HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4329
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4329
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - Cụm 10 THPT - Đề Số 8
Câu 1: Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= 2x-1 x 2 -4 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - Cụm 10 THPT - Đề Số 8
de-khao-sat-chat-luong-hoc-sinh-gioi-toan-12-2025-2026-so-gddt-thanh-hoa-cum-10-thpt-de-so-8-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - Cụm 10 THPT - Đề Số 8 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4329 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−42x−1 là
A.
4
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 2:
Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1−x2. Khi đó bằng 2M+4m ?
A.
−1
B.
1
C.
2
D.
0
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của Phương trình f(3−4−x2)=3 là


A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 4:
Cho tam giác ABC, thì công thức tính diện tích nào sau đây là đúng nhất.
A.
S=21AB2AC2−BC2
B.
S=21AB2AC2+21(AB.AC)2
C.
S=21AB2AC2−21(AB.AC)2
D.
S=21AB2AC2−(AB.AC)2
Câu 5:
Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị B1M.BD1 là:
A.
21a2
B.
a2
C.
43a2
D.
23a2
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABC có G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn SG. Biết SM=xSA+ySB+zSC. Tính T=x+2y+6z.
A.
T=31
B.
T=23
C.
T=32
D.
T=21
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(−1;0;1),B(1;1;−1),C(5;0;−2). Tìm tọa độ điểm H sao cho tứ giác ABCH theo thứ tự đó lập thành hình thang cân với hai đáy AB,CH.
A.
H(7;1;−4)
B.
H(−1;−3;4)
C.
H(3;−1;0)
D.
H(1;−2;2)
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;−1;−3). Tìm tọa độ của điểm M′ đối xứng với điểm M qua trục Oy.
A.
M′(2;1;−3)
B.
M′(−2;−1;3)
C.
M′(2;−1;−3)
D.
M′(−2;−1;−3)
Câu 9:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với: AB=(1;−2;2); AC=(3;−4;6). Độ dài đường trung tuyến AM của tam giác ABC là:
A.
29
B.
29
C.
229
D.
229
Câu 10:
Thống kê điểm trung bình cuối học kì 1 môn Toán của một số học sinh lớp 12A được cho ở bảng sau:
Số trung vị (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Khoảng điểm | [6,5;7) | [7;7,5) | [7,5;8) | [8;8,5) | [8,5;9) | [9;9,5) | [9,5;10) |
| Tần số | 8 | 10 | 16 | 24 | 13 | 7 | 4 |
Số trung vị (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
7,15
B.
9,15
C.
7,75
D.
8,15
Câu 11:
Một lớp học có 30 học sinh, được chia thành 3 nhóm với các điểm số trung bình và phương sai của từng nhóm như sau:
- Nhóm 1: n1=10, điểm trung bình X1=7,0, phương sai S12=1,2.
- Nhóm 2: n2=10, điểm trung bình X2=6,8, phương sai S22=1,0.
- Nhóm 3: n3=10, điểm trung bình X3=7,2, phương sai S32=1,4.
Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm Sgheˊp2 cho cả lớp (làm tròn đến hàng phần chục).
- Nhóm 1: n1=10, điểm trung bình X1=7,0, phương sai S12=1,2.
- Nhóm 2: n2=10, điểm trung bình X2=6,8, phương sai S22=1,0.
- Nhóm 3: n3=10, điểm trung bình X3=7,2, phương sai S32=1,4.
Hãy tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm Sgheˊp2 cho cả lớp (làm tròn đến hàng phần chục).
A.
Sgheˊp2=1,2
B.
Sgheˊp2=1,3
C.
Sgheˊp2=1,4
D.
Sgheˊp2=1,5
Câu 12:
Phương trình 2cosx−2=0 có tất cả các nghiệm là
A.
⎩⎨⎧x=43π+k2πx=4−3π+k2π (k∈Z)
B.
⎩⎨⎧x=4π+k2πx=4−π+k2π (k∈Z)
C.
⎩⎨⎧x=43π+k2πx=4π+k2π (k∈Z)
D.
⎩⎨⎧x=47π+k2πx=4−7π+k2π (k∈Z)
Câu 13:
Tính giá trị của biểu thức A=sin3x.cosx+cos5x.sinx, biết sinx+cosx=23.
