HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5323
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5323
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 11 THPT Hàm Rồng - Đề Số 1
Câu 1: Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt a và b cùng song song với đường thẳng...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 11 THPT Hàm Rồng - Đề Số 1
de-khao-sat-chat-luong-tot-nghiep-thpt-toan-11-thpt-ham-rong-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 11 THPT Hàm Rồng - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5323 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian, cho hai đường thẳng phân biệt a và b cùng song song với đường thẳng c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a và b cắt nhau.
B.
a và b song song
C.
a và b trùng nhau.
D.
a và b chéo nhau.
Câu 2:
Trong một cuộc thi hùng biện cấp trường, ban tổ chức có 10 học sinh đăng ký tham gia. Ban tổ chức cần chọn ra 3 vị trí: Giải nhất, giải nhì và giải ba. Mỗi học sinh chỉ có thể đạt một giải duy nhất. Hỏi có bao nhiêu cách khác nhau để trao 3 giải thưởng này cho các học sinh đã đăng ký?
A.
C103
B.
3!.
C.
7!
D.
A103.
Câu 3:
Do chiều cao (tính bằng: cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Tìm giá trị đại diện của nhóm [158;162)?
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Tìm giá trị đại diện của nhóm [158;162)?
A.
162.
B.
320.
C.
160.
D.
158.
Câu 4:
Cho đường thẳng d:2x−y+1=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?
A.
n2(2;1)
B.
n4(−1;1)
C.
n1(1;2)
D.
n3(2;−1)
Câu 5:
Có bao nhiêu cách để sắp xếp 5 học sinh thành một hàng ngang?
A.
5!.
B.
5.
C.
1.
D.
C55
Câu 6:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
{u1=−2un+1=2un+3, n≥1
B.
{u1=1un+1=un+1, n≥1
C.
{u1=−1un+1=3un, n≥1
D.
{u1=3un+1=4−un, n≥1
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=tanx là
A.
R∖{2π+k2π;k∈Z}
B.
R∖{kπ;k∈Z}
C.
R
D.
R∖{2π+kπ;k∈Z}
Câu 8:
Cho x→3limf(x)=−2. Tính x→3lim[f(x)+4x−1]
A.
14.
B.
11.
C.
−11.
D.
9.
Câu 9:
Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(1;−2) và đi qua điểm M(5;1)
A.
(C):(x−1)2+(y+2)2=25.
B.
(C):(x+1)2+(y−2)2=5.
C.
(C):(x−1)2+(y+2)2=5.
D.
(C):(x+1)2+(y−2)2=25.
Câu 10:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB∥CD;AB>CD. M;N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MN∥(SAD).
B.
MN∥(SAB).
C.
MN cắt (ABCD).
D.
MN∥(SCD).
Câu 11:
Người ta trồng 10 hàng cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến hàng cuối cùng. Tính tổng số cây được trồng?


A.
45.
B.
10.
C.
55.
D.
110.
Câu 12:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Chọn khẳng định sai:
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Chọn khẳng định sai:
A.
Thời gian tập thể dục từ 60 phút đến dưới 100 phút có 6 học sinh.
B.
Mẫu số liệu trên có 5 nhóm.
C.
Nhóm có nhiều học sinh nhất là nhóm [40;60).
D.
Độ dài của mỗi nhóm là 20.
Câu 13:
Một trang trại dự định trồng hai loại lúa: Lúa giống mới (loại X) và lúa truyền thống (loại Y) trên diện tích tối đa 10 ha. Chi phí chăm sóc cho mỗi ha lúa X là 4 triệu đồng và mỗi ha lúa Y là 2 triệu đồng. Tổng ngân sách không quá 30 triệu đồng. Khi bán ra thị trường mỗi ha lúa X lãi 10 triệu đồng, mỗi ha lúa Y lãi 8 triệu đồng. Gọi x,y lần lượt là số ha trồng lúa X và lúa Y. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Số tiền lãi của trang trại khi bán hết số lúa trồng là L(x;y)=10x+8y (triệu đồng)
b) Hệ bất phương trình thoả mãn tất cả các điều kiện của bài toán là ⎩⎨⎧x;y≥0x+y≤10x+2y≤15
c) Trang trại trồng 6 ha lúa X và 4 ha lúa Y là một phương án thoả mãn cả điều kiện về diện tích trồng và ngân sách trang trại có.
d) Để thu được tiền lãi nhiều nhất, trang trại nên trồng 5 ha lúa X và 5 ha lúa Y.
a) Số tiền lãi của trang trại khi bán hết số lúa trồng là L(x;y)=10x+8y (triệu đồng)
b) Hệ bất phương trình thoả mãn tất cả các điều kiện của bài toán là ⎩⎨⎧x;y≥0x+y≤10x+2y≤15
c) Trang trại trồng 6 ha lúa X và 4 ha lúa Y là một phương án thoả mãn cả điều kiện về diện tích trồng và ngân sách trang trại có.
d) Để thu được tiền lãi nhiều nhất, trang trại nên trồng 5 ha lúa X và 5 ha lúa Y.
a.
Số tiền lãi của trang trại khi bán hết số lúa trồng là L(x;y)=10x+8y (triệu đồng)
b.
Hệ bất phương trình thoả mãn tất cả các điều kiện của bài toán là ⎩⎨⎧x;y≥0x+y≤10x+2y≤15
c.
Trang trại trồng 6 ha lúa X và 4 ha lúa Y là một phương án thoả mãn cả điều kiện về diện tích trồng và ngân sách trang trại có.
d.
