HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3292
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3292
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 3 và AD = 4. Tích vô hướng AB AC bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101)
de-khao-sat-chat-luong-lan-1-2025-2026-toan-10-thpt-thuan-thanh-so-1-so-gddt-bac-ninh-ma-de-0101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3292 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB=3 và AD=4. Tích vô hướng AB⋅AC bằng
A.
25
B.
9
C.
12
D.
16
Câu 2:
Cho hai vecto u và v. Rút gọn biểu thức 2(u−v)+3v−u ta được
A.
u−5v
B.
u+v
C.
3u−v
D.
u−v
Câu 3:
Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi hình vẽ dưới đây (kể cả bờ)?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
2x+y−2≤0
B.
x+2y−2≤0
C.
2x+y−2≥0
D.
x+2y−2≥0
Câu 4:
Cho hình bình hành ABCD. Vecto nào sau đây bằng AB+AD?
A.
CD
B.
AC
C.
BC
D.
DB
Câu 5:
Cho tam giác ABC có AB=5, AC=7, A=60∘. Độ dài đường cao hc kẻ từ đỉnh C xuống cạnh AB là
A.
hc=273
B.
hc=7
C.
hc=2353
D.
hc=253
Câu 6:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;−2), B(0;4), C(3;2). Tọa độ của vecto u=AB+2AC là
A.
u=(3;14)
B.
u=(7;2)
C.
u=(5;10)
D.
u=(1;−10)
Câu 7:
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau?
A.
120
B.
180
C.
150
D.
100
Câu 8:
Một nhà hàng có thực đơn gồm 5 món khai vị, 8 món chính và 4 món tráng miệng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một bữa ăn đầy đủ gồm một món khai vị, một món chính và một món tráng miệng?
A.
180
B.
160
C.
17
D.
20
Câu 9:
Khoảng nghịch biến của hàm số y=−x2+6x−5 là
A.
(−3;+∞)
B.
(−∞;3)
C.
(3;+∞)
D.
(−∞;−3)
Câu 10:
Một hộp có 6 bi đỏ và 4 bi xanh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 bi sao cho có ít nhất một bi đỏ?
A.
116
B.
100
C.
120
D.
112
Câu 11:
Cho các tập hợp A=(−3;5] và B=[1;7). Tập hợp A∖B bằng
A.
[−3;1)
B.
(−3;1]
C.
[−3;1]
D.
(−3;1)
Câu 12:
Cho tam giác ABC có b=8, c=5 và A=60∘. Độ dài cạnh a bằng
A.
a=7
B.
a=49+25−403
C.
a=129
D.
a=64+25−403
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AB=7, AC=8, BC=57. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD=41AC. Khi đó: BD=76.
b.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 219.
c.
cosA=21
d.
S△ABC=143 (đvdt).
Câu 14:
Cho tam giác ABC với các đỉnh A(0,0), B(5,0), C(−1,3).
a.
Trung điểm của cạnh BC là M(2,3).
b.
Điểm P(x0;y0) trên cạnh AB sao cho PA−CA nhỏ nhất thì x0+y0=−1.
c.
Điểm D thỏa mãn AD=2AB−AC có tọa độ là (11,−3).
d.
Trọng tâm của tam giác ABC là G(1,1).
Câu 15:
Cho 10 bạn gồm 5 bạn nam, 5 bạn nữ trong đó có 2 bạn nữ tên A và B, một bạn nam tên C. Xếp 10 bạn đó thành 1 hàng ngang.
a.
Có 10! cách xếp 10 bạn bất kỳ.
b.
Có 5!×5! cách xếp sao cho nam nữ xen kẽ.
c.
Có 9!×2! cách xếp sao cho A và B luôn đứng cạnh nhau.
d.
Có 645120 cách xếp sao cho A và B đứng cạnh nhau nhưng A và C không đứng cạnh nhau.
Câu 16:
Xét hàm số y=2x2+4x+1 có đồ thị là một parabol.
a.
Đồ thị đi qua các điểm Q(1;6) và P(−3;6).
b.
Tọa độ đỉnh của parabol là I(−1;−1)
c.
Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x=1.
d.
Giao điểm của đồ thị với trục tung là M(0;1).
Câu 17:
Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 190 kg chất A và 13 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 5 triệu đồng, có thể chiết xuất được 25 kg chất A và 0,5 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 4 triệu đồng, có thể chiết xuất được 10 kg chất A và 2,5 kg chất B. Hỏi chi phí để mua nguyên liệu ít nhất bằng bao nhiêu? Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 12 tấn nguyên liệu loại I và không quá 8 tấn nguyên liệu loại II.
Câu 18:
Từ tập hợp các chữ số S={1,2,3,4}, có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số phân biệt sao cho tổng các chữ số là số lẻ?
Câu 19:
Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng 5 và ABD=60∘. Gọi I là điểm thỏa mãn IC+3ID=0. Tích vô hướng AO⋅BI (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Cho tam giác ABC có các đỉnh A(1,2), B(3,1), C(0,−1). Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng chứa cạnh BC sao cho diện tích tam giác ABM gấp đôi diện tích tam giác ABC, biết rằng điểm M có hoành độ dương. Tổng hoành độ và tung độ của điểm M bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Chào mừng năm mới 2026, nhà hát X tổ chức chương trình ca nhạc. Nếu có 10 khách đăng ký thì giá vé sẽ là 800 nghìn đồng/người. Nếu nhiều hơn 10 người đăng ký thì cứ có thêm 1 người giá vé sẽ giảm 10 nghìn đồng/người cho toàn bộ nhóm khách hàng. Biết rằng với mỗi khách hàng, nhà hát sẽ mất 700 nghìn đồng cho chi phí vận hành và mỗi người chỉ được đăng ký 1 vé.
Nhà hát sẽ cần bán tối đa bao nhiêu vé cho một nhóm khách để không bị lỗ?
Nhà hát sẽ cần bán tối đa bao nhiêu vé cho một nhóm khách để không bị lỗ?
Câu 22:
Một đội cứu hộ đang làm nhiệm vụ trên bờ biển. Một con thuyền đang gặp nạn ở vị trí A trên biển, cách bờ biển một khoảng là 3 km. Đội cứu hộ đang ở vị trí B trên bờ biển. Gọi C là điểm trên bờ biển sao cho AC vuông góc với bờ biển (C là hình chiếu của A trên bờ biển). Khoảng cách từ C đến B là 5 km. Đội cứu hộ quyết định di chuyển từ B đến một vị trí M trên đoạn BC trên bờ biển, sau đó dùng thuyền cứu hộ từ M để đến A. Biết rằng tổng quãng đường đội cứu hộ di chuyển (từ B đến M và từ M đến A) là 7 km. Điểm M cách điểm C bao nhiêu kilomet?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 - 2025-2026 - Toán 10 - THPT Thuận Thành Số 1, Sở GD&ĐT Bắc Ninh (Mã Đề 0101) — Mã đề: 3292 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.