A.
3215
B.
32−15
C.
3217
D.
32−17
Câu 14:
Cho a=log25; b=log29. Biểu diễn của P=log2340 theo a và b là.
A.
P=3+a−2b
B.
P=3+a−21b
C.
P=2b3a
D.
P=3+a−b
Câu 15:
Phương trình 5−log2x1+1+log2x2=1 có hai nghiệm x1;x2 thì x11+x21 là
A.
83
B.
6433
C.
12
D.
60
Câu 16:
Ba số phân biệt có tổng là 434 có thể coi là các số hạng liên tiếp của một cấp số nhân, cũng có thể coi là số hạng thứ 3, thứ 10, thứ 45 của một cấp số cộng. Hỏi phải lấy bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng này để tổng của chúng bằng 1480?
A.
20
B.
19
C.
18
D.
21
Câu 17:
Cho cấp số cộng (un) có các số hạng đều dương, số hạng đầu u1=1 và tổng của 100 số hạng đầu tiên bằng 14950. Tính tổng
S=u2u1+u1u21+u3u2+u2u31+…+u2025u2024+u2024u20251=a1(1−b1). Khi đó a+b là
S=u2u1+u1u21+u3u2+u2u31+…+u2025u2024+u2024u20251=a1(1−b1). Khi đó a+b là
A.
6076
B.
6080
C.
7066
D.
8060
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với hai đáy AB và CD, biết AB=2a; AD=CD=CB=a; SAD=SBD=90∘ và góc giữa hai mặt phẳng (SAD); (SBD) bằng α sao cho cosα=51. Thể tích V của khối chóp S.ABC là
A.
V=186a3
B.
V=62a3
C.
V=66a3
D.
V=63a3
Câu 19:
Giá trị của tổng T=C50+2C51+22C52+23C53+24C54+25C55 bằng
A.
35
B.
55
C.
65
D.
36
Câu 20:
Trong một đề thi trắc nghiệm môn Toán có loại câu hỏi trả lời dạng đúng sai. Một câu hỏi có 4 ý hỏi, mỗi ý hỏi học sinh chỉ cần trả lời đúng hoặc chỉ trả lời sai. Nếu 1 ý trả lời đúng đáp án thì được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng cả 4 ý được 1 điểm. Giả sử một thí sinh làm bài bằng cách chọn phương án ngẫu nhiên để trả lời cho 2 câu hỏi loại đúng sai này. Hỏi có bao nhiêu cách chọn phương án để học sinh đó được 1 điểm ở phần trả lời 2 câu hỏi này.
A.
17
B.
18
C.
16
D.
8
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−2;0;−3),B(−4;−4;1),C(−4;1;−1).
a.
Điểm A′(2;0;−3) đối xứng với A qua mặt phẳng (Oyz).
b.
Tam giác ABC là tam giác tù.
c.
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm) là r=1,12.
d.
Cho hai điểm M,N thay đổi trên mặt phẳng (Oyz) sao cho MN=3. Giá trị nhỏ nhất của AM+BN (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm) là 6,56.
Câu 22:
Bảng sau thống kê lại tổng số giờ nắng trong tháng 6 của các năm từ 2002 đến 2021 tại hai trạm quan trắc đặt ở Nha Trang và Quy Nhơn.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
| Số giờ nắng | [130;160) | [160;190) | [190;220) | [220;250) | [250;280) | [280;310) |
| Số năm ở Nha Trang | 1 | 1 | 1 | 8 | 7 | 2 |
| Số năm ở Quy Nhơn | 0 | 1 | 2 | 4 | 10 | 3 |
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Xét số liệu ở Nha Trang thì khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là: 32,64
b.
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị thì số giờ nắng trong tháng 6 của Quy Nhơn đồng đều hơn
c.
Xét số liệu của Quy Nhơn ta có độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là: 30,59
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì số giờ nắng trong tháng 6 của Nha Trang đồng đều hơn
Câu 23:
Cho hàm số y=f(x)=log2025(4−x2)
a.
Tập xác định của hàm số chứa 3 giá trị nguyên.
b.
Hàm số có đạo hàm y′=(4−x2)ln20251.
c.
