HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9149
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9149
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 (2x) > -2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội
de-khao-sat-tot-nghiep-thpt-2021-2022-mon-toan-thcs-thpt-nguyen-tat-thanh-ha-noi-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9149 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình log21(2x)>−2 là
A.
S=(2;+∞).
B.
S=(0;1).
C.
S=(0;2).
D.
S=(−∞;2).
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên.
Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hỏi hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;3).
B.
(−1;+∞).
C.
(−∞;−1).
D.
(−1;1).
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 và công bội q=0. Công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân (un) là
A.
un=u1⋅qn−1 ∀n=1,2,3,….
B.
un=u1⋅qn ∀n=1,2,3,….
C.
un=nu1⋅qn−1 ∀n=1,2,3,….
D.
un=u1n⋅q ∀n=1,2,3,….
Câu 4:
Cho f(x) và g(x) là hai hàm số liên tục trên đoạn [1;5]. Biết ∫15f(x)dx=10 và ∫15g(x)dx=6. Tính I=∫15[2f(x)−3g(x)]dx.
A.
I=2.
B.
I=4.
C.
I=38.
D.
I=−2.
Câu 5:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3 trên R và thỏa mãn điều kiện F(0)=1. Tính F(2).
A.
F(2)=17.
B.
F(2)=9.
C.
F(2)=15.
D.
F(2)=16.
Câu 6:
Cho z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−6z+25=0. Tính giá trị của biểu thức T=∣z1∣2+∣z2∣2.
A.
T=5.
B.
T=25.
C.
T=10.
D.
T=50.
Câu 7:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d đi qua điểm M(1;1;2) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x−y+z−10=0. Đường thẳng d có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=1−tz=2+t.
B.
⎩⎨⎧x=1−2ty=1+tz=2+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=1+tz=2+t.
D.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=−1−tz=−2+t.
Câu 8:
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1−x3x+2 là
A.
y=2.
B.
y=3.
C.
x=1.
D.
y=−3.
Câu 9:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;−2;3) và có một véc-tơ pháp tuyến là n=(2;−3;5). Phương trình mặt phẳng (P) là
A.
2x−3y+5z+23=0.
B.
x−2y+3z−23=0.
C.
2x−3y+5z−23=0.
D.
2x−3y+5z−11=0.
Câu 10:
Một khối nón có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r. Tính thể tích V của khối nón đó.
A.
V=r2h.
B.
V=31πr2h.
C.
V=πr2h.
D.
V=2πr2h.
Câu 11:
Cho số phức z=4−5i. Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức zˉ?
A.
N(4;−5).
B.
M(4;5).
C.
E(5;4).
D.
F(−5;4).
Câu 12:
Đội thanh niên tình nguyện của nhà trường gồm 20 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làm cùng một nhiệm vụ?
A.
57 cách.
B.
6840 cách.
C.
1140 cách.
D.
60 cách.
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=2x1+log3(9−x) là
A.
D=(0;9).
B.
D=R.
C.
D=(−∞;9].
D.
D=(−∞;9).
Câu 14:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2sinx−1 là
A.
ex+2cosx−x+C.
B.
ex−2cosx+C.
C.
ex−2cosx−x+C.
D.
ex+2cosx+C.
Câu 15:
Cho 0<a=1. Tính giá trị của biểu thức T=loga(a3).
A.
T=a3.
B.
T=3a.
C.
T=31.
D.
T=3.
Câu 16:
Cho hai số phức z=2−3i và w=5+4i. Tìm phần thực của số phức 5z+iw.
A.
15.
B.
14.
C.
10.
D.
6.
Câu 17:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm là điểm I(−1;2;3) và đi qua điểm A(1;0;4). Phương trình mặt cầu (S) là
A.
(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=16.
B.
(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=5.
C.
(x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=9.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=9.
Câu 18:
Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽ bên).
Biết AB=a,AC=2a và AD=3a. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD.
Biết AB=a,AC=2a và AD=3a. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD.
A.
V=a3.
B.
V=6a3.
C.
V=3a3.
D.
V=2a3.
Câu 19:
Tập xác định của hàm số y=(2x+1)41 là
A.
D=(0;+∞).
B.
D=(−21;+∞).
C.
D=[−21;+∞).
D.
