 THPT Yên Hòa 2025-2026 — Mã đề: 2083 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.