HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1941
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1941
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-cong-tru-so-gddt-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1941 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
21∈Z .
B.
Q⊂Z .
C.
{1}⊂N .
D.
[1;5]⊂N .
Câu 2:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+5y−7>0 ?
A.
N(0;2) .
B.
M(1;1) .
C.
L(−2;3) .
D.
K(7;−1) .
Câu 3:
Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
cosC=BC⋅ACBC2+AC2−AB2 .
B.
cosC=2AC⋅ABAC2+AB2−BC2 .
C.
cosC=2AB⋅BCAB2+BC2−AC2 .
D.
cosC=2BC⋅ACBC2+AC2−AB2 .
Câu 4:
Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai y=−2x2+5x+3 là đường thẳng nào sau đây?
A.
x=45 .
B.
x=−25 .
C.
x=−45 .
D.
x=25 .
Câu 5:
Cho tam giác ABC. Đặt BC=a; AC=b; AB=c. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
b2=a2+c2+2accosB .
B.
b2=a2+c2−2accosB .
C.
b2=a2+c2−2abcosB .
D.
b2=a2+c2−2acsinB .
Câu 6:
Cho hình vuông ABCD có tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
AD=AB .
B.
AB=CD .
C.
CA=DB .
D.
OA=CO .
Câu 7:
Cho hai góc α và β tùy ý, thỏa mãn: 0∘≤α≤180∘; 0∘≤β≤180∘; α+β=180∘. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
sinα=−cosβ .
B.
sinα=sinβ .
C.
sinα=cosβ .
D.
sinα=−sinβ .
Câu 8:
Cho u,v là hai vectơ đều khác vectơ-không. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
u.v=∣u∣.∣v∣.sin(u,v) .
B.
u.v=∣u∣.∣v∣.cos(u,v) .
C.
u.v=cos(u,v)∣u∣.∣v∣ .
D.
u.v=sin(u,v)∣u∣.∣v∣ .
Câu 9:
Cho tam giác ABC. Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
2cosBCA=R .
B.
sinBCA=R .
C.
2sinBCA=R .
D.
cosBCA=R .
Câu 10:
Cho tam giác đều ABC. Số đo của (BA,AC) là bao nhiêu độ?


A.
150∘ .
B.
60∘ .
C.
120∘ .
D.
90∘ .
Câu 11:
Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
GM=31MA .
B.
GM=−31MA .
C.
GM=21MA .
D.
GM=−32MA .
Câu 12:
Cho hình bình hành MNPQ. Đẳng thức nào sau đây đúng?


A.
NM+NQ=NP .
B.
NM+NP=QN .
C.
NQ+NP=NM .
D.
NM+NP=NQ .
Câu 13:
Cho tam giác DEF có DE=15; DF=17; EDF=55∘. Gọi R, r, S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và diện tích của tam giác DEF.
a.
2sinFDE=2sinDEF=2sinEFD=R.
b.
EF2=DE2+DF2−2DE⋅DF⋅cosDEF.
c.
DE>EF.
d.
S≈208,8 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 14:
Cho góc α có số đo tùy ý từ 0∘ đến 180∘.
a.
Nếu sinα=46+2 thì α=75∘.
b.
Nếu cotα=21 thì α≈26,57∘ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
c.
cot(180∘−α)=cotα.
d.
Nếu α=36∘26′16′′ thì tanα≈0,738 (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn).
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như trong hình bên.


a.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (4;6).
b.
Tập giá trị của hàm số đã cho là đoạn [−2;6].
c.
Tập xác định của hàm số đã cho là đoạn [−1;8].
d.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−21;1).
Câu 16:
Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm của BC. Gọi L là điểm thuộc cạnh AC sao cho AL=41AC. Gọi K là điểm thuộc đoạn thẳng AM sao cho AK=52AM.


a.
BL=nmBK với m,n∈N∖{0} ; nm là phân số tối giản; m+n=7 .
b.
BL=AB+41AC .
c.
BK=−54AB+51AC .
d.
BM=CM .
Câu 17:
Cho hai tập hợp A=(−9;5) và B=[−2;6]. Tính tổng của các phần tử là số nguyên thuộc tập hợp A∪B.
Câu 18:
Biểu diễn miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ta thu được miền tam giác DEF như trong hình vẽ bên (phần được tô đậm, kể cả các cạnh của tam giác DEF). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=−25x+26y trên miền tam giác DEF.


Câu 19:
Người ta tác động cùng một lúc hai lực F1, F2 vào một vật đặt tại điểm O sao cho F1=OA, F2=OB, AOB=60∘, F1=150 N, F2=450 N. Gọi vectơ hợp lực F là tổng của hai lực F1, F2 (xem hình bên). Tính độ lớn của vectơ hợp lực F theo đơn vị N (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 20:
Một bác nông dân dùng hàng rào để dựng nên một chuồng nuôi gà có dạng hình tròn trên mặt đất bằng phẳng. Bác nông dân chọn ba vị trí A, B, C trên hàng rào bao quanh chuồng để lần lượt gắn ba chiếc đèn thắp sáng. Biết rằng khoảng cách giữa hai chiếc đèn tại B, C là 8 m; chiếc đèn tại B nhìn đoạn thẳng nối hai chiếc đèn tại A, C với một góc 74∘; chiếc đèn tại C nhìn đoạn thẳng nối hai chiếc đèn tại A, B với một góc 61∘. Tính diện tích của chuồng nuôi gà đó (theo đơn vị m2; làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu chọn điểm A(0;y0) là điểm phát cầu cho một quả cầu lông thì phương trình quỹ đạo của quả cầu đó khi rời khỏi mặt vợt là: y=2.v02.cos2α−g.x2+(tanα).x+y0 (bỏ qua sức cản của gió và xem quỹ đạo của quả cầu luôn nằm trong mặt phẳng thẳng đứng). Trong đó: g=9,8 m/s2 là gia tốc trọng trường; α là góc phát cầu (so với phương ngang của mặt đất); v0 (m/s) là vận tốc ban đầu của cầu; y0 (m) là khoảng cách từ vị trí phát cầu đến mặt đất. Một người thực hiện một pha phát cầu lông có góc phát cầu là 30∘ so với phương ngang của mặt đất; cầu rời mặt vợt ở độ cao 0,75 m so với mặt đất; vận tốc ban đầu của cầu là 8 m/s. Hãy xác định tầm bay xa (theo đơn vị mét) của quả cầu mà người đó đã phát đi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).


Câu 22:
Một người dùng một lực F có độ lớn là 65 N làm một vật dịch chuyển một đoạn 4 m. Biết lực F hợp với hướng dịch chuyển một góc 69∘. Tính công sinh bởi lực F theo đơn vị J (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Công Trứ Sở GD&ĐT TP Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 1941 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.