HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7431
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7431
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số y = 3x 2 - 2x + 1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nguyen-thi-minh-khai-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7431 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=3x2−2x+1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho ?
A.
I(1;1).
B.
I(0;1).
C.
I(1;0).
D.
I(1;−1).
Câu 2:
Cho phương trình x2−4x+3=0. Tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng:
A.
4.
B.
−4.
C.
2.
D.
3.
Câu 3:
Cho bất phương trình −x2+5x−6>0. Nghiệm của bất phương trình đã cho là:
A.
x<2.
B.
x>3.
C.
2<x<3.
D.
{x<2x>3
Câu 4:
Cho tam giác ABC giác đều cạnh bằng 3. Độ dài của vectơ 5AB là ?
A.
15.
B.
3.
C.
5.
D.
35.
Câu 5:
Nghiệm của phương trình −x2+1=4−4x là:
A.
x=1.
B.
x=3.
C.
x=−1.
D.
x=1;x=3
Câu 6:
Cho tam thức bậc hai f(x) có bảng xét dấu như sau:
Bảng xét dấu trên là của tam thức nào sau đây?
| x | −∞ | −2 | 3 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
Bảng xét dấu trên là của tam thức nào sau đây?
A.
f(x)=x2−x−6.
B.
f(x)=−x2+x+6.
C.
f(x)=−x2−x−6.
D.
f(x)=x2+x−6
Câu 7:
Bạn Minh vào một quán tập hóa để mua đồ uống, trong quán tập hóa có 6 loại nước ngọt khác nhau, 4 loại nước lọc khác nhau. Hỏi bạn Minh có mấy cách để mua một loại đồ uống?
A.
6.
B.
4.
C.
10.
D.
12
Câu 8:
Cho bất phương trình 3x2+2x−5>0. Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:
A.
(−∞;3−5).
B.
(1;+∞).
C.
(3−5;1).
D.
(−∞;3−5)∪(1;+∞)
Câu 9:
Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay và 4 kiểu dây. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
A.
3.
B.
4.
C.
7.
D.
12
Câu 10:
Cho đoạn thẳng AB, gọi M là trung điểm của AB. Đẳng thức vecto nào sau đây đúng?
A.
MA=MB.
B.
MA+MB=0.
C.
AM=BM.
D.
AB=2BM.
Câu 11:
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên


A.
AB=3AI.
B.
AB=−3IA.
C.
AI=31AB.
D.
AB=−3AI.
Câu 12:
Cho tam giác ABC có cạnh AB=4;AC=7 và BAC=600. Tích vô hướng AB⋅AC bằng ?
A.
4.
B.
7.
C.
14.
D.
28.
Câu 13:
Cho hình vuông ABCD có tâm O cạnh bằng 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
BA+BC=BD
b.
(AB,AC)=30∘
c.
AB⋅CO=−16
d.
AB+AC=45
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=−x2+5x−4. Khi đó: Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đồ thị hàm số có hướng bề lõm xuống dưới.
b.
Nghiệm của phương trình f(x)=0 là x=2 và x=3.
c.
Toạ độ đỉnh của đồ thị là I(25;49).
d.
Tập nghiệm của f(x)≤0 là [1;4].
Câu 15:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?
Câu 16:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để f(x)=x2−2(m+2)x−5m+9>0, ∀x∈R
Câu 17:
Cho hai lực F1=MA,F2=MB cùng tác động vào một vật tại điểm M. Cường độ hai lực F1,F2 lần lượt là 172 (N) và 159 (N) và góc AMB=60∘. Tính độ lớn cường độ của lực tổng hợp tác động vào vật (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 18:
Lợi nhuận thu được từ việc sản xuất và bán x sản phẩm thủ công của một cửa hàng cho bởi biểu thức F(x)=−x2+135x−3800, với F được tính bằng nghìn đồng. Gọi [a,b] là đoạn biểu thị số sản phẩm được sản xuất để đảm bảo cửa hàng không bị lỗ (giả thiết các sản phẩm được bán hết). Tính giá trị biểu thức b−a.
Câu 19:
Giải phương trình: 4x2−16x+1=x−3
Câu 20:
Tại một buổi khai trương, người ta làm một cổng chào có đường viền trong của mặt cắt là đường parabol. Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng là 4,5 m. Từ một điểm trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất (điểm H) là 1,8 m và khoảng cách từ điểm H tới chân cổng gần nhất là 1m. Hãy tính chiều cao của cổng chào đó (tính theo đường viền trong) theo đơn vị mét và làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Câu 21:
Cho hình thang vuông ABCD có đường cao AB, AD=2BC. Kẻ AH⊥BD, gọi M là trung điểm DH.
a. Biểu diễn vectơ AM theo AH,AD.
b. Chứng minh AM⊥CM.
a. Biểu diễn vectơ AM theo AH,AD.
b. Chứng minh AM⊥CM.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 7431 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.