HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9947
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9947
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = x - 2 + 1 x+3 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-so-gddt-dak-lak-thpt-so-1-le-hong-phong-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9947 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−2+x+31.
A.
y=x−1.
B.
y=x−2.
C.
y=2x+1
D.
y=x+3.
Câu 2:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′.
Vectơ bằng vectơ AD là
Vectơ bằng vectơ AD làA.
B′C′.
B.
DA.
C.
CB.
D.
AB.
Câu 3:
Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+2
A.
x=−2.
B.
x=2.
C.
y=1.
D.
y=−1.
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;2;−3); b=(−2;2;0). Tọa độ vectơ c=a−b là:
A.
c=(−3;0;3).
B.
c=(3;0;3).
C.
c=(3;0;−3).
D.
c=(−1;4;−3).
Câu 5:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là:
| Tuổi thọ | [14;15) | [15;16) | [16;17) | [17;18) | [18;19) |
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là:
A.
[16;17).
B.
[17;18).
C.
[14;15).
D.
[15;16).
Câu 6:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Cho hai điểm M(2;1;2) và N(4;5;−6). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là
A.
I(6;6;−4).
B.
I(3;3;−2).
C.
I(−2;−4;8).
D.
I(3;−3;2).
Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vecto u=(3;1;1) và v=(1;2;−2). Vecto w (khác 0) vuông góc với hai vecto u,v là :
A.
(4;7;5).
B.
(4;−7;5).
C.
(−4;5;7)
D.
(−4;7;5).
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(1;+∞).
B.
(−1;0).
C.
(0;1).
D.
(−∞;0).
Câu 9:
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=2x3+x2−1.
B.
y=x−1x2−3x+1.
C.
y=x−1x−3.
D.
y=x−1x+1.
Câu 10:
Điểm kiểm tra của nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Lớp điểm | [3;4] | [5;6] | [7;8] | [9;10] |
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 3 | 3 | 2 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
9
B.
5
C.
3
D.
7
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khi đó, điểm cực đại của hàm số là:

Khi đó, điểm cực đại của hàm số là:
A.
x=2.
B.
x=0.
C.
x=4.
D.
x=1.
Câu 12:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+1x−1 trên đoạn [0;3] là:
A.
[0;3]miny=−3.
B.
[0;3]miny=1.
C.
[0;3]miny=21.
D.
[0;3]miny=−1.
Câu 13:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1), D′(3;4;−6).
a.
Tọa độ AB=(1;1;1).
b.
Tọa độ C(2;1;2).
c.
Tọa độ A′(3;5;−6)
d.
Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA=2MB. Tọa độ điểm M là (3;2;3)
Câu 14:
Cho hàm số y=x−1x2+x−1.
a.
Đạo hàm của hàm số đã cho trên tập xác định là y′=(x−1)2x2−2x.
b.
Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng là I(1;3).
c.
Bảng biến thiên của hàm số đã cho là


d.
Hàm số có hai điểm cực trị là A,B. Khoảng cách từ gốc tọa độ O(0;0) đến đường thẳng AB là 51.
Câu 15:
Lợi nhuận một xưởng thu được từ việc sản xuất một mặt hàng được cho bởi công thức P(q)=−q3+24q2+780q−5000 (nghìn đồng) trong đó q(kg) là khối lượng sản phẩm sản xuất được. Xưởng chỉ sản xuất được tối đa 50 kg sản phẩm trong một tuần.
a.
Xưởng sản xuất càng nhiều thì lợi nhuận càng cao.
b.
Lợi nhuận lớn nhất khi xưởng sản xuất 26 kg sản phẩm trong một tuần.
c.
Sau khi sản xuất được 26 kg sản phẩm, càng sản xuất thêm thì lợi nhuận càng giảm.
d.
Lợi nhuận của xưởng thu được khi sản xuất được 10 kg sản phẩm là 4200 (nghìn đồng).
Câu 16:
Thời gian tập dần mỗi ngày (tính theo phút) của bạn A trong thời gian gần đây được thống kê như sau:
| Thời gian (phút) | Tần số |
|---|---|
| [20;25) | 6 |
| [25;30) | 5 |
| [30;35) | 7 |
| [35;40) | 8 |
| [40;45) | 2 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=20.
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=8295.
c.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x=28885.
d.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần trăm) là sx2≈39,38.
Câu 17:
Cho hàm số y=−x4+4x2−1 có giá trị cực đại yCD và giá trị cực tiểu yCT. Giá trị yCD−yCT bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Hai thành phố A và B cách nhau một con sông, người ta xây một cây cầu EF bắc qua sông, biết rằng thành phố A cách con sông khoảng 4 km và thành phố B cách con sông khoảng 6 km (minh họa bằng hình vẽ), biết HE+KF=20km và độ dài EF không đổi. Hỏi độ dài đoạn AE là bao nhiêu km để đường đi từ thành phố A đến thành phố B là ngắn nhất (đi theo đường AEFB)? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 19:
Một doanh nghiệp cần sản xuất một mặt hàng trong đúng 10 ngày và phải sử dụng hai máy A và B. Máy A làm việc trong x ngày và cho số tiền lãi là x3+2x (triệu đồng), máy B làm việc trong y ngày và cho số tiền lãi là 326y−27y3 (triệu đồng). Hỏi doanh nghiệp đó cần sử dụng máy A trong bao nhiêu ngày sao cho số tiền lãi là nhiều nhất? (Biết rằng hai máy A và B không đồng thời làm việc, máy B làm việc không quá 6 ngày).
Câu 20:
Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con Ong được kết quả như bảng sau:
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
| Tuổi thọ | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số lượng | 5 | 12 | 23 | 31 | 29 |
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo mét), một con ong bay từ điểm A(2;4;1) với vận tốc và hướng không đổi đến điểm B(10;12;5) trong 5 giây. Nếu con ong tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của con ong sau 3 giây tiếp theo đạt tại vị trí điểm M(a;b;c). Tìm 5a−b−c (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 22:
Một chiếc container được buộc vào móc S của một chiếc cần cẩu bởi bốn sợi dây cáp không giãn SA,SB,SC,SD có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc bằng 60∘ (Xem hình vẽ tham khảo). Chiếc cần cẩu kéo chiếc container lên theo phương thẳng đứng. Tính cường độ lực căng (đơn vị kN) của mỗi sợi dây cáp (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục), biết rằng các lực căng F1,F2,F3,F4 trên mỗi sợi dây cáp đều có cường độ bằng nhau và trọng lượng của chiếc container bằng 60 kN.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Số 1 Lê Hồng Phong 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 9947 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.