Cho C(1;−3) và A, B là giao điểm của y=f(x) và trục hoành. Diện tích tam giác ABC bằng 33.
d.
Tập hợp các giá trị thực của tham số m để y=f(x) cắt y=log2025(2x+m−1) tại hai điểm phân biệt là (a;b). Giá trị a+b=11.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a;AD=2a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi M là trung điểm của cạnh SD, H là trung điểm cạnh AB. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
SH⊥(ABCD)
b.
VS.ABC=3a33
c.
Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) là góc SCA
d.
Khoảng cách từ điểm M đến mp (SAC) bằng 19257a
Câu 25:
Gieo hai con xúc sắc I và II cân đối, đồng chất một cách độc lập. Xét các biến cố A,B,C sau đây:
A: "Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt 6 chấm"
B: "Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con là 7"
C: "Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con lớn hơn hoặc bằng 8"
A: "Có ít nhất một con xúc sắc xuất hiện mặt 6 chấm"
B: "Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con là 7"
C: "Tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con lớn hơn hoặc bằng 8"
a.
Số phần tử của không gian mẫu bằng 36.
b.
P(B)=61.
c.
Hai biến cố A và B không độc lập.
d.
P(C)=3619.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R và thỏa mãn f(1)+f(3)=2f(−1). Hàm số y=f′(x) có đồ thị như hình vẽ


a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên các khoảng (−1;1),(3;+∞).
b.
Hàm số y=f(x−1x+1) có ba điểm cực trị.
c.
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên [−1;3] lần lượt là f(1),f(−1).
d.
Hàm số f(x) thỏa mãn f2(2x+1)−x2f(1−x)=3. Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=f(x) tại điểm thuộc đồ thị y=f(x) có hoành độ bằng 0 là y=2x+1.
Câu 27:
Cho hàm số y=x−1x2−2x+2(C) và đường thẳng d:y=(1−2)x+2−1. A,B,C,D là các điểm thuộc đồ thị hàm số (C) có hoành độ lần lượt là −2;−1;2;3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T=MA+MB+NC+ND với M,N lần lượt là các điểm thuộc đường thẳng d (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 28:
Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian Oxyz như hình bên. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M xuống mặt phẳng (Oxy). Cho biết OM=50, (i;OH)=64∘, (OH,OM)=48∘. Tìm tọa độ của điểm M(a;b;c). Khi đó a+b+c là (làm tròn đến hàng đơn vị)


Câu 29:
Cho hai số nguyên không âm x,y thỏa mãn đồng thời x2+y2≥16, logx2+2y2+1(y2+8x+1)≥1. Biết rằng có duy nhất một cặp số nguyên không âm (x,y) thỏa mãn mx+y−1+m=0. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị của tham số m thỏa mãn bài toán?
Câu 30:
Một hành lang giữa hai tòa nhà có hình dạng của một hình lăng trụ đứng. Hai mặt bên ABB′A′ và ACC′A′ là hai tấm kính hình chữ nhật dài 20m, rộng 5m. Gọi x (mét) là độ dài cạnh BC. Tìm x sao cho hình lăng trụ có thể tích lớn nhất (làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Câu 31:
Trung tâm y tế dự phòng của huyện A có 3 bác sĩ, 4 kĩ thuật viên và 12 y tá. Để đảm bảo công tác phòng chống dịch Covid-19, lãnh đạo cấp trên yêu cầu trung tâm A phải đảm bảo trong một ngày có 3 ca trực sao cho ca 1 có 7 người và hai ca còn lại mỗi ca có 6 người. Biết là số cách phân chia sao cho mỗi ca có một bác sĩ và ít nhất một kĩ thuật viên là abcdefg, tính a+b+c+d+e+f+g.
Câu 32:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a. M là trung điểm của BB′, N là điểm sao cho AN=41.(A′A+A′B+A′C). Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng CN và A′M bằng 7a21. Thể tích của lăng trụ ABC.A′B′C′ bằng x.a3 (x∈R). Khi đó x có giá trị bằng bao nhiêu? (làm tròn sau dấu phẩy hai chữ số)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Toán 12 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa - Cụm 10 THPT - Đề Số 8 — Mã đề: 4329 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.