HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7765
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7765
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2023 Bài Thi Môn Toán Cụm THPT Đông Triều - Quảng Ninh
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 6 7 =-+ z i có tọa độ là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2023 Bài Thi Môn Toán Cụm THPT Đông Triều - Quảng Ninh
de-khao-sat-tot-nghiep-thpt-2023-bai-thi-mon-toan-cum-thpt-dong-trieu-quang-ninh-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2023 Bài Thi Môn Toán Cụm THPT Đông Triều - Quảng Ninh Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7765 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
6
7
=-+
z
i có tọa độ là
6
7
=-+
z
i có tọa độ là
A.
(
)
6 7
-;
.
)
6 7
-;
.
B.
(
)
6 7
;
.
)
6 7
;
.
C.
(
)
7 6
;
.
)
7 6
;
.
D.
(
)
7
6
-
;
.
)
7
6
-
;
.
Câu 2:
Trên khoảng (
)
0 +∞
;
, đạo hàm của hàm số
3
1
=log
y
x là
)
0 +∞
;
, đạo hàm của hàm số
3
1
=log
y
x là
A.
1
'=
y
x .
'=
y
x .
B.
1
3
'=
ln
y
x
.
3
'=
ln
y
x
.
C.
3
'=ln
y
x .
'=ln
y
x .
D.
1
3
'=-
ln
y
x
.
3
'=-
ln
y
x
.
Câu 3:
Trên khoảng (
)
0 +∞
;
, đạo hàm của hàm số
3
=
y
x
là
)
0 +∞
;
, đạo hàm của hàm số
3
=
y
x
là
A.
2
3
'=
y
x
.
3
'=
y
x
.
B.
3 1
3
-
'=
y
x
.
3
-
'=
y
x
.
C.
3
1
3
'=
y
x
.
1
3
'=
y
x
.
D.
3
'=
ln
y
x
x.
'=
ln
y
x
x.
Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 2
6
<
x
là
6
<
x
là
A.
(
)
2 6 +∞
log
;
.
)
2 6 +∞
log
;
.
B.
(
)
3
-∞;
.
)
3
-∞;
.
C.
(
)
3 +∞
;
.
)
3 +∞
;
.
D.
(
)
2 6
-∞;log
.
)
2 6
-∞;log
.
Câu 5:
Cho cấp số cộng (
)
n
u
với
1
7
=
u
và công sai
4
=
d
. Giá trị của
3
u bằng
)
n
u
với
1
7
=
u
và công sai
4
=
d
. Giá trị của
3
u bằng
A.
15.
B.
11.
C.
7
4 .
4 .
D.
28 .
Câu 6:
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ()2
3
4
1
0
+
+
-=
:
P
x
y
z
có một vectơ pháp tuyến là
3
4
1
0
+
+
-=
:
P
x
y
z
có một vectơ pháp tuyến là
A.
(
)
4
1 2
3
=-
-
\upsilon\upsilon\rho
; ;
n
.
)
4
1 2
3
=-
-
\upsilon\upsilon\rho
; ;
n
.
B.
(
)
3
3 4
1
=-
-
\upsilon\upsilon\rho
; ;
n
.
)
3
3 4
1
=-
-
\upsilon\upsilon\rho
; ;
n
.
C.
(
)
2
2
3 4
=
-
\upsilon\upsilon\rho
;
;
n
.
)
2
2
3 4
=
-
\upsilon\upsilon\rho
;
;
n
.
D.
(
)
1
2 3 4
=
\upsilon\upsilon\rho
; ;
n
.
)
1
2 3 4
=
\upsilon\upsilon\rho
; ;
n
.
Câu 7:
Cho hàm số
+
=
+
ax
b
y
cx
d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ
thị hàm số đã cho và trục tung là
+
=
+
ax
b
y
cx
d có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ
thị hàm số đã cho và trục tung là

A.
(
)
2 0
-;
.
)
2 0
-;
.
B.
(
)
2 0
;
.
)
2 0
;
.
C.
