HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2443
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2443
Đề Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Lê Trọng Tấn 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số (bậc ba) y = f(x) có đồ thị (C) như hình bên. Phát biểu đúng là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Lê Trọng Tấn 2025-2026 - Đề Số 1
de-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-tp-ho-chi-minh-thpt-le-trong-tan-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Lê Trọng Tấn 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2443 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số (bậc ba) y=f(x) có đồ thị (C) như hình bên. Phát biểu đúng là:


A.
f(0)=1.
B.
f(1)=0.
C.
f(2)=3.
D.
f(3)=−1.
Câu 2:
Trong không gian, với hệ trục tọa độ Oxyz, tọa độ vecto đơn vị của trục Oy là:
A.
(1;0;0).
B.
(0;0;1).
C.
(1;0;1).
D.
(0;1;0).
Câu 3:
Cho hàm số (nhất biến) y=f(x) có đồ thị (C) như hình bên. Giao điểm của (C) và trục Ox là:
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
I(0;2).
B.
I(2;0).
C.
I(0;1).
D.
I(1;0).
Câu 4:
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Lượng nước tiêu thụ (m3) | [3;6) | [6;9) | [9;12) | [12;15) | [15;18) | [18;21) |
| Số hộ gia đình | 18 | 50 | 43 | 32 | 9 | 5 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
6 m3.
B.
16 m3.
C.
18 m3.
D.
22 m3.
Câu 5:
Trong không gian, với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(xA;yA;zA), B(xB;yB;zB). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
A.
(3xA+xB;3yA+yB;3zA+zB).
B.
(2xA−xB;2yA−yB;2zA−zB).
C.
(3xA−xB;3yA−yB;3zA−zB).
D.
(2xA+xB;2yA+yB;2zA+zB).
Câu 6:
Trong không gian, cho ba điểm A,B,C tùy ý. Đẳng thức vecto nào sau đây luôn đúng?
A.
AB+BC=AC.
B.
AB−AC=BC.
C.
AB+CB=AC.
D.
AB−CB=CA.
Câu 7:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và hai đường tiệm cận như hình bên.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) là:

Đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) là:

A.
x=1.
B.
y=−1.
C.
y=1.
D.
x=−1.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu như hình dưới đây.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào?
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào?
| x | −∞ | −1 | 3 | +∞ | |||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | −∞ | ↗ | 1 | ↘ | −3 | ↗ | +∞ |
A.
(−∞;1).
B.
(3;+∞).
C.
(−1;3).
D.
(−3;+∞)
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) và hai đường tiệm cận như hình bên.
Đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là:

Đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là:

