HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3163
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3163
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Mai Anh Tuấn 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho dãy số (u n ), với u n-1 = 2 n + 1. Giá trị u 5 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Mai Anh Tuấn 2025-2026 - Đề Số 1
de-khao-sat-chat-luong-lan-1-toan-11-so-gddt-thanh-hoa-thpt-mai-anh-tuan-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Mai Anh Tuấn 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3163 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho dãy số (un), với un−1=2n+1. Giá trị u5 bằng
A.
15.
B.
65.
C.
33.
D.
127.
Câu 2:
Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b và b nằm trong mặt phẳng (P). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a cắt (P).
B.
a//(P) hoặc a⊂(P).
C.
a⊂(P).
D.
a//(P).
Câu 3:
Số lượng khách nữ mua hàng thời trang một ngày của cửa hàng được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Nhóm tuổi | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) |
| Số khách hàng nữ | 3 | 9 | 6 | 4 | 2 |
A.
50.
B.
60.
C.
10.
D.
70.
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=log2026(3−x)
A.
D=(−∞;3).
B.
D=(0;+∞).
C.
D=R.
D.
D=(3;+∞).
Câu 5:
Cho dãy số (un) thỏa mãn lim(un−2)=0. Giá trị của limun bằng
A.
3.
B.
−2.
C.
2.
D.
0.
Câu 6:
Phương trình 2sinx−3=0 có tập nghiệm là:
A.
{±6π+k2π,k∈Z}.
B.
{6π+k2π,65π+k2π,k∈Z}.
C.
{±3π+k2π,k∈Z}.
D.
{3π+k2π,32π+k2π,k∈Z}.
Câu 7:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MN∥mp(SCD).
B.
MN∥mp(ABCD).
C.
MN∥mp(SBC).
D.
MN∥mp(SAB).
Câu 8:
Hàm số nào sau đây gián đoạn tại điểm x=2?
A.
y=x−2.
B.
y=xx−2.
C.
y=x−2x−3.
D.
y=x2+2x−3.
Câu 9:
Cho limx→3f(x)=−2. Tính limx→3[f(x)+4x−1]
A.
9.
B.
−11.
C.
11.
D.
14.
Câu 10:
Với mọi số thực dương a, log3(27a)−log3a bằng
A.
9.
B.
3−2log3a.
C.
3.
D.
log3(26a).
Câu 11:
Số nghiệm của phương trình cosx=21 trên đoạn [0;2π] là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 12:
Giá trị của limx→1(2x2−3x+1) bằng
A.
0.
B.
2.
C.
+∞.
D.
1.
Câu 13:
Anh X nhận hợp đồng làm việc cho một công ty Y với lương tháng đầu là 6 triệu. Trong điều khoản về lương, nếu anh X hoàn thành nhiệm vụ thì cứ sau 6 tháng được tăng 15% so với mức lương trước đó. Trong suốt quá trình làm việc, anh X đều hoàn thành nhiệm vụ của mình và được tăng lương đúng kỳ hạn.
a.
Tổng số tiền anh X nhận được từ tiền lương của công ty Y sau 4 năm kể từ ngày ký hợp đồng (làm tròn đến hàng phần trăm) là 494,17 triệu đồng.
b.
Coi mỗi 6 tháng anh X nhận lương như nhau là một kỳ và un là lương mỗi tháng của kỳ thứ n, khi đó (un) là một cấp số cộng với công sai d=1,15.
c.
Mức lương của anh X ở tháng thứ 11 kể từ khi ký hợp đồng lao động là 6,9 triệu đồng.
d.
Khi nhận lương hàng tháng, nếu anh X phải đóng bảo hiểm thất nghiệp 1,5% số tiền lương được nhận thì sau 10 năm kể từ ngày ký hợp đồng anh X đã đóng số tiền bảo hiểm thất nghiệp (làm tròn đến hàng phần trăm) là 55,32 triệu đồng.
Câu 14:
Khảo sát thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày của học sinh lớp 11A thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 11 | 10 | 6 |
a.
Số học sinh sử dụng điện thoại nhỏ hơn 1 giờ trong một ngày bằng 25.
b.
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 53 (laˋm troˋn ke^ˊt quả đe^ˊn chữ so^ˊ haˋng đơn vị).
c.
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 51 (laˋm troˋn ke^ˊt quả đe^ˊn chữ so^ˊ haˋng đơn vị).
d.
Thời gian sử dụng điện thoại trung bình trong một ngày của các học sinh lớp 11A bằng 51,5 phút (laˋm troˋn ke^ˊt quả đe^ˊn chữ so^ˊ haˋng pha^ˋn chục).
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Khi đó:
a.
Gọi G là một điểm trên mặt phẳng (ABCD), cách đều AB và CD. Khi đó GN song song với (SAB).
b.
MN∥(SBC).
c.
Gọi F là một điểm thuộc đoạn ON. Khi đó MF cắt với mặt phẳng (SBC).
d.
(OMN)∥(SBC).
Câu 16:
Cho dãy số (un) là một cấp số cộng có u1=−1 và công sai d=3.
a.
lim(n.un+2−3n2+1)=3−2.
b.
u3=5.
c.
S20=u1+u2+...+u20=505.
d.
Cấp số cộng (un) là một dãy số bị chặn trên.
Câu 17:
Nếu logab=3 và logac=−5 thì loga(b2c3) bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Cho hàm số f(x) xác định trên R, và liên tục tại x=2 thỏa mãn x→2limx−2f(x)−16=12. Giới hạn x→2limx2+x−62f(x)−16−4 bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho chiều cao của mực nước tại một cảng biển là h(t) (m) tính theo thời gian t (h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h(t)=13+3cos(12πt). Biết tại thời điểm t=a (h) vào buổi sáng và tại thời điểm t=b (h) vào buổi chiều thì chiều cao của mực nước đều bằng 11,5 (m). Giá trị của a−b bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−9x2+ax+b4x2−cx+9+dxkhi x>3khi x≤3 liên tục trên tập hợp R và thỏa mãn x→−∞limf(x)+x→+∞limf(x)=47 (với a,b,c,d∈R). Giá trị của tổng a+b+c+d bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap (AD//BC). Gọi M là điểm di động bên trong hình thang ABCD. Qua M vẽ các đường thẳng song song với SA, SB và lần lượt cắt các mặt phẳng (SBC),(SAD) theo thứ tự tại N và P. Tính SAMN+SBMP.
Câu 22:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=sin2x+2cosx+4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Lần 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Thanh Hóa THPT Mai Anh Tuấn 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3163 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.