HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5040
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5040
Đề Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Bình Chiêu 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: -x + 5y - 12 = 0. Tọa độ của một vecto...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Bình Chiêu 2025-2026 - Đề Số 2
de-hoc-ky-2-toan-10-thpt-binh-chieu-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Bình Chiêu 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5040 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:−x+5y−12=0. Tọa độ của một vecto pháp tuyến của đường thẳng d là:
A.
n=(5;12).
B.
n=(5;1).
C.
n=(1;5).
D.
n=(−1;5).
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, một vecto chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=3y=1+2t là:
A.
u=(3;1).
B.
u=(0;2).
C.
u=(1;2).
D.
u=(3;2).
Câu 3:
Xét một phép thử có không gian mẫu Ω và A là một biến cố của phép thử đó. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.
Xác suất của biến cố A được kí hiệu là P(A) và được xác định: P(A)=n(A)n(Ω).
B.
P(A)=0 khi và chỉ khi A là chắc chắn.
C.
0≤P(A)≤1.
D.
P(A)=1+P(A).
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C):(x−3)2+y2=18 là:
A.
Tâm I(0;3), bán kính R=32.
B.
Tâm I(3;0), bán kính R=32.
C.
Tâm I(0;−3), bán kính R=9.
D.
Tâm I(−3;0), bán kính R=9.
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (C) có tâm F(3;1), bán kính R=4. có phương trình là:
A.
(x−3)2+(y−1)2=4.
B.
(x−3)2+(y−1)2=16.
C.
(x+3)2+(y+1)2=4.
D.
(x+3)2+(y+1)2=16.
Câu 6:
Xét trên khu vực biển khá nhỏ ta xem mặt biển là một mặt phẳng. Đặt vào mặt phẳng ấy một hệ trục tọa độ Oxy, đơn vị trên mỗi trục là ki-lô-mét. Có ba hòn đảo là A(0;2), B(18;26) và C(7;8). Một chiếc tàu chở khách tham quan du lịch đi thẳng từ đảo A đến đảo B (hình minh họa). Khi tàu di chuyển thì du khách thấy đảo C. Trong quá trình tàu di chuyển từ đảo A đến đảo B, khoảng cách ngắn nhất của chiếc tàu và đảo C bằng bao nhiêu?


A.
2 km.
B.
4 km.
C.
6 km.
D.
8 km.
Câu 7:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2x+4y−11=0 và đường thẳng d:3x−y+10=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điểm E(2;1)∈(C).
b.
Tâm I của đường tròn (C) có tọa độ I(1;−2).
c.
Tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm F(1;2) có phương trình tổng quát là y+2=0.
d.
Đường thẳng d không cắt đường tròn (C).
Câu 8:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:4x−3y+8=0 và điểm S(−6;1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đường thẳng Δ có một vectơ pháp tuyến là n=(3;4).
b.
Khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng Δ bằng 8,3.
c.
Đường thẳng đi qua điểm S và song song Δ có phương trình là Δ′:4x−3y+27=0.
d.
Điểm Q(−3;5)∈Δ′:4x−3y+27=0.
Câu 9:
Trong lớp 10A10 có 25 bạn nam và 21 bạn nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong lớp để làm cán bộ lớp. Tính xác suất của các biến cố B: "Ba bạn được chọn đều là nữ" (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm C(3;−1) đến đường thẳng Δ:8x+6y−5=0 có dạng ba (a,b∈Z và ba tối giản). Tính giá trị biểu thức 3a−2b?
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính góc tạo bởi đường thẳng d:2x+y−5=0 và Δ:x−y+11=0. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của độ).
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm E(1;−1) và F(8;0). Tính độ dài đoạn thẳng EF. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm K(13;−4) và có vectơ chỉ phương u=(5;−2).
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường tròn tâm I(3;−2) và đi qua điểm N(0;1).
Câu 15:
Một nhà khảo cổ phát hiện một chiếc hộp cổ được niêm phong bằng một mật mã gồm 7 chữ số đối mặt khác nhau, được chọn ngẫu nhiên từ tập hợp các chữ số S={0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. Mật mã này không bắt đầu bằng số 0.
a) Tổng số mật mã hợp lệ có thể tạo ra từ tập S là không gian mẫu của bạn. Tính số phần tử của tập S.
b) Để mở chiếc hộp, mật mã phải thoả mãn đồng thời hai điều kiện bí ẩn sau:
Tính đối xứng: Ba chữ số đầu tiên phải là ba chữ số lẻ và ba chữ số cuối cùng phải là ba chữ số chẵn.
Tính trung tâm: Chữ số nằm ở vị trí chính giữa phải là một chữ số không nhỏ hơn 4.
Hãy tính xác suất để một mật mã được chọn ngẫu nhiên từ tập S thoả mãn hai điều kiện trên (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
a) Tổng số mật mã hợp lệ có thể tạo ra từ tập S là không gian mẫu của bạn. Tính số phần tử của tập S.
b) Để mở chiếc hộp, mật mã phải thoả mãn đồng thời hai điều kiện bí ẩn sau:
Tính đối xứng: Ba chữ số đầu tiên phải là ba chữ số lẻ và ba chữ số cuối cùng phải là ba chữ số chẵn.
Tính trung tâm: Chữ số nằm ở vị trí chính giữa phải là một chữ số không nhỏ hơn 4.
Hãy tính xác suất để một mật mã được chọn ngẫu nhiên từ tập S thoả mãn hai điều kiện trên (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ 2 Toán 10 THPT Bình Chiêu 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5040 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.