A.
x=−1.
B.
y=1.
C.
x=1.
D.
y=−1.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như ở hình bên.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;3] là:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0;3] là:
| x | −∞ | −1 | +∞ | ||
| y′ | + | ∣∣ | + | ||
| y | 2 | ↗ | +∞ / −∞ | ↗ | 2 |
A.
f(2).
B.
f(0).
C.
f(1).
D.
f(3).
Câu 11:
Trong không gian, với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(0;1;−2), B(3;−4;0), C(−5;2;0), D(6;−3;7). Giá trị của biểu thức P=AB2−AC.CD là bao nhiêu?
A.
−48.
B.
84.
C.
−39.
D.
39.
Câu 12:
Mỗi ngày cô Lan đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của cô Lan trong 18 ngày được thống kê lại ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm)
| Quãng đường (km) | [2,7;3,0) | [3,0;3,3) | [3,3;3,6) | [3,6;3,9) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 |
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.
4,07.
B.
0,15.
C.
0,09.
D.
3,42.
Câu 13:
Cho hai hàm số y=f(x)=x1 và y=g(x)=−x3+3x2−4. Khi đó:
a.
f′(x)<0,∀x∈R∖{0};
b.
Điểm cực tiểu của hàm số g(x) là x=2;
c.
Hàm số y=h(x)=f(x)+2 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [3;6] bằng 613;
d.
Hàm số y=k(x)=[f(1).f(2)+f(2).f(3)+f(3).f(4)+...+f(2025).f(2026)].2026x3−6075x nghịch biến trên khoảng (−1;2).
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x+1x−2 có đồ thị (C). Khi đó:
a.
Đường tiệm cận đứng của (C) là x=1;
b.
Đường tiệm cận ngang của đồ thị (C′) của hàm số y=g(x)=2f(x) là y=2;
c.
Giao điểm của đồ thị (C′) của hàm số y=g(x)=2f(x) với trục tung là điểm A(0;−4);
d.
Biết B là điểm trên (C), có tọa độ nguyên, với hoành độ dương. Khoảng cách từ B đến tâm đối xứng I của (C) là 10.
Câu 15:
Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có đường chéo AC′=2a3,(a>0). Khi đó:
a.
Độ dài của vectơ AC′ bằng 2a3;
b.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz, sao cho gốc tọa độ O≡A và các tia sau đây trùng nhau: Ox≡AB, Oy≡AD, Oz≡AA′. Khi đó, điểm C là hình chiếu vuông góc của điểm C' lên mặt phẳng (Oxy);
c.
Biết I là điểm cách đều 8 đỉnh của hình lập phương đã cho và J, K lần lượt là tâm của các hình vuông A′ABB′, A′ADD′. Giá trị của tích vô hướng IJ.KD là −42a2.
d.
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz, sao cho gốc tọa độ O≡A và các tia sau đây trùng nhau: Ox≡AD, Oy≡AB, Oz≡AA′ với k là vectơ đơn vị của trục Oz. Gọi M∈(A′B′C′D′) thỏa MA+MB+MC+MD ngắn nhất. Khi đó: OM−k=(a;a;2a−1).
Câu 16:
Một người ghi lại thời gian đàm thoại của một số cuộc gọi cho kết quả như bảng sau:
Khi đó:
| Thời gian t (phút) | [0;1) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) |
| Số cuộc gọi | 8 | 17 | 25 | 20 | 10 |
Khi đó:
a.
Khoảng biến thiên của mẫu là 5;
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu là 3161;
c.
Phương sai của mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm) là 1,35;
d.
Nếu tần số của nhóm cuối bằng 0 thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu lúc này (làm tròn đến hàng phần trăm) là 0,97.
Câu 17:
Hiệu của điểm cực tiểu và điểm cực đại của hàm số y=f(x)=x3−9x+8 (làm tròn đến hàng phần chục) là bao nhiêu?
Câu 18:
Bảng dưới đây thống kê cự li ném tạ của một vận động viên.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Cự li (m) | [19;19,5) | [19,5;20) | [20;20,5) | [20,5;21) | [21; 21,5) |
| Tần số | 13 | 45 | 24 | 12 | 6 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 30cm và chiều dài 80cm (hình a) người ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông có cạnh x (cm) với 5≤x≤10 và gấp lại để tạo thành chiếc hộp có dạng hình hộp chữ nhật không nắp (hình b). Tìm x để thể tích chiếc hộp là lớn nhất (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 20:
Một kỹ sư đang thiết kế viền (biên dạng) của một chi tiết kỹ thuật cần phải chịu lực nén tối ưu. Viền này được mô hình hóa trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Biên dạng cong của chi tiết được mô tả bởi đồ thị (C) của một hàm số phân thức bậc hai trên bậc một, có dạng tổng quát là y=f(x)=mx+nax2+bx+c, với m=1. Biết đồ thị (C) này cắt Oy tại điểm A(0;1), qua điểm B(−1;21), có đường tiệm cận đứng x=1 và có một điểm cực trị là C(2;5). Khi đó, a+b−n bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Một cột điện thẳng đứng với mặt đất bằng phẳng được dựng vuông góc với mặt đất tại điểm O. Trên mặt đất, có hai điểm B, C phân biệt, đồng phẳng với điểm O và cách đều O các khoảng đều bằng 6m. Từ đỉnh A của cột điện, người ta căng thẳng hai dây cáp đến B và C để giữ cho cột điện vững chắc. Biết rằng góc phẳng nhị diện [B,OA,C]=1350 và góc (AB,(OBC))=450. Giá trị của cos(AB,AC) (làm tròn đến hàng phần chục) bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz cho A(1;0;2), B(−1;2;2), C(3;1;1). Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxz) sao cho biểu thức S=2MA.MB+MB.MC+3MC.MA đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó T=6a−5b+3c có giá trị là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT TP. Hồ Chí Minh THPT Lê Trọng Tấn 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 2443 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.