(
)
0
2
-
;
.
)
0
2
-
;
.
D.
(
)
0 2
;
.
Mã đề 124
2
TSP-2023
)
0 2
;
.
Mã đề 124
2
TSP-2023
Câu 8:
Biết rằng
()
3
0
d
4
=
∫ f x
x
và
()
3
2
d
2
=
∫ f x
x
khi đó giá trị
()
2
0
d
∫ f x
x bằng
()
3
0
d
4
=
∫ f x
x
và
()
3
2
d
2
=
∫ f x
x
khi đó giá trị
()
2
0
d
∫ f x
x bằng
A.
2
-.
-.
B.
2 .
C.
6 .
D.
8.
Câu 9:
Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A.
3
1
1
-
=
+
x
y
x
.
1
1
-
=
+
x
y
x
.
B.
2
1
2
2
-
=
-
x
y
x
.
1
2
2
-
=
-
x
y
x
.
C.
3
1
=-
+
-
y
x
x
.
1
=-
+
-
y
x
x
.
D.
2
1
2
2
+
=
-
x
y
x
.
1
2
2
+
=
-
x
y
x
.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ()
2
2
2
2
4
2
0
+
+
-
-
+
=
:
S
x
y
z
x
y
. Tâm của (S) có tọa độ
là
2
2
2
2
4
2
0
+
+
-
-
+
=
:
S
x
y
z
x
y
. Tâm của (S) có tọa độ
là
A.
(
)
1
2 1
-
-
;
;
)
1
2 1
-
-
;
;
B.
(
)
1 2
1
-
; ;
)
1 2
1
-
; ;
C.
(
)
1 2 0
; ;
)
1 2 0
; ;
D.
(
)
2
4 2
-
-
;
;
)
2
4 2
-
-
;
;
Câu 11:
Trong không gian Oxyz , góc giữa đường thẳng chứa trục Ox và mặt phẳng (
)
Oyz bằng
)
Oyz bằng
A.
90^\circ
B.
45^\circ
C.
60^\circ
D.
30^\circ
Câu 12:
Cho số phức z thỏa mãn (
)
1
4
2
-
=
+
.
i z
i Phần ảo của z bằng
)
1
4
2
-
=
+
.
i z
i Phần ảo của z bằng
A.
2
-.
-.
B.
2 .
C.
3.
D.
3
-.
-.
Câu 13:
Cho khối lập phương có đường chéo mặt đáy bằng 3 2 . Thể tích của khối lập phương đã
cho bằng
cho bằng
A.
54 2.
B.
27 .
C.
36 6 .
D.
18.
Câu 14:
Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại A ,
2
2 2
=
=
;
AB
BC
; SA vuông góc
với đáy và
3
=
SA
(tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối chóp đã cho bằng
2
2 2
=
=
;
AB
BC
; SA vuông góc
với đáy và
3
=
SA
(tham khảo hình vẽ).
Thể tích khối chóp đã cho bằng

A.
12 .
B.
2 .
C.
6.
D.
4.
Câu 15:
Một mặt phẳng ()
P cắt mặt cầu ()
S có bán kính bằng 5 theo giao tuyến là đường tròn có
bán kính bằng 3. Gọi d là khoảng cách từ tâm của ()
S đến ()
P . Khi đó
y
O
x
3
TSP-2023
P cắt mặt cầu ()
S có bán kính bằng 5 theo giao tuyến là đường tròn có
bán kính bằng 3. Gọi d là khoảng cách từ tâm của ()
S đến ()
P . Khi đó
y
O
x
3
TSP-2023
A.
2
=
d
.
=
d
.
B.
3
=
d
.
=
d
.
C.
4
=
d
.
=
d
.
D.
5
=
d
.
=
d
.
Câu 16:
Phần thực của số phức
(
)
3
2
=
+
z
i i là
(
)
3
2
=
+
z
i i là
A.
3
-.
-.
B.
2
-.
-.
C.
2.
D.
3.
