HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6883
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6883
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Hùng Vương 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Biết 2 3 f(x)\,dx = 5 và 2 3 g(x)\,dx = -2. Khi đó 2 3 [f(x)+g(x) ]dx bằng:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
18 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Hùng Vương 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-hung-vuong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
18 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 18 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 18 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Hùng Vương 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6883 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết ∫23f(x)dx=5 và ∫23g(x)dx=−2. Khi đó ∫23[f(x)+g(x)]dx bằng:
A.
−7.
B.
3.
C.
−3.
D.
7.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+3z+2026=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?
A.
n=(1;−1;3).
B.
n=(1;3;−1).
C.
n=(−1;1;3).
D.
n=(1;−1;2026).
Câu 3:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2−x, y=0, x=0 và x=1 được tính bởi công thức nào sau đây?
A.
S=∫01(2x2−x)2dx.
B.
S=∫01(2x2−x)dx.
C.
S=∫012x2−xdx.
D.
S=π∫012x2−xdx.
Câu 4:
Cho hàm số f(x) và g(x) liên tục trên R. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx.
B.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
D.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
Câu 5:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) xác định trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
B.
f′(x)=F(x).
C.
∫f(x)dx=F(x)+C.
D.
F′(x)=f(x).
Câu 6:
Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b), xung quanh trục Ox.
A.
V=∫ab∣f(x)∣dx.
B.
V=π∫abf(x)dx.
C.
V=∫abf2(x)dx.
D.
V=π∫abf2(x)dx.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Chọn mệnh đề đúng.
A.
∫abf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
∫abf(x)dx=F(b)+F(a).
C.
∫abf(x)dx=F2(b)−F2(a).
D.
∫abf(x)dx=F(a)−F(b).
Câu 8:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x.
A.
∫2xdx=lnx2x+C.
B.
∫2xdx=2xln2+C.
C.
∫2xdx=ln22x+C.
D.
∫2xdx=x+12x+1+C.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình tổng quát của mặt phẳng?
A.
2x2−y+z+2=0.
B.
2xy+z=0.
C.
x1+y+z−6=0.
D.
x−z+6=0.
Câu 10:
Cho hàm số f(x)=2x−ex.
a.
Một nguyên hàm của hàm số f(x) là F(x)=x2−ex+2026.
b.
f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)=2−ex.
c.
∫01f′(x)dx=f(0)−f(1).
d.
∫01f(x)dx=2−e.
Câu 11:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;−2;0), B(−3;1;1), C(3;−1;1).
a.
AB=(−4;3;1); AC=(2;1;1).
b.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là n=(1;3;−5).
c.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là x+3y−5z+5=0.
d.
Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC) bằng 5.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [2025;2026] thỏa mãn f(2025)−f(2026)=2008. Tính giá trị của tích phân ∫2025202641f′(x)dx.
Câu 13:
Cho tích phân I=∫03∣2x−4∣dx=a+cln2b với a,b,c∈Z và cb là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức P=a2+b2+c2.
Câu 14:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1) và B(1;2;3). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB có dạng x+by+cz+d=0. Tính giá trị của Q=b3+c3+d3.
Câu 15:
Cho hình vuông OABC cạnh bằng 10, điểm M nằm trong hình vuông sao cho khoảng cách từ M đến các cạnh OA và OC đều bằng 4. Parabol (P1) đi qua các điểm O, A, M; parabol (P2) đi qua các điểm O, C, M. Tính diện tích phần tô đậm trong hình vẽ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 16:
Tìm ∫sinxdx.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b], đồ thị hàm số y=f(x) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ lần lượt là a, 0 và b (với a<0<b). Biết ∫a0f(x)dx=−1322 và ∫b0f(x)dx=−1325. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0, x=a và x=b (tham khảo hình vẽ bên dưới).


Câu 18:
Đêm ngày 27/2/2026, trường THPT Hùng Vương đã tổ chức đêm lửa trại nhân dịp Hội trại với chủ đề “Khát vọng cống hiến, lễ sống thanh niên”. Ban tổ chức bố trí một đống củi ở giữa sân trường, đỉnh của đống củi tại vị trí điểm C. Hai cục lửa được treo tại hai điểm A, B trên một thanh ngang nối hai trụ ở tầng ba của khu dãy học; thanh ngang song song với mặt sân trường và cách mặt sân 12 m để gây hiệu ứng chạy lửa. Biết AB=2a (với a là tham số thực dương).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz được gắn như hình vẽ bên dưới (đơn vị trên mỗi trục là mét), mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân trường; Q và P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên (Oxy). Mặt phẳng (Oxz) vuông góc với đoạn thẳng PQ tại trung điểm H của PQ. Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABPQ) là 10 m và C(0;0;1).
a) Tính tọa độ của điểm A và B theo tham số a.
b) Chứng tỏ ba điểm A, B, C thuộc một mặt phẳng cố định và viết phương trình của mặt phẳng đó.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz được gắn như hình vẽ bên dưới (đơn vị trên mỗi trục là mét), mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân trường; Q và P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên (Oxy). Mặt phẳng (Oxz) vuông góc với đoạn thẳng PQ tại trung điểm H của PQ. Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABPQ) là 10 m và C(0;0;1).
a) Tính tọa độ của điểm A và B theo tham số a.
b) Chứng tỏ ba điểm A, B, C thuộc một mặt phẳng cố định và viết phương trình của mặt phẳng đó.

---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Hùng Vương 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 6883 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.