D=R.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) là
Giá trị cực đại của hàm số y=f(x) là
A.
3.
B.
1.
C.
(2;3).
D.
2.
Câu 21:
Cho hàm số y=31x3+(m+1)x2+(4m+9)x+2022 (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên R?
A.
Vô số.
B.
5.
C.
7.
D.
6.
Câu 22:
Cho biết phương trình 9x−3x+1+2=0 có hai nghiệm là x1 và x2. Tính tổng S=x1+x2.
A.
S=log32.
B.
S=1.
C.
S=3.
D.
S=2.
Câu 23:
Cho số phức z thỏa mãn (1+2i)z+3zˉ=4−2i. Tính ∣z∣.
A.
∣z∣=7.
B.
∣z∣=5.
C.
∣z∣=3.
D.
∣z∣=4.
Câu 24:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Biết SA⊥(ABCD) và SA=2a (tham khảo hình vẽ bên).
Tính góc φ tạo bởi hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).
Tính góc φ tạo bởi hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).
A.
φ=90∘.
B.
φ=45∘.
C.
φ=60∘.
D.
φ=30∘.
Câu 25:
Hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các phương án A, B, C, D dưới đây.
Hỏi đó là hàm số nào?
Hỏi đó là hàm số nào?
A.
y=−x4−2x2+1.
B.
y=−x4+2x2+1.
C.
y=x4−2x2+1.
D.
y=−2x4+4x2+1.
Câu 26:
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(50−x)ex trên đoạn [0;50]. Tính giá trị của M+m.
A.
M+m=e50.
B.
M+m=e49.
C.
M+m=50+e48.
D.
M+m=e48.
Câu 27:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(2;5;−1),B(3;3;2). Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là
A.
1x−3=2y−3=3z−2.
B.
1x+2=−2y+5=3z−1.
C.
1x−2=2y−5=3z+1.
D.
1x−2=−2y−5=3z+1.
Câu 28:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đạo hàm tại mọi điểm x∈R∖{0;2}. Biết bảng xét dấu của hàm số f′(x) như sau
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
Số điểm cực trị của hàm số y=f(x) là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 29:
Cho khối lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a (tham khảo hình vẽ bên).
Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
A.
V=433a3.
B.
V=233a3.
C.
V=3a3.
D.
V=33a3.
Câu 30:
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x+log(11−x) tại điểm M(1;3) có hệ số góc là
A.
k=2ln2+10ln101.
B.
k=1019.
C.
k=2ln2−101.
D.
k=2ln2−10ln101.
Câu 31:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn ∫02f(x)dx=π. Tính I=∫0π/2f(2cosx)sinxdx.
A.
I=−π.
B.
I=2π.
C.
I=2π.
D.
I=π.
Câu 32:
Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 2a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A.
Stp=5πa2.
B.
Stp=8πa2.
C.
Stp=4πa2.
D.
Stp=6πa2.
Câu 33:
Khẳng định nào sau đây đúng với mọi số dương x,a,b,c thỏa mãn điều kiện lnx=2lna−3lnb+21lnc?
A.
x=2a−3b+21c.
B.
x=3bac.
C.
x=a2b3c21.
D.
x=b3a2c.
Câu 34:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1;0;1),B(1;2;3) và C(2;−1;4). Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
A.
n4=(1;1;−1).
B.
n2=(1;0;1).
C.
n3=(1;−1;−1).
D.
n1=(1;0;−1).
Câu 35:
Một hộp bi có 18 viên bi trong đó có 10 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp bi đó. Tính xác suất để hai viên bi chọn được là hai viên bi cùng màu.
A.
15380.
B.
153146.
C.
15373.
D.
187.
Câu 36:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên.
Hỏi phương trình f(3−f(x))=0 có bao nhiêu nghiệm thực?
Hỏi phương trình f(3−f(x))=0 có bao nhiêu nghiệm thực?
A.
5 nghiệm.
B.
6 nghiệm.
C.
9 nghiệm.
D.
7 nghiệm.
Câu 37:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để bất phương trình log22x−(m+1)log2x−2m+3≥0 nghiệm đúng với mọi x∈[1;32]?
A.
11.
B.
12.
C.
13.
D.
14.