Để thu được tiền lãi nhiều nhất, trang trại nên trồng 5 ha lúa X và 5 ha lúa Y.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang; (AD//BC;AD=2BC). Gọi E là trung điểm của AD; M trên cạnh SD sao cho SM=2MD. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) Hai đường thẳng BE và CD song song với nhau.
b) BC song song với (SAD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD) là đường thẳng d đi qua M và song song với AD.
d) Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SBC) cắt SA,AB và CD lần lượt tại N;P;Q. Khi đó MNPQ là hình thang có MN=43PQ.
a) Hai đường thẳng BE và CD song song với nhau.
b) BC song song với (SAD).
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD) là đường thẳng d đi qua M và song song với AD.
d) Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SBC) cắt SA,AB và CD lần lượt tại N;P;Q. Khi đó MNPQ là hình thang có MN=43PQ.
a.
Hai đường thẳng BE và CD song song với nhau.
b.
BC song song với (SAD).
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD) là đường thẳng d đi qua M và song song với AD.
d.
Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SBC) cắt SA,AB và CD lần lượt tại N;P;Q. Khi đó MNPQ là hình thang có MN=43PQ.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−4x+5−3kx+625khi x>4khi x≤4. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
a) f(11)=71
b) x→−1limf(x)=51.
c) x→4+limf(x)=nm; (nm là phân số tối giản). Khi đó 2m+n=13.
d) Hàm số liên tục tại x=4 khi k=−1
a) f(11)=71
b) x→−1limf(x)=51.
c) x→4+limf(x)=nm; (nm là phân số tối giản). Khi đó 2m+n=13.
d) Hàm số liên tục tại x=4 khi k=−1
a.
f(11)=71
b.
x→−1limf(x)=51.
c.
x→4+limf(x)=nm; (nm là phân số tối giản). Khi đó 2m+n=13.
d.
Hàm số liên tục tại x=4 khi k=−1
Câu 16:
Một vòng quay mặt trời có đường kính 100m, điểm thấp nhất cách mặt đất 5m. Vòng quay quay đều, thực hiện một vòng hết 20 phút. Giả sử tại thời điểm t=0, một cabin bắt đầu rời khỏi vị trí thấp nhất. Độ cao H (mét) của cabin so với mặt đất sau t phút được xác định bởi công thức: H(t)=50sin(10πt−2π)+55. Xét tính đúng – sai của các khẳng định sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a) Sau 5 phút kể từ lúc bắt đầu quay, cabin đạt độ cao 105m so với mặt đất.
b) Độ cao cao nhất mà cabin đạt được so với mặt đất là 105m.
c) Trong vòng quay đầu tiên, cabin ở độ cao 80m so với mặt đất tại hai thời điểm t=320 phút và t=340 phút.
d) Trong 20 phút đầu tiên, khoảng thời gian mà cabin ở độ cao trên 80m so với mặt đất là 6,66 phút (làm tròn đến hàng phần trăm)
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
a) Sau 5 phút kể từ lúc bắt đầu quay, cabin đạt độ cao 105m so với mặt đất.
b) Độ cao cao nhất mà cabin đạt được so với mặt đất là 105m.
c) Trong vòng quay đầu tiên, cabin ở độ cao 80m so với mặt đất tại hai thời điểm t=320 phút và t=340 phút.
d) Trong 20 phút đầu tiên, khoảng thời gian mà cabin ở độ cao trên 80m so với mặt đất là 6,66 phút (làm tròn đến hàng phần trăm)
a.
Sau 5 phút kể từ lúc bắt đầu quay, cabin đạt độ cao 105m so với mặt đất.
b.
Độ cao cao nhất mà cabin đạt được so với mặt đất là 105m.
c.
Trong vòng quay đầu tiên, cabin ở độ cao 80m so với mặt đất tại hai thời điểm t=320 phút và t=340 phút.
d.
Trong 20 phút đầu tiên, khoảng thời gian mà cabin ở độ cao trên 80m so với mặt đất là 6,66 phút (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 17:
Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 8 phút người ta đếm được có 128000 con. Sau bao nhiêu phút thì số lượng vi khuẩn là 4096000 con?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Câu 18:
Tìm số nghiệm của phương trình sin(2x−4π)=22 trên khoảng (0;49π)
Câu 19:
Hai bạn An và Bình tham gia một trò chơi tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Bạn An tung trước. Nếu An tung được mặt 6 chấm thì An thắng ngay lập tức. Nếu không, đến lượt Bình tung. Nếu Bình tung được mặt có số chấm là số nguyên tố thì Bình thắng ngay lập tức. Nếu Bình vẫn chưa thắng, lượt chơi quay lại cho An với quy tắc cũ, và cứ thế tiếp diễn cho đến khi có người thắng. Tính xác suất để An là người thắng chung cuộc (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục)?
| Thời gian (phút) | [9,5;12,5) | [12,5;15,5) | [15,5;18,5) | [18,5;21,5) | [21,5;24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần chục)?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại B;C và AB=BC=2CD=2; tam giác SAB và SBC đều. Lấy điểm E,F lần lượt thuộc cạnh SA;SC sao cho SASE=SCSF=32. Gọi (α) là mặt phẳng chứa đường thẳng AC và song song với mặt phẳng (DEF) cắt đường thẳng SB tại điểm K. Tính diện tích tam giác KAC (làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 22:
Đứng ở vị trí A trên bờ biển, bạn An đo được góc nghiêng so với bờ biển tới một vị trí C trên đảo là 35∘. Sau đó di chuyển dọc bờ biển đến vị trí B cách A một khoảng 120m và đo được góc nghiêng so với bờ biển tới vị trí C đã chọn là 45∘ (như hình vẽ). Tính khoảng cách từ vị trí C trên đảo tới bờ biển theo đơn vị mét (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Chất Lượng Tốt Nghiệp THPT Toán 11 THPT Hàm Rồng - Đề Số 1 — Mã đề: 5323 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.