Câu 17:
Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l. Diện tích xung quanh
xq
S của hình
trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
xq
S của hình
trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
4
=π
xq
S
rl .
=π
xq
S
rl .
B.
2
=π
xq
S
rl .
=π
xq
S
rl .
C.
3
=π
xq
S
rl .
=π
xq
S
rl .
D.
=π
xq
S
rl.
xq
S
rl.
Câu 18:
Trong không gian Oxyz , đường thẳng
1
2
2
2
3
{=+}
{}
=
-
{}
{=-}
{}
:
x
t
d
y
t
z
t
đi qua điểm nào dưới đây?
1
2
2
2
3
{=+}
{}
=
-
{}
{=-}
{}
:
x
t
d
y
t
z
t
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
(
)
1
2 3
-
-
;
;
Q
.
)
1
2 3
-
-
;
;
Q
.
B.
(
)
2
2
3
-
-
;
;
N
.
)
2
2
3
-
-
;
;
N
.
C.
(
)
1 2
3
-
; ;
M
.
)
1 2
3
-
; ;
M
.
D.
(
)
1 2 0
; ;
P
.
)
1 2 0
; ;
P
.
Câu 19:
Cho hàm số
(
)
4
2
=
+
+
∈ R
,
, ,
y
ax
bx
c
a b c
có đồ thị là đường cong như hình bên. Giá trị cực
tiểu của hàm số đã cho bằng
(
)
4
2
=
+
+
∈ R
,
, ,
y
ax
bx
c
a b c
có đồ thị là đường cong như hình bên. Giá trị cực
tiểu của hàm số đã cho bằng

A.
0 .
B.
1
-.
-.
C.
3
-.
-.
D.
2 .
Câu 20:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
4
1
+
=
-
x
y
x
là đường thẳng
2
4
1
+
=
-
x
y
x
là đường thẳng
A.
2
=
x
.
=
x
.
B.
1
=
x
.
=
x
.
C.
2
=
y
.
=
y
.
D.
1
=
y
.
=
y
.
Câu 21:
Tập nghiệm của bất phương trình
(
)
2
0
-
<
log x
là
(
)
2
0
-
<
log x
là
A.
(
)
2 3
;
)
2 3
;
B.
(
)
3
-∞;
)
3
-∞;
C.
(
)
3 +∞
;
)
3 +∞
;
D.
(
)
12 +∞
;
)
12 +∞
;
Câu 22:
Cho tập hợp A có 7 phần tử. Số tập con của A bằng
A.
128
B.
127
C.
49
D.
48
Câu 23:
Cho
()
2
d =
+
∫ f x
x
x
C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
()
2
d =
+
∫ f x
x
x
C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
()
2
=
f x
x .
2
=
f x
x .
B.
()
3
3
=x
f x
.
3
3
=x
f x
.
C.
()
2
=
f x
x .
2
=
f x
x .
D.
()
2
2
=
f x
x .
2
2
=
f x
x .
Câu 24:
Nếu
()
()
3
1
2
1 d
8
2
1
[
]
'
+
=
-
[
]
∫
f
x
x
f
thì ()
3
f
bằng
()
()
3
1
2
1 d
8
2
1
[
]
'
+
=
-
[
]
∫
f
x
x
f
thì ()
3
f
bằng
A.
7
2 .
2 .
B.
3.
C.
2 .
D.
3
2 .
4
TSP-2023
2 .
4
TSP-2023
Câu 25:
Cho hàm số ()
1
=-cos
f x
x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
1
=-cos
f x
x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
()d
1
=-
+
∫
sin
f x
x
x
C .
1
=-
+
∫
sin
f x
x
x
C .
B.
()d =
+
+
∫
sin
f x
x
x
x
C .
+
+
∫
sin
f x
x
x
x
C .
C.
()d =
-
+
∫
sin
f x
x
x
x
C .
-
+
∫
sin
f x
x
x
x
C .
D.
()d =
+
∫
sin
f x
x
x
C .
+
∫
sin
f x
x
x
C .
