Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải c

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

  1. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2 (2x) > -2 là
  2. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  3. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có số hạng đầu u 1 và công bội q 0. Công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân (u n) là
  4. Câu 1: Cho f(x) và g(x) là hai hàm số liên tục trên đoạn [1; 5]. Biết 1 5 f(x)\,dx = 10 và 1 5 g(x)\,dx = 6. Tính I = 1 5 [2f(x) - 3g(x) ]dx.
  5. Câu 1: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 4x 3 trên R và thỏa mãn điều kiện F(0) = 1. Tính F(2).
  6. Câu 1: Cho z 1, z 2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 - 6z + 25 = 0. Tính giá trị của biểu thức T = |z 1| 2 + |z 2| 2.
  7. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d đi qua điểm M(1; 1; 2) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x - y + z - 10 = 0. Đường thẳng d có phương trình tham số là
  8. Câu 1: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = 3x + 2 1 - x là
  9. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; -2; 3) và có một véc-tơ pháp tuyến là n = (2; -3; 5). Phương trình mặt phẳng (P) là
  10. Câu 1: Một khối nón có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r. Tính thể tích V của khối nón đó.
  11. Câu 1: Cho số phức z = 4 - 5i. Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây biểu diễn số phức z ?
  12. Câu 1: Đội thanh niên tình nguyện của nhà trường gồm 20 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làm cùng một nhiệm vụ?
  13. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 1 2 x + 3(9 - x) là
  14. Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = e x + 2 x - 1 là
  15. Câu 1: Cho 0 < a 1. Tính giá trị của biểu thức T = a(a 3).
  16. Câu 1: Cho hai số phức z = 2 - 3i và w = 5 + 4i. Tìm phần thực của số phức 5z + iw.
  17. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có tâm là điểm I(-1; 2; 3) và đi qua điểm A(1; 0; 4). Phương trình mặt cầu (S) là
  18. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽ bên). Biết AB = a, AC = 2a và AD = 3a. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD.
  19. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = (2x + 1) 1 4 là
  20. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) là
  21. Câu 1: Cho hàm số y = 1 3 x 3 + (m + 1)x 2 + (4m + 9)x + 2022 (với m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên R ?
  22. Câu 1: Cho biết phương trình 9 x - 3 x+1 + 2 = 0 có hai nghiệm là x 1 và x 2. Tính tổng S = x 1 + x 2.
  23. Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn (1 + 2i)z + 3 z = 4 - 2i. Tính |z|.
  24. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Biết SA (ABCD) và SA = 2 a (tham khảo hình vẽ bên). Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD).
  25. Câu 1: Hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?
  26. Câu 1: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (50 - x)e x trên đoạn [0; 50]. Tính giá trị của M + m.
  27. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A(2; 5; -1), B(3; 3; 2). Phương trình chính tắc của đường thẳng AB là
  28. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm tại mọi điểm x R \ 0; 2\ . Biết bảng xét dấu của hàm số f'(x) như sau Số điểm cực trị của hàm số y = f(x) là
  29. Câu 1: Cho khối lăng trụ đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
  30. Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 2 x + (11 - x) tại điểm M(1; 3) có hệ số góc là
  31. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và thỏa mãn 0 2 f(x)\,dx = . Tính I = 0 /2 f(2 x) x\,dx.
  32. Câu 1: Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh 2a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
  33. Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng với mọi số dương x, a, b, c thỏa mãn điều kiện x = 2 a - 3 b + 1 2 c?
  34. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(-1; 0; 1), B(1; 2; 3) và C(2; -1; 4). Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
  35. Câu 1: Một hộp bi có 18 viên bi trong đó có 10 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp bi đó. Tính xác suất để hai viên bi chọn được là hai viên bi cùng màu.
  36. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi phương trình f(3 - f(x)) = 0 có bao nhiêu nghiệm thực?
  37. Câu 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m [-10; 10] để bất phương trình 2 2 x - (m + 1) 2 x - 2m + 3 0 nghiệm đúng với mọi x [1; 32]?
  38. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: x - 1 2 = y - 2 2 = z 1 và hai điểm A(1; -1; 1), B(4; 2; -2). Gọi là đường thẳng đi qua A và vuông góc với d sao cho khoảng cách từ
  39. Câu 1: Cho hàm số f(x) = cases 2 2 x + 1 & khi x < 0 \\ 2 x & khi x 0 cases . Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R và thỏa mãn điều kiện F(1) = 2 2 . Tính F(- ).
  40. Câu 1: Cho hai số phức z và w thay đổi thỏa mãn các điều kiện |z + 1 + i| = |z| và |w - 3 - 4i| = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z - w - 1 - i|.
  41. Câu 1: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, AC = 2a và AA' = a (tham khảo hình vẽ bên). Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB' và A'C.
  42. Câu 1: Cho số phức z thay đổi thỏa mãn |z - 1 + 3i| = 2 và số phức w = (1 - 2i)z. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là một đường tròn (C) trong mặt phẳng Oxy. Tìm bán kính R
  43. Câu 1: Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x, trục hoành và hai đường thẳng x = 1 và x = m, với m > 1. Khi hình phẳng D có diện tích bằng 1, giá trị của m thuộc khoảng nào
  44. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): x - 2y + 2z - 11 = 0 và điểm I(-3; 3; 1). Gọi (S) là mặt cầu có tâm là điểm I và cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn có chu vi bằn
  45. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2 và AD = 1. Gọi M là trung điểm của DC. Biết SA (ABCD) và SA = 2 (tham khảo hình vẽ bên). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp
  46. Câu 1: Cho hàm số f(x) xác định trên R , có đạo hàm f'(x) = (x 2 - 4)(x - 5)\ x R và f(1) = 0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) = |f(x 2 + 1) - m | có nhiều điểm c
  47. Câu 1: Cho x, y, z [0; 2] và thỏa mãn x + 2y + z = 6. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3 2x - x 2 + 5 2y - y 2 + 3 z + 2x 2 + 4y 2.
  48. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: x - 1 2 = y - 1 2 = z + 1 1 và hai điểm A(6; 0; 0), B(0; 0; -6). Khi điểm M thay đổi trên đường thẳng d, hãy tìm giá trị nhỏ nhất củ
  49. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi M, N và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AA', C'D' và CC' (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích V của khối tứ diện BMNE.
  50. Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục trên R và thỏa mãn các điều kiện f(x) > 0\ x R , f(0) = 1 và f'(x) = -4x 3(f(x)) 2\ x R . Tính I = 0 1 x 3 f(x)\,dx.

Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội

Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải c

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Trường THPT • Trắc nghiệm 50 câu • Khảo sát chất lượng • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho và là hai hàm số liên tục trên đoạn . Biết và . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là một nguyên hàm của hàm số trên và thỏa mãn điều kiện . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Cho là hai nghiệm phức của phương trình . Tính giá trị của biểu thức .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian tọa độ cho đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng . Đường thẳng có phương trình tham số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian tọa độ cho mặt phẳng đi qua điểm và có một véc-tơ pháp tuyến là . Phương trình mặt phẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một khối nón có chiều cao bằng và bán kính đáy bằng . Tính thể tích của khối nón đó.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho số phức . Trong mặt phẳng , điểm nào dưới đây biểu diễn số phức ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đội thanh niên tình nguyện của nhà trường gồm học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ra học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làm cùng một nhiệm vụ?
A.
cách.
B.
cách.
C.
cách.
D.
cách.
Trong không gian tọa độ cho mặt cầu có tâm là điểm và đi qua điểm . Phương trình mặt cầu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện có ba cạnh đôi một vuông góc với nhau (tham khảo hình vẽ bên).

Biết và . Tính thể tích của khối tứ diện .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số (với là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số đã cho đồng biến trên ?
A.
Vô số.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Biết và (tham khảo hình vẽ bên).

Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các phương án A, B, C, D dưới đây.

Hỏi đó là hàm số nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi và lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . Tính giá trị của .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian tọa độ cho hai điểm . Phương trình chính tắc của đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số liên tục trên và có đạo hàm tại mọi điểm . Biết bảng xét dấu của hàm số như sau

Số điểm cực trị của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho khối lăng trụ đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng (tham khảo hình vẽ bên).

Tính thể tích của khối lăng trụ .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông cạnh . Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khẳng định nào sau đây đúng với mọi số dương thỏa mãn điều kiện ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian tọa độ cho ba điểm và . Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hộp bi có viên bi trong đó có viên bi xanh và viên bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên viên bi từ hộp bi đó. Tính xác suất để hai viên bi chọn được là hai viên bi cùng màu.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên.

Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực?
A.
nghiệm.
B.
nghiệm.
C.
nghiệm.
D.
nghiệm.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian tọa độ cho đường thẳng và hai điểm . Gọi là đường thẳng đi qua và vuông góc với sao cho khoảng cách từ điểm đến là nhỏ nhất. Phương trình của đường thẳng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Giả sử là một nguyên hàm của hàm số trên và thỏa mãn điều kiện . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai số phức và thay đổi thỏa mãn các điều kiện và . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , và (tham khảo hình vẽ bên).

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho số phức thay đổi thỏa mãn và số phức . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn trong mặt phẳng . Tìm bán kính của đường tròn .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng và , với .

Khi hình phẳng có diện tích bằng , giá trị của thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian tọa độ cho mặt phẳng và điểm . Gọi là mặt cầu có tâm là điểm và cắt mặt phẳng theo một đường tròn có chu vi bằng . Phương trình của mặt cầu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật, và . Gọi là trung điểm của . Biết và (tham khảo hình vẽ bên).

Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số xác định trên , có đạo hàm và . Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số có nhiều điểm cực trị nhất?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho và thỏa mãn . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian tọa độ cho đường thẳng và hai điểm . Khi điểm thay đổi trên đường thẳng , hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lập phương có cạnh bằng . Gọi và lần lượt là trung điểm của các cạnh và (tham khảo hình vẽ bên).

Tính thể tích của khối tứ diện .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn các điều kiện , và . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2021-2022 Môn Toán THCS & THPT Nguyễn Tất Thành - Hà Nội - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com