HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2356
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2356
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x)= 1 3 x 3 -2x 2 +x-2024 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-viet-duc-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2356 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=31x3−2x2+x−2024 là
A.
121x4−32x3+2x2+C.
B.
91x4−32x3+2x2−2024x+C.
C.
121x4−32x3+2x2−2024x+C.
D.
91x4+32x3−2x2−2024x+C.
Câu 2:
Khẳng định nào dưới đây SAI?
A.
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx.
B.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
D.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx.
Câu 3:
Cho hàm số f(x)={2x+33x2+2khi x≥1khi x<1. Giả sử F là nguyên hàm của hàm số f trên R thỏa mãn F(0)=2. Giá trị của F(−1)+2F(2) bằng
A.
3
B.
11.
C.
10.
D.
21.
Câu 4:
Tích phân 0∫1(3x+1)(x+3)dx bằng
A.
12.
B.
9.
C.
5.
D.
6.
Câu 5:
Giá trị của I=0∫1ex+2e2x−4dx bằng
A.
I=2(e+3)0.
B.
I=21(e+3).
C.
I=e−3.
D.
I=2(e−3).
Câu 6:
Nếu F′(x)=2x1 và F(1)=1 thì giá trị của F(4) bằng
A.
ln2.
B.
1+ln2
C.
1+21ln2
D.
21ln2
Câu 7:
Cho tích phân I=0∫3∣2x−4∣dx=a+cln2b với a,b,c∈Z và cb là phân số tối giản. Tính P=a2+b2+c2.
A.
P=15
B.
P=10
C.
P=5
D.
P=18
Câu 8:
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=f(x), y=g(x) và các đường thẳng x=a, x=b bằng
A.
a∫b[f(x)−g(x)]dx.
B.
a∫b∣f(x)+g(x)∣dx.
C.
a∫b∣f(x)−g(x)∣dx.
D.
a∫b[f(x)−g(x)]dx.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C):y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ dưới đây). Giả sử SD là diện tích hình phẳng D. đúng trong các phương án A, B, C, D cho dưới đây?


A.
SD=a∫0f(x)dx+0∫bf(x)dx.
B.
SD=−a∫0f(x)dx+0∫bf(x)dx.
C.
SD=a∫0f(x)dx−0∫bf(x)dx.
D.
SD=−a∫0f(x)dx−0∫bf(x)dx.
Câu 10:
Cắt một vật thể bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x=1 và x=3. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤3) cắt vật thể đó theo thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2−2. Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng trên.
A.
V=156
B.
V=156π
C.
V=312
D.
V=312π
Câu 11:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1) và B(1;2;3). Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.
A.
x+y+2z−3=0
B.
x+y+2z−6=0
C.
x+3y+4z−7=0
D.
x+3y+4z−26=0
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm M(2;2;1) và có một vecto chỉ phương u=(5;2;−3). Phương trình của d là:
A.
⎩⎨⎧x=2+5ty=2+2tz=−1−3t .
B.
⎩⎨⎧x=2+5ty=2+2tz=1+3t .
C.
⎩⎨⎧x=2+5ty=2+2tz=1−3t .
D.
⎩⎨⎧x=5+2ty=2+2tz=−3+t .
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=3x2+1. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên R.
a.
f′(x)=F(x), ∀x∈R.
b.
F(x)=x3+x+C
c.
Biết F(0)=1. Giá trị của F(2) bằng 11.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y=f(x) và đường thẳng d:y=6x+10 bằng 12
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=x2+2x và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
∫13f(x)dx=F(3)−F(1).
b.
Nếu F(0)=1 thì F(2)=13.
c.
Nếu ∫02kf(x)dx=2 thì k=103.
d.
Biết ∫13x2f(x)dx=a+alnb, a,b∈Z. Khi đó: 3a2−2b=8.
Câu 15:
Cho hai mặt phẳng (P):2x−y+2z−5=0; (Q):4x−2y+4z+1−m=0 và điểm M(2;1;5).
a.
Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng 38.
b.
Với m=0 thì khoảng cách M đến mặt phẳng (Q) bằng 29.
c.
Với m=3 thì khoảng cách giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng 3.
d.
Có hai giá trị của m để khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Q) bằng 1. Khi đó tổng tất cả các giá trị của m bằng 5.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho các đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1y=2−3tz=3+4t (t∈R), d2:3x−1=−3y=2z+3 và mặt phẳng (P):x+3y−2z+1=0
a.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d1 là u(1;−3;4).
b.
Đường thẳng Δ1 vuông góc với (P) có vecto chỉ phương là v(1;3;−2).
c.
Đường thẳng Δ2 vuông góc với d2 và song song với mặt phẳng (Oxy) có một vecto chỉ phương là w(3;−3;2).
d.
Đường thẳng Δ3 qua A(1;−1;2) cắt và vuông góc với trục Oz có một vecto chỉ phương là u3(−1;−1;0).
Câu 17:
Hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và: f′(x)=2024−2sin22x, ∀x, f(2π)=22023π. Tính f(0).
Câu 18:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧2x2−1x−15−2xkhi x<0khi 0≤x≤2khi x>2. Tính tích phân I=−5∫971f(t)dt.
Câu 19:
Một ô tô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v(t)=7t (m/s). Đi được 5 (s) người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−35 (m/s2). Tính quãng đường của ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh cho đến khi dừng hẳn?


Câu 20:
Nhân dịp đi dã ngoại, lớp 12A dự kiến dựng một cái trại có dạng hình Parabol như hình vẽ. Nền của lều trại là một hình chữ nhật có kích thước bề ngang 3 mét, chiều dài 5 mét, đỉnh trại cách nền 3 mét. Thể tích phần không gian bên trong lều trại bằng bao nhiêu mét khối?


Câu 21:
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA=100m, chiều rộng OD=60m và tọa độ điểm B(10;10;8).

Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (OBED) (kết quả làm tròn tới hàng phần chục).

Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (OBED) (kết quả làm tròn tới hàng phần chục).
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2−ty=−3+tz=1+t (t∈R) và mặt phẳng (P):m2x−2my+(6−3m)z−5=0. Tổng các giá trị của m để d // (P) bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 12 THPT Việt Đức 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2356 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.