Câu 26:
Cho hàm số
=
( )
y
f x có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
=
( )
y
f x có bảng biến thiên như sau :
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.
(
)
0 +∞
;
.
)
0 +∞
;
.
B.
(
)
1
-∞-
;
.
)
1
-∞-
;
.
C.
(
)
0 2
;
.
)
0 2
;
.
D.
(
)
2 0
-;
.
)
2 0
-;
.
Câu 27:
Cho hàm số bậc ba 𝑦= 𝑓(𝑥) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là:
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là:

A.
2.
B.
0.
C.
(
)
2
1
-
;
.
)
2
1
-
;
.
D.
(
)
1 2
-;
.
)
1 2
-;
.
Câu 28:
Với mọi a, b thỏa mãn
(
)
2
2
2
3
2
-
=
log
log
a
b
, khẳng định nào dưới đây đúng?
(
)
2
2
2
3
2
-
=
log
log
a
b
, khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
3
2
=
a
b .
2
=
a
b .
B.
2
3
4
=
+
a
b
.
3
4
=
+
a
b
.
C.
3
2
=
+
a
b
.
2
=
+
a
b
.
D.
3
=
a
b .
=
a
b .
Câu 29:
Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
3
=-
+
y
x
x và
0
=
y
quanh trục Ox bằng
3
=-
+
y
x
x và
0
=
y
quanh trục Ox bằng
A.
16
105
=
⋅
V
105
=
⋅
V
B.
8
105
=
⋅
π
V
105
=
⋅
π
V
C.
8
105
=
⋅
V
105
=
⋅
V
D.
16
105
=
⋅
π
V
105
=
⋅
π
V
Câu 30:
Cho hình chóp
.S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với đáy và
2
=
=
;
AB
a AC
a (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (
)
SAB và (
)
SAC bằng
.S ABC có đáy là tam giác vuông tại B , SA vuông góc với đáy và
2
=
=
;
AB
a AC
a (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai mặt phẳng (
)
SAB và (
)
SAC bằng

A.
60^\circ.
B.
30^\circ⋅
C.
90^\circ⋅
D.
45^\circ⋅
5
TSP-2023
5
TSP-2023
Câu 31:
Cho hàm số bậc ba
()
=
y
f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để phương trình
()
2
=
f x
m có ba nghiệm thực phân biệt trong đó có 2
nghiệm dương?
()
=
y
f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để phương trình
()
2
=
f x
m có ba nghiệm thực phân biệt trong đó có 2
nghiệm dương?

A.
1.
B.
5.
C.
3.
D.
4 .
Câu 32:
Cho hàm số
()
=
y
f x có đạo hàm
()(
)(
)
3
2
1
'
=
-
-
f
x
x
x với mọi
∈ R
x
. Hàm số đã cho
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
()
=
y
f x có đạo hàm
()(
)(
)
3
2
1
'
=
-
-
f
x
x
x với mọi
∈ R
x
. Hàm số đã cho
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(
)
1 2
;
.
)
1 2
;
.
B.
(
)
1 +∞
;
.
)
1 +∞
;
.
C.
(
)
2 +∞
;
.
)
2 +∞
;
.
D.
(
)
2
-∞;
.
)
2
-∞;
.
Câu 33:
Một hộp chứa 20 quả cầu gồm 7 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 7 và 13 quả màu
xanh được đánh số từ 1 đến 13. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả
khác màu đồng thời tích của hai số ghi trên chúng là số một số nguyên tố bằng
xanh được đánh số từ 1 đến 13. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả
khác màu đồng thời tích của hai số ghi trên chúng là số một số nguyên tố bằng
A.
4
95.
95.
B.
6
95.
95.
C.
12
190 .
190 .
D.
1
19 .
19 .
Câu 34:
Tích tất cả các nghiệm của phương trình
2
100
4
0
+
-
=
log
log
x
x
bằng
2
100
4
0
+
-
=
log
log
x
x
bằng
A.
