HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2345
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2345
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-1-toan-11-thpt-so-1-le-loi-quang-tri-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2345 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây.
A.
Hai mặt phẳng trùng nhau nếu chúng có ba điểm chung.
B.
Hai mặt phẳng song song với nhau nếu chúng không có điểm chung.
C.
Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng a,b và hai đường thẳng đó cùng song song với (Q) thì (P)∥(Q).
D.
Qua một điểm nằm ngoài một mặt phẳng cho trước có vô số mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
Câu 2:
Hình chóp có đáy là hình bình hành có bao nhiêu mặt?
A.
7.
B.
4.
C.
5.
D.
8.
Câu 3:
Cho bốn điểm S,A,B,C không cùng nằm trên một mặt phẳng. Trên SB,SC lần lượt lấy các điểm P và Q sao cho PQ cắt BC tại K. Điểm K không thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SAP).
B.
(ABC).
C.
(SPQ).
D.
(SBC).
Câu 4:
Rút gọn biểu thức cos9α+cos3αsin9α+sin3α ta được
A.
cot6α.
B.
tan6α.
C.
tan3α
D.
cot3α.
Câu 5:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì 2π.
B.
Hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì π.
C.
Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì 2π.
D.
Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì 2π.
Câu 6:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
12; 22; 32; 42; 52;…
B.
2; 4; 6; 8; 10; …
C.
3; −3; 3; −3; 3;…
D.
3; −6; 12; −24; −48;…
Câu 7:
Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (α). Giả sử a∥b và b∥(α). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a⊂(α).
B.
a∥(α) hoặc a⊂(α).
C.
a cắt (α).
D.
a∥(α).
Câu 8:
Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?
A.
1; 3; 5; 7; 9;…
B.
−32; −43; −54; −65; −76;…
C.
1; −31; 91; −271; 811;…
D.
−1; −2; −3; −4; 5…
Câu 9:
Cho cấp số cộng un có các số hàng đầu lần lượt là 2; 7; 12; 17;…. Tìm số hàng tổng quát un của cấp số cộng.
A.
un=5n−3.
B.
un=5n.
C.
un=3n−1.
D.
un=3n+2.
Câu 10:
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A.
(23)n.
B.
2n1.
C.
(45)n.
D.
(3π)n.
Câu 11:
Phương trình cosx=cos92π có tất cả các nghiệm là
A.
x=±92π+k2π(k∈Z).
B.
x=±92π+kπ(k∈Z).
C.
x=97π+k2π(k∈Z).
D.
x=±97π+kπ(k∈Z).
Câu 12:
Hình chiếu song song của hình vuông không thể là hình nào trong các hình sau?
A.
Hình bình hành.
B.
Hình thoi.
C.
Hình vuông.
D.
Hình thang vuông.
Câu 13:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của các cạnh BB′,BC và CD.
a.
MN cắt A′C.
b.
B′C∥(MNP).
c.
NP∥B′D′.
d.
(MNP)∥(ABD′).
Câu 14:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số f(x)=x+43x−1 liên tục tại x=0.
b.
limn→+∞qn=0, với ∀q∈R.
c.
limx→2−2−x3=+∞.
d.
limx→−1(x2+23x2−5)=−32.
Câu 15:
Một bể đựng nước được xây dưới dạng hình hộp chữ nhật như hình bên, biết rằng chiều cao bể là 1,2 mét. Bạn Minh lấy một cây thước thẳng đủ dài cắm xuống bể sao cho đầu dưới của cây thước chạm đáy và để cây thước tựa vào mép của thành bể, có đánh dấu điểm tựa. Khi Minh rút thước lên thì đo được khoảng cách tính theo chiều dài cây thước từ chân thước đến điểm đánh dấu là 1,5 mét và chiều dài thước bị ướt là 75cm. Tính chiều cao của mực nước có trong bể. (Đơn vị tính theo cm)


Câu 16:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD. Gọi E,F lần lượt là hai điểm thuộc đoạn AM,AN sao cho AE=3EM,AF=3FN. Tính tỉ số EFBD. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Biết limn→+∞(n2+2n−n2+5n+1)=ba; trong đó ba là phân số tối giản, a∈Z,b∈N. Tính giá trị của biểu thức 3a−4b.
Câu 18:
Một khảo sát về thời gian tự học môn Toán mỗi ngày của học sinh lớp 11A thu được bảng tần số sau:
Tính mốt của mẫu số liệu trên.
| Thời gian tự học (phút) | [10;25) | [25;40) | [40;55) | [55;70) | [70;85) |
| Số học sinh | 6 | 11 | 15 | 9 | 4 |
Tính mốt của mẫu số liệu trên.
Câu 19:
Tính
a) limx→−∞8x2+4x−21+x−5x2.
b) limx→35x−6−3x2−7x+12
a) limx→−∞8x2+4x−21+x−5x2.
b) limx→35x−6−3x2−7x+12
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thap ABCD với AB∥CD và AB=2CD=2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC, P là điểm trên cạnh SB thỏa mãn BP=2SP.
a) Chứng minh CD∥(SMN).
b) Gọi Q là hình chiếu song song của điểm P trên mp(ABCD) theo phương SA. Tính PQ theo a biết tam giác SAB là tam giác đều.
c) Xác định giao điểm E của SC và mặt phẳng (ADP).
a) Chứng minh CD∥(SMN).
b) Gọi Q là hình chiếu song song của điểm P trên mp(ABCD) theo phương SA. Tính PQ theo a biết tam giác SAB là tam giác đều.
c) Xác định giao điểm E của SC và mặt phẳng (ADP).
Câu 21:
Cho tam giác đều ΔA1B1C1. Với mỗi n≥1, từ tam giác đều ΔAnBnCn ta dựng tam giác tiếp theo như sau:
- Trên cạnh AnBn lấy điểm An+1 sao cho AnAn+1=31AnBn
- Trên cạnh BnCn lấy Bn+1 sao cho BnBn+1=31BnCn
- Trên cạnh CnAn lấy Cn+1 sao cho CnCn+1=31CnAn
Ba điểm An+1,Bn+1,Cn+1 là ba đỉnh của tam giác đều tiếp theo.
Gọi diện tích của các tam giác đó lần lượt là S1,S2,…,Sn,…. Biết ΔA1B1C1 có diện tích bằng 93. Tổng S1+S2+…+Sn+…=cab với ca là phân số tối giản, a,b,c∈N∗. Tính a+b+c.
- Trên cạnh AnBn lấy điểm An+1 sao cho AnAn+1=31AnBn
- Trên cạnh BnCn lấy Bn+1 sao cho BnBn+1=31BnCn
- Trên cạnh CnAn lấy Cn+1 sao cho CnCn+1=31CnAn
Ba điểm An+1,Bn+1,Cn+1 là ba đỉnh của tam giác đều tiếp theo.

Gọi diện tích của các tam giác đó lần lượt là S1,S2,…,Sn,…. Biết ΔA1B1C1 có diện tích bằng 93. Tổng S1+S2+…+Sn+…=cab với ca là phân số tối giản, a,b,c∈N∗. Tính a+b+c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Số 1 Lê Lợi - Quảng Trị 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2345 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.