HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9230
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9230
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 2025-2026 - Đề Chẵn - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau x - -3 0 2 + f'(x) + 0 - 0 + 0 - ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 2025-2026 - Đề Chẵn - Đề Số 2
de-hoc-ky-1-toan-12-thpt-van-xuan-hoai-duc-2025-2026-de-chan-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 2025-2026 - Đề Chẵn - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9230 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −3 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − |
A.
(−3;0).
B.
(0;+∞).
C.
(0;2).
D.
(−∞;−3).
Câu 2:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+5 trên đoạn [2;4] là:
A.
[2;4]miny=5.
B.
[2;4]miny=0.
C.
[2;4]miny=3.
D.
[2;4]miny=7.
Câu 3:
Đường thẳng y=x+1 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A.
y=x2+1x−1.
B.
y=x2−2x+3.
C.
y=x−2x2−x.
D.
y=2x+12x2+x+1.
Câu 4:
Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình dưới đây?
| x | 0 | 2 | +∞ | ||
| y′ | − | − | |||
| y | 2↘−∞ | +∞↘2 | |||
A.
y=x−22x−7.
B.
y=x+22x+1.
C.
y=x−22x+1.
D.
y=x−21−2x.
Câu 5:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Đặt AB=b, AC=c, AD=d. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MP=21(c+d+b).
B.
MP=21(d+b−c).
C.
MP=21(c+b−d).
D.
MP=21(c+d−b).
Câu 6:
Cho hai vectơ a và b khác 0. Xác định góc α giữa hai vectơ a và b khi a.b=−∣a∣.b.
A.
α=180∘.
B.
α=0∘.
C.
α=90∘.
D.
α=45∘.
Câu 7:
Cho ba vectơ a,b,c không đồng phẳng. Xét các véc tơ x=2a+b và y=a−b−c và z=−3b−2c. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
x,y,z đồng phẳng.
B.
x,a cùng phương.
C.
x,b cùng phương.
D.
x,y,z đôi một cùng phương.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc (MN,SC) bằng:
A.
45∘
B.
30∘
C.
90∘
D.
60∘
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−4;1;−5), B(2;−4;7), C(3;−2;9). Tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành là
A.
D(2;3;−3).
B.
D(−3;3;−3).
C.
D(−3;−3;3).
D.
D(−6;5;−12).
Câu 10:
Mỗi ngày bác An đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của bác An trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) | [3,9;4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
A.
0,9.
B.
0,975.
C.
0,5.
D.
0,575.
Câu 11:
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong bảng dưới đây.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số |
| [40;45) | 42,5 | 4 |
| [45;50) | 47,5 | 14 |
| [50;55) | 52,5 | 8 |
| [55;60) | 57,5 | 10 |
| [60;75) | 62,5 | 6 |
| [65;70) | 67,5 | 2 |
| n=44 |
A.
53,2.
B.
46,1.
C.
30.
D.
11.
Câu 12:
Điểm kiểm tra của nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Lớp điểm | [3;4] | [5;6] | [7;8] | [9;10] |
| Số học sinh | 3 | 3 | 2 | 2 |
A.
7
B.
3
C.
5
D.
6
Câu 13:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
| Tuổi thọ | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) | [18;19) |
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
a.
Giá trị đại diện của nhóm [15;16) là 15,5.
b.
Số trung bình của mẫu số liệu trên là 16,25.
c.
Phương sai của mẫu số liệu trên là 0,9875.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là 20395.
Câu 14:
Hình minh họa sơ đồ một ngôi nhà trong hệ trục tọa độ Oxyz, trong đó nền nhà, bốn bức tường và hai mái nhà đều là hình chữ nhật. [Hình cần kiểm tra lại: p7_f1] Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Tọa độ điểm A là (4;0;0).
b.
Tọa độ HQ=(2;1;0)
c.
FG=5k
d.
Diện tích phần mái PEF bằng 22.
Câu 15:
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí: C(x)=x3−3x2−20x+500. Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. Hỏi lợi nhuận tối đa của hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm trong một ngày? (Đáp án đơn vị triệu đồng và làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 16:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD và điểm M thuộc cạnh AB sao cho AM=2BM. Khi đó MG=xAB+yAC+zAD. Tìm tổng 2x+y+z.
Câu 17:
Trong một phòng học được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật, với chiều dài 8m, chiều rộng 6m và chiều cao 3m. Hai bạn An và Bình làm nhiệm vụ trực nhật, mang nhện cần quét ở góc ngoài cùng trên trần nhà, An bảo không nên đứng ngay vị trí đó ở nền nhà quét vì sẽ bụi rơi xuống người mình, An lại dỗ bạn Bình 'nếu mình đứng ở giữa nhà quét thì mình phải kéo chổi quét nhà dài ra mấy mét để quét được vị trí mang nhện, biết An cao 1,5m'. Bình trả lời đúng vị trí đó chổi dài 5m cũng không tới. Hỏi Bình đã tính được bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần trăm) 

Câu 18:
Cho bảng số liệu về khối lượng của 34 củ khoai tây thu hoạch từ một thửa ruộng như dưới đây.
Tứ phân vị thứ 2 của mẫu số liệu ghép nhóm là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng đơn vị)
| Khối lượng | [70;80) | [80;90) | [90;100) | [100;110) | [110;120) |
| Tần số | 4 | 7 | 12 | 7 | 4 |
Câu 19:
Một đường cáp điện được kéo từ một trạm điện A ở một bờ sông rộng 1 km đến một nhà máy B ở bờ bên kia của sông, nhà máy cách trạm điện 4km tính xuôi theo bờ sông. Đường cáp này được mô hình hóa thành đường gấp khúc APB như hình vẽ, trong đó đoạn PB đặt trên bờ sông. Biết rằng chi phí để kéo 1km cáp dưới nước là 5000 USD và chi phí kéo 1km cáp trên bờ là 3000 USD. Hỏi để tiết kiệm chi phí nhất thì vị trí P cách phải B một đoạn bao nhiêu km? (Kết quả làm tròn 2 con số phần thập phân) 

Câu 20:
Chiếc máy bay A sau khi cất cánh, đạt độ cao nhất định và duy trì hướng bay về phía nam với tốc độ 800 km/h. Sau thời điểm đó nửa giờ và ở độ cao thấp hơn độ cao của máy bay A một khoảng 50km, máy bay B cũng duy trì hướng bay về phía nam với tốc độ 920km/h. Tìm thời gian máy bay B bay trong khoảng thời gian 6 giờ tính từ lúc máy bay B bay theo hướng nam để khoảng cách giữa hai máy bay A và B ngắn nhất (đơn vị: phút).
Câu 21:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm bằng bao nhiêu?
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Vạn Xuân - Hoài Đức 2025-2026 - Đề Chẵn - Đề Số 2 — Mã đề: 9230 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.