1
10 .
10 .
B.
100.
C.
1
-.
-.
D.
1
100 .
100 .
Câu 35:
Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
2
1
+
=
-+
z
i
z
i là
một đường thẳng. Đường thẳng đó đi qua điểm nào dưới đây
2
1
+
=
-+
z
i
z
i là
một đường thẳng. Đường thẳng đó đi qua điểm nào dưới đây
A.
(
)
0 1;
.
)
0 1;
.
B.
(
)
2 1
-;
.
)
2 1
-;
.
C.
(
)
1 2
-;
.
)
1 2
-;
.
D.
(
)
2 0
;
.
)
2 0
;
.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với
(
)
(
)
1 1
2
3
2 0
-
-
; ;
,
;
;
A
B
và
(
)
1 2 2
; ;
C
. Đường
trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình là:
(
)
(
)
1 1
2
3
2 0
-
-
; ;
,
;
;
A
B
và
(
)
1 2 2
; ;
C
. Đường
trung tuyến kẻ từ A của tam giác ABC có phương trình là:
A.
1
1
2
1
2
2
+
+
-
=
=
-
y
x
z
.
1
2
1
2
2
+
+
-
=
=
-
y
x
z
.
B.
1
1
2
1
1
3
-
-
+
=
=
-
y
x
z
.
1
2
1
1
3
-
-
+
=
=
-
y
x
z
.
C.
1
1
2
1
2
2
-
-
+
=
=
-
y
x
z
.
1
2
1
2
2
-
-
+
=
=
-
y
x
z
.
D.
1
1
2
1
1
3
+
+
-
=
=
-
y
x
z
.
1
2
1
1
3
+
+
-
=
=
-
y
x
z
.
Câu 37:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm
(
)
1 2 3
-; ;
A
. Điểm đối xứng với A qua mặt
phẳng ()
1
0
-=
:
P
x
có tọa độ là
(
)
1 2 3
-; ;
A
. Điểm đối xứng với A qua mặt
phẳng ()
1
0
-=
:
P
x
có tọa độ là
A.
(
)
1 2 3
; ;
.
)
1 2 3
; ;
.
B.
(
)
1
2
3
-
-
;
;
.
)
1
2
3
-
-
;
;
.
C.
(
)
3
2
3
-
-
;
;
.
)
3
2
3
-
-
;
;
.
D.
(
)
3 2 3
; ;
.
6
TSP-2023
)
3 2 3
; ;
.
6
TSP-2023
Câu 38:
Cho hình lăng trụ đứng
.
'
'
'
ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại B và
3 2
4
'
=
=
;
AB
AA
(tham khảo hình bên). Gọi M là trung điểm của
”
B C . Khoảng cách từ
M đến mặt phẳng (
)
'
AB C là:
.
'
'
'
ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại B và
3 2
4
'
=
=
;
AB
AA
(tham khảo hình bên). Gọi M là trung điểm của
”
B C . Khoảng cách từ
M đến mặt phẳng (
)
'
AB C là:

A.
12
5 .
5 .
B.
6
5 .
5 .
C.
3
5 .
5 .
D.
5
3
3
Câu 39:
Có bao nhiêu số nguyên dương a để bất phương trình
(
)
2
10
3
243
<
.
x
x a
a
có không quá 9
nghiệm nguyên?
(
)
2
10
3
243
<
.
x
x a
a
có không quá 9
nghiệm nguyên?
A.
58860.
B.
58861.
C.
59048.
D.
59049.
Câu 40:
Cho hàm số ()
f x có đạo hàm liên tục trên R. Biết rằng
(
)
2
0
.sin2 d
2
cos
'
=
∫
π
f
x
x x
và ()
1
1
=-
f
.
Khi đó
()
1
0
d
∫ f x
x bằng
f x có đạo hàm liên tục trên R. Biết rằng
(
)
2
0
.sin2 d
2
cos
'
=
∫
π
f
x
x x
và ()
1
1
=-
f
.