Câu 38:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:2x−1=2y−2=1z và hai điểm A(1;−1;1),B(4;2;−2). Gọi Δ là đường thẳng đi qua A và vuông góc với d sao cho khoảng cách từ điểm B đến Δ là nhỏ nhất. Phương trình của đường thẳng Δ là
A.
−1x−1=1y+1=4z−1.
B.
1x−1=1y+1=4z−1.
C.
1x−1=−1y+1=4z−1.
D.
1x−1=1y+1=−4z−1.
Câu 39:
Cho hàm số f(x)={2sin2x+12xkhi x<0khi x≥0. Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R và thỏa mãn điều kiện F(1)=ln22. Tính F(−π).
A.
F(−π)=−2π+ln21.
B.
F(−π)=−π−ln21.
C.
F(−π)=−2π.
D.
F(−π)=−2π−ln21.
Câu 40:
Cho hai số phức z và w thay đổi thỏa mãn các điều kiện ∣z+1+i∣=∣z∣ và ∣w−3−4i∣=1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣z−w−1−i∣.
A.
minP=32−1.
B.
minP=32.
C.
minP=52.
D.
minP=52−1.
Câu 41:
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,AC=2a và AA′=a (tham khảo hình vẽ bên).
Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB′ và A′C.
Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB′ và A′C.
A.
d=32a.
B.
d=23a.
C.
d=32a.
D.
d=23a.
Câu 42:
Cho số phức z thay đổi thỏa mãn ∣z−1+3i∣=2 và số phức w=(1−2i)z. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là một đường tròn (C) trong mặt phẳng Oxy. Tìm bán kính R của đường tròn (C).
A.
R=5.
B.
R=10.
C.
R=6.
D.
R=25.
Câu 43:
Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=lnx, trục hoành và hai đường thẳng x=1 và x=m, với m>1.
Khi hình phẳng D có diện tích bằng 1, giá trị của m thuộc khoảng nào dưới đây?
Khi hình phẳng D có diện tích bằng 1, giá trị của m thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
(27;4).
B.
(3;27].
C.
(25;3].
D.
(2;25].
Câu 44:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−11=0 và điểm I(−3;3;1). Gọi (S) là mặt cầu có tâm là điểm I và cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn có chu vi bằng 8π. Phương trình của mặt cầu (S) là
A.
(x+3)2+(y−3)2+(z−1)2=52.
B.
(x+3)2+(y−3)2+(z−1)2=64.
C.
(x−3)2+(y+3)2+(z+1)2=64.
D.
(x−3)2+(y+3)2+(z+1)2=52.
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=2 và AD=1. Gọi M là trung điểm của DC. Biết SA⊥(ABCD) và SA=2 (tham khảo hình vẽ bên).
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCM.
Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.BCM.
A.
R=3.
B.
R=233.
C.
R=211.
D.
R=213.
Câu 46:
Cho hàm số f(x) xác định trên R, có đạo hàm f′(x)=(x2−4)(x−5) ∀x∈R và f(1)=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x)=f(x2+1)−m có nhiều điểm cực trị nhất?
A.
6.
B.
8.
C.
5.
D.
7.
Câu 47:
Cho x,y,z∈[0;2] và thỏa mãn x+2y+z=6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=32x−x2+52y−y2+3z+2x2+4y2.
A.
maxP=25.
B.
maxP=27.
C.
maxP=26.
D.
maxP=30.
Câu 48:
Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:2x−1=2y−1=1z+1 và hai điểm A(6;0;0),B(0;0;−6). Khi điểm M thay đổi trên đường thẳng d, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=MA+MB.
A.
minP=63.
B.
minP=62.
C.
minP=9.
D.
minP=12.
Câu 49:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Gọi M,N và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′,C′D′ và CC′ (tham khảo hình vẽ bên).
Tính thể tích V của khối tứ diện BMNE.
Tính thể tích V của khối tứ diện BMNE.
A.
V=24a3.
B.
V=6a3.
C.
V=8a3.
D.
V=12a3.
Câu 50:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x) liên tục trên R và thỏa mãn các điều kiện f(x)>0 ∀x∈R, f(0)=1 và f′(x)=−4x3(f(x))2 ∀x∈R. Tính I=∫01x3f(x)dx.
A.
I=4ln2.
B.
I=ln2.
C.
I=41.
D.
I=61.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội — Mã đề: 9149 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.