HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3432
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3432
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số f(x) xác định trên R , liên tục tại x=1 và thỏa mãn x 1 f(x)=5. Khi đó f(1...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-1-toan-11-so-gddt-dak-lak-thpt-so-1-le-hong-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3432 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) xác định trên R, liên tục tại x=1 và thỏa mãn limx→1f(x)=5. Khi đó f(1) bằng bao nhiêu?
A.
f(1)=5.
B.
f(1)=−5.
C.
f(1)=−1.
D.
f(1)=1.
Câu 2:
Cho ba mặt phẳng phân biệt (P),(Q),(R) có (P)∩(Q)=d1; (Q)∩(R)=d2; (P)∩(R)=d3. Biết rằng d1 và d2 cắt nhau. Khi đó ba đường thẳng d1,d2,d3
A.
đôi một song song hoặc đồng quy.
B.
đồng quy.
C.
đôi một cắt nhau.
D.
đôi một song song.
Câu 3:
limx→−22x+32∣x+1∣−5x2−3 bằng.
A.
71.
B.
31.
C.
7.
D.
3.
Câu 4:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.
B.
Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.
C.
Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.
D.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (BC′D) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A.
(BDA′).
B.
(AB′D′).
C.
(BCA′).
D.
(A′C′C).
Câu 6:
Cho cấp số cộng, biết u1=−3; u6=27. Công sai của cấp số cộng đó là
A.
d=7.
B.
d=8.
C.
d=5.
D.
d=6.
Câu 7:
Cho dãy số (un), biết un=n2+32n2−1. Tìm số hạng u5.
A.
u5=47.
B.
u5=1217.
C.
u5=3971.
D.
u5=41.
Câu 8:
Tìm limn→+∞n2+17n2+5n+1954?
A.
7.
B.
5.
C.
+∞.
D.
1954.
Câu 9:
Cho cấp số nhân (un), biết u1=1,q=2. Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?
A.
Số hạng thứ 8.
B.
Số hạng thứ 10.
C.
Số hạng thứ 9.
D.
Số hạng thứ 11.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi A′,B′ lần lượt là trung điểm của SA,SB. Đường thẳng A′B′ song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(ABCD).
B.
(SBC).
C.
(SAD).
D.
(SAB).
Câu 11:
Trong các hàm số y=sinx,y=cosx,y=tanx,y=cotx có bao nhiêu hàm số có chu kì là 2π?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 12:
Phương trình 1−cos2x=0 có tập nghiệm là:
A.
{2π+k2π,k∈Z}.
B.
{k2π,k∈Z}.
C.
{kπ,k∈Z}.
D.
{4π+kπ,k∈Z}.
Câu 13:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và q=−2.
a.
Số 192 là số hạng thứ 7.
b.
Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là un=−3⋅(−2)n−1
c.
Số hạng thứ 2 của cấp số nhân đã cho là u2=6.
d.
Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho S10=1023.
Câu 14:
Cho hàm số f(x)=2x+14x2+1 và g(x)=2x+32x.
a.
x→−∞limf(x)=1.
b.
x→+∞limg(x)f(x)=−1.
c.
x→−∞limg(x)=1.
d.
x→−∞lim(f(x)−g(x))=−2.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−x−22x−1khi x=2khi x=2.
a.
Hàm số gián đoạn tại điểm x=2.
b.
Hàm số không liên tục trên R.
c.
Tập xác định của hàm số là D=R∖{2}.
d.
Hàm số liên tục tại điểm x=2 khi và chỉ khi x→2limf(x)=f(2).
Câu 16:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi G1,G2 là trọng tâm của các tam giác A′BD,B′D′C.
a.
A′D′CB là hình bình hành
b.
G1G2=32AC′
c.
G1,G2 cùng thuộc AC′
d.
(A′BD)//(B′D′C)
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x)={x2−3x+2x+1khi x≥0khi x<0. Hàm số f(x) gián đoạn tại bao nhiêu điểm?
Câu 18:
Cho cấp số nhân (un) xác định bởi {u1=3un+1=−2un,∀n∈N∗. Số 3072 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân này?
Câu 19:
Chi phí (đơn vị: triệu đồng) để sản xuất x sản phẩm của một công ty được xác định bởi hàm số: C(x)=5x+12 (triệu đồng). Khi số sản phẩm sản xuất ra càng lớn thì chi phí trung bình của mỗi sản phẩm ngày càng giảm nhưng không vượt quá a triệu đồng. Tìm giá trị nhỏ nhất của a.
Câu 20:
Cho tam giác OMN vuông cân tại O, OM=ON=5. Trong tam giác OMN, vẽ hình vuông OA1B1C1 sao cho các đỉnh A1, B1, C1 lần lượt nằm trên các cạnh OM, MN, ON. Trong tam giác A1MB1, vẽ hình vuông A1A2B2C2 sao cho các đỉnh A2, B2, C2 lần lượt nằm trên các cạnh A1M, MB1, A1B1. Tiếp tục quá trình đó mãi mãi, ta được một dãy các hình vuông (tham khảo hình vẽ dưới đây). Tính tổng diện tích các hình vuông này (làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Trên các cạnh SB, SD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho SBSM=SDSN=32. Mặt phẳng (α) đi qua điểm O và song song với mặt phẳng (AMN) cắt SC tại J. Tính tỉ số SCSJ
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi E, F, K lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AB, SA, SD (khác đầu mút) sao cho EBEA=FSFA=KSKD và gọi H là giao điểm của cạnh CD và mặt phẳng (EFK). Xét các khẳng định sau:
(1) EK∥(SBC). (2) KH∥(SBC).
(3) EH∥(SAD). (4) FK∥(SAD).
Trong các khẳng định trên có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
(1) EK∥(SBC). (2) KH∥(SBC).
(3) EH∥(SAD). (4) FK∥(SAD).
Trong các khẳng định trên có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 3432 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.