Khi đó
()
1
0
d
∫ f x
x bằng
A.
2
-.
-.
B.
2 .
C.
4
-.
-.
D.
4 .
Câu 41:
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để điểm cực trị của đồ thị hàm số
2
2
1
=
+
-
y
x
mx
cũng là điểm cực trị của đồ thị hàm số
(
)
(
)
3
2
2
3
1
3
2
1
=
+
+
+
+
-
y
x
m
x
m
m x
?
2
2
1
=
+
-
y
x
mx
cũng là điểm cực trị của đồ thị hàm số
(
)
(
)
3
2
2
3
1
3
2
1
=
+
+
+
+
-
y
x
m
x
m
m x
?
A.
0 .
B.
1.
C.
2 .
D.
3.
Câu 42:
Một thiết bị kỹ thuật là một khối tròn xoay. Mặt cắt của khối tròn xoay đó qua trục của nó
được mô tả trong hình bên. Thể tích của thiết bị đó bằng
được mô tả trong hình bên. Thể tích của thiết bị đó bằng

A.
3
80\picm .
80\picm .
B.
3
312\picm .
312\picm .
C.
3
316\picm .
316\picm .
D.
3
79\picm .
7
TSP-2023
79\picm .
7
TSP-2023
Câu 43:
Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, tam giác SAB cân tại S và
hình chiếu của S lên mặt phắng đáy là H nằm bên trong hình vuông ABCD. Biết khoảng cách từ
H đến mặt phẳng (
)
SAB và đường thẳng SA lần lượt bằng 3
39
4
8
,a
a, thể tích khối chóp S.ABCD
bằng
hình chiếu của S lên mặt phắng đáy là H nằm bên trong hình vuông ABCD. Biết khoảng cách từ
H đến mặt phẳng (
)
SAB và đường thẳng SA lần lượt bằng 3
39
4
8
,a
a, thể tích khối chóp S.ABCD
bằng
A.
3
2 3
3 a .
2 3
3 a .
B.
3
3a .
3a .
C.
3
2a .
2a .
D.
3
3 2
4 a .
3 2
4 a .
Câu 44:
Cho hàm số
()
=
y
f x có đạo hàm liên tục trên R . Biết rằng ()
()
2
4
2
2
=
-
+
F x
x f x
x
x là một
nguyên hàm của hàm số (
)
()
2
1
'
-
x
f
x và
()
0
4
=-
f
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
()
2
=
+
y
f x
và
()
2
'
=
-
y
f
x
bằng
()
=
y
f x có đạo hàm liên tục trên R . Biết rằng ()
()
2
4
2
2
=
-
+
F x
x f x
x
x là một
nguyên hàm của hàm số (
)
()
2
1
'
-
x
f
x và
()
0
4
=-
f
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
()
2
=
+
y
f x
và
()
2
'
=
-
y
f
x
bằng
A.
3
2 .
2 .
B.
4
3 .
3 .
C.
1
2 .
2 .
D.
8
3 .
3 .
Câu 45:
Trong tập hợp các số phức, cho phương trình
(
)
2
6
10
0
-
-
-
=
z
z
m m
( m là tham số thực).
Tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
1
2
,
z z thỏa mãn
(
)
(
)
1
2
2
1
2
2
0
-
+
-
=
z
z
z
z
bằng
(
)
2
6
10
0
-
-
-
=
z
z
m m
( m là tham số thực).
Tổng tất cả các giá trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
1
2
,
z z thỏa mãn
(
)
(
)
1
2
2
1
2
2
0
-
+
-
=
z
z
z
z
bằng
A.
6 .
B.
10.
C.
20 .
D.
25 .
