HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5428
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5428
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
Câu 1: Tam giác ABC có C =150 0 , BC= 3 , AC=2. Tính cạnh AB?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026
de-khao-sat-chat-luong-lan-1-toan-10-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5428 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tam giác ABC có C=1500, BC=3, AC=2. Tính cạnh AB?
A.
10.
B.
3.
C.
1.
D.
13.
Câu 2:
Cho mệnh đề A: “∀x∈R:x2<x”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề A?
A.
“∃x∈R:x2≥x”.
B.
“∃x∈R:x2<x”.
C.
“∃x∈R:x2≤x”.
D.
“∃x∈R:x2<x”.
Câu 3:
Cho hai tập hợp A={−4;−2;5;6}, B={−3;5;7;8} khi đó tập A\B là:
A.
{5}.
B.
{−2;6;7;8}.
C.
{−3;7;8}.
D.
{−4;−2;6}.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định là [−3;3] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?


A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;1) và (1;4)
B.
Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;−1) và (1;3)
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2;1)
Câu 5:
Từ một đỉnh tháp chiều cao CD=90m, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn so với phương thẳng đứng lần lượt là 750 và 300. Ba điểm A,B,D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB? (Làm tròn đến hàng đơn vị).


A.
283m.
B.
284m.
C.
252m.
D.
253m.
Câu 6:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a2. Khi đó AB+AD bằng:
A.
2a.
B.
a2.
C.
a.
D.
2a2.
Câu 7:
Phần không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng) trong hình vẽ bên dưới là miền nghiệm của bất phương trình nào?


A.
2x−4y≥−5.
B.
−x+2y≤−4.
C.
x−2y≤4.
D.
2x−4y≥−3.
Câu 8:
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀ hoặc ∃: “Với mọi số thực thì bình phương của nó luôn lớn hơn hoặc bằng 0”.
A.
∃x∈R,x2≤0.
B.
∀x∈Z,x2≥0.
C.
∀x∈R,x2≥0.
D.
∃x∈R,x2≥0.
Câu 9:
Cho hàm số: y=2x2−3x+1. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A.
M4(1;0).
B.
M1(2;1).
C.
M3(−1;0).
D.
M2(−2;1).
Câu 10:
Tìm tập xác định D của hàm số y=x+2−x+3.
A.
D=R.
B.
D=[2;+∞).
C.
D=[−2;+∞).
D.
D=[−3;+∞).
Câu 11:
Cặp số (x;y) nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x−y≤52x+y≥33x+4y−6<0 ?
A.
(1;6).
B.
(−2;2).
C.
(0;1).
D.
(2;−1).
Câu 12:
Cho tam giác ABC có M thuộc cạnh BC sao cho CM=2MB. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AM=AB−31BC.
B.
AM=AB+31BC.
C.
AM=AB−32BC.
D.
AM=AB+32BC.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có AB=5, BC=31, AC=6. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Bán kính đường tròn ngoại tiết tam giác ABC là R=393.
b.
cosA=31.
c.
cos(B+C)=2−1, sin(900−A)=21.
d.
Diện tích tam giác ABC=153
Câu 14:
Biểu đồ dưới đây cho biết số người bị nhiễm Covid-19 của một tỉnh trong một tháng của năm 2021.

Gọi y là số người bị nhiễm Covid-19 theo tháng, x là tháng tương ứng. Hàm số theo biểu đồ trên có dạng y=f(x).

Gọi y là số người bị nhiễm Covid-19 theo tháng, x là tháng tương ứng. Hàm số theo biểu đồ trên có dạng y=f(x).
a.
f(10)=1.
b.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) là 100.
c.
Tập xác định của hàm số y=f(x) là D=[1;12]
d.
Tập giá trị của hàm số y=f(x) là T={10;32;35;42;57;58;60;77;78;90}
Câu 15:
Cho x,y là các số thực thỏa mãn hệ: ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤52x+3y≤12
a.
Điểm A(0;5) thuộc miền nghiệm của hệ.
b.
Miền nghiệm của hệ là một tứ giác.
c.
Diện tích miền nghiệm của hệ bằng 11.
d.
Giá trị lớn nhất của biểu thức F=5x+3y bằng 21.
Câu 16:
Cho hình vuông ABCD có tâm O (O là giao điểm của hai đường chéo), cạnh hình vuông bằng 2a, gọi I là trung điểm đoạn OB, M là một điểm bất kì trong mặt phẳng. Khi đó:
a.
Độ dài MA−MB−MC+MD bằng 4a.
b.
AB−OC+OD=0.
c.
AB+OC=2AI.
d.
AC cùng phương với BD.
Câu 17:
Người ta dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 160kg hóa chất A và 12kg hóa chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I giá 5 triệu đồng có thể chiết xuất được 25kg chất A và 1,2kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 4 triệu đồng có thể chiết xuất được 20kg chất A và 2kg chất B. Hỏi chi phí mua nguyên liệu ít nhất là bao nhiêu triệu đồng? Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp không quá 9 tấn nguyên liệu loại I và không quá 7 tấn nguyên liệu loại II.
Câu 18:
Đứng ở vị trí A trên bờ biển, bạn Bình đo được góc nghiêng so với bờ biển tới một vị trí C trên đảo là 45∘. Sau đó di chuyển dọc bờ biển đến vị trí B cách A một khoảng 105m và đo được góc nghiêng so với bờ biển tới vị trí C đã chọn là 35∘. Tính khoảng cách từ vị trí C trên đảo tới bờ biển theo đơn vị mét (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).




Câu 19:
Bảng giá cước gọi quốc tế của công ty viễn thông A được cho bởi bảng sau:
Gọi y (nghìn đồng) là số tiền phải trả khi sử dụng dịch vụ của công ty viễn thông A gọi quốc tế, x là số phút ( 15<x≤25 ) ta có y=ax+b . Tính a+b ?
| Thời gian gọi (phút) | Giá cước điện thoại (đồng/phút) |
|---|---|
| Không quá 8 phút | 5000 |
| Từ phút thứ 9 đến phút thứ 15 | 5500 |
| Từ phút thứ 16 đến phút thứ 25 | 6000 |
| Từ phút thứ 26 trở đi | 6500 |
Gọi y (nghìn đồng) là số tiền phải trả khi sử dụng dịch vụ của công ty viễn thông A gọi quốc tế, x là số phút ( 15<x≤25 ) ta có y=ax+b . Tính a+b ?
Câu 20:
Cho 2 tập hợp A=[−1;3],B=(3m−1;+∞) . Tính tổng các giá trị nguyên của m để A∩B có đúng 3 phần tử là số nguyên.
Câu 21:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 1. Gọi D là điểm thỏa mãn: DA+DB+2DC=0 và M là điểm di động trên đường thẳng BC . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=AM+DM bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Chất điểm M chịu tác động của 3 lực F1,F2,F3 ( như hình vẽ) và ở trạng thái cân bằng , tức là F1+F2+F3=0 .Tính tổng độ lớn của các lực F1 và F3 . Biết F1 có độ lớn là 20N (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị ).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 — Mã đề: 5428 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.