Câu 46:
Trong
không
gian
Oxyz,
cho
điểm
(
)
(
)
0 1 2
1
1 3
-
; ;
,
;
;
A
B
và
đường
thẳng
1
2
1
2
2
3
-
-
-
=
=-
:
y
x
z
d
. Gọi ()
P là chứa d sao cho khoảng cách từ A tới ()
P gấp 2 lần khoảng cách từ
B tới ()
P đồng thời A, B cùng phía so với ()
P . Mặt phẳng ()
P đi qua điểm nào trong các điểm sau?
không
gian
Oxyz,
cho
điểm
(
)
(
)
0 1 2
1
1 3
-
; ;
,
;
;
A
B
và
đường
thẳng
1
2
1
2
2
3
-
-
-
=
=-
:
y
x
z
d
. Gọi ()
P là chứa d sao cho khoảng cách từ A tới ()
P gấp 2 lần khoảng cách từ
B tới ()
P đồng thời A, B cùng phía so với ()
P . Mặt phẳng ()
P đi qua điểm nào trong các điểm sau?
A.
(
)
1 2 2
; ;
.
)
1 2 2
; ;
.
B.
(
)
1 2 2
-; ;
.
)
1 2 2
-; ;
.
C.
(
)
1 2 1
; ;
.
)
1 2 1
; ;
.
D.
(
)
1 2
1
-
; ;
.
)
1 2
1
-
; ;
.
Câu 47:
Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho tồn tại số thực
(
)
1 2
∈
;
x
thoả mãn
(
)
2
2
2
2
1
2
+=
-
+
+
+
xy x
xy
x
x
y
xy
xy
?
(
)
1 2
∈
;
x
thoả mãn
(
)
2
2
2
2
1
2
+=
-
+
+
+
xy x
xy
x
x
y
xy
xy
?
A.
3.
B.
4 .
C.
5.
D.
6 .
Câu 48:
Xét các số phức
,z w thỏa mãn
4
=
=
z
w
và
4 3
+
=
z
w
. Biết rằng giá trị lớn nhất của
2
2
2
-
-
+
z
w
i có dạng
3
+
a
b
trong đó
∈ '
,a b
. Giá trị của -
a
b bằng
,z w thỏa mãn
4
=
=
z
w
và
4 3
+
=
z
w
. Biết rằng giá trị lớn nhất của
2
2
2
-
-
+
z
w
i có dạng
3
+
a
b
trong đó
∈ '
,a b
. Giá trị của -
a
b bằng
A.
52.
B.
84.
C.
34.
D.
46 .
Câu 49:
Trong không gian Oxyz , cho các điểm
(
)
(
)
(
)
6 2
1
2
6 3
2
2 1
-
-
-
-
; ;
,
;
;
,
;
;
A
B
C
. Hai điểm
,
M N
thay đổi sao cho
5
=
=
,
MN
MC
NC đông thời tam giác MAB vuông tại M . Giá trị lớn nhất của
biểu thức
2
2
2
-
OM
ON gần nhất với số nào trong các số sau
(
)
(
)
(
)
6 2
1
2
6 3
2
2 1
-
-
-
-
; ;
,
;
;
,
;
;
A
B
C
. Hai điểm
,
M N
thay đổi sao cho
5
=
=
,
MN
MC
NC đông thời tam giác MAB vuông tại M . Giá trị lớn nhất của
biểu thức
2
2
2
-
OM
ON gần nhất với số nào trong các số sau
A.
90.
B.
110.
C.
137 .
D.
87.
8
TSP-2023
8
TSP-2023
Câu 50:
Cho hàm số
()
=
y
f x liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để hàm số
()
(
)
()
(
)()
3
2
2
3
1
3
2
88
=
-
-
+
-
+
y
f
x
m
f
x
m
m f x
nghịch biến
trên R ?
()
=
y
f x liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để hàm số
()
(
)
()
(
)()
3
2
2
3
1
3
2
88
=
-
-
+
-
+
y
f
x
m
f
x
m
m f x
nghịch biến
trên R ?

A.
5.
B.
4 .
C.
9.
D.
10.
=========HẾT==========
=========HẾT==========
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Khảo Sát Tốt Nghiệp THPT 2023 Bài Thi Môn Toán Cụm THPT Đông Triều - Quảng Ninh — Mã đề: 7765 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.