HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5669
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5669
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Chuyên Lê Hồng Phong 2025-2026
Câu 1: Bảng sau thống kê khối lượng một số quả măng cụt được lựa chọn ngẫu nhiên trong một t...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Chuyên Lê Hồng Phong 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-thpt-chuyen-le-hong-phong-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Chuyên Lê Hồng Phong 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5669 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bảng sau thống kê khối lượng một số quả măng cụt được lựa chọn ngẫu nhiên trong một thùng hàng
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Khối lượng (gam) | [80; 82) | [82; 84) | [84; 86) | [86; 88) | [88; 90) |
| Số quả | 17 | 20 | 25 | 16 | 12 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
20 gam.
B.
2 gam.
C.
12 gam.
D.
10 gam.
Câu 2:
Cho hàm số y=x3−3x2+2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
Câu 3:
Chiều dài của 40 bé trai sơ sinh 12 ngày tuổi chọn ngẫu nhiên ở một bệnh viện được nhà nghiên cứu thống kê trong bảng dưới đây
Độ lệch chuẩn của chiều dài nhóm 40 bé trai sơ sinh (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
| Chiều dài (cm) | [44; 46) | [46; 48) | [48; 50) | [50; 52) | [52; 54) | [54; 56) |
| Số trẻ | 3 | 3 | 10 | 15 | 7 | 2 |
Độ lệch chuẩn của chiều dài nhóm 40 bé trai sơ sinh (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là
A.
2,43.
B.
50,3.
C.
5,91.
D.
7,09.
Câu 4:
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=−x3−6x2−9x−1 trên [−4;1].
A.
-17.
B.
5.
C.
-1.
D.
3.
Câu 5:
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=−3x+44x2+5x−2 là đường thẳng có phương trình
A.
y=−34x+931.
B.
y=−34x−91.
C.
y=−34x−931.
D.
y=−34x+91.
Câu 6:
Cho tam giác UVW. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A.
WU+WV=WU.
B.
UW+VU=WV.
C.
WV+VU=UW.
D.
WU+UV=WV.
Câu 7:
Hàm số y=−2x3+12x2−18x+4 có tổng các giá trị cực trị bằng
A.
1.
B.
0.
C.
-3.
D.
-1.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;3;−3), B(−5;−4;−1), C(−5;13;−8). Tìm tọa độ điểm G là trọng tâm của ΔABC
A.
G(−10;9;−9).
B.
G(−4;16;−11).
C.
G(−4;−1;−4).
D.
G(−3;4;−4).
Câu 9:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+x9 trên [2;5] bằng
A.
213.
B.
−14.
C.
534.
D.
6.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.MNPQ. Biết góc giữa QN và AD bằng a∘. Tính a?
A.
45.
B.
135.
C.
120.
D.
60.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho M(−4;−5;5). Tìm tọa độ điểm M′ trên trục Ox sao cho MM′ ngắn nhất
A.
M′(0;−5;5).
B.
M′(−4;5;−5).
C.
M′(4;−5;5).
D.
M′(−4;0;0).
Câu 12:
Đồ thị bên là của hàm số nào?


A.
y=−x3+5x2+4x+1.
B.
y=x+12x+3.
C.
y=x+1x2+3x+1.
D.
y=x+1x2+3x+3.
Câu 13:
Bảng sau mô tả kết quả điều tra về điểm trung bình năm học của học sinh hai trường A và B.
a) Giá trị đại diện cho mỗi nhóm và bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu trên là
b) Khoảng tứ phân vị của trường A bằng Δq=2,275.
c) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh trường B có điểm trung bình đồng đều hơn trường A.
d) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh trường A có điểm trung bình đồng đều hơn trường B.
| Điểm trung bình | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
| Học sinh trường A | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
| Học sinh trường B | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
a) Giá trị đại diện cho mỗi nhóm và bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu trên là
| Điểm trung bình | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
| Giá trị đại diện | 5,5 | 6,5 | 7,5 | 8,5 | 9,5 |
| Học sinh trường A | 4 | 5 | 3 | 4 | 2 |
| Học sinh trường B | 2 | 5 | 4 | 3 | 1 |
b) Khoảng tứ phân vị của trường A bằng Δq=2,275.
c) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh trường B có điểm trung bình đồng đều hơn trường A.
d) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh trường A có điểm trung bình đồng đều hơn trường B.
a.
Giá trị đại diện cho mỗi nhóm và bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu trên là bảng giá trị đại diện 5,5; 6,5; 7,5; 8,5; 9,5 với tần số như bảng đã cho.
b.
Khoảng tứ phân vị của trường A bằng Δq=2,275.
c.
Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh trường B có điểm trung bình đồng đều hơn trường A.
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn thì học sinh trường A có điểm trung bình đồng đều hơn trường B.
Câu 14:
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí: C(x)=x3−3x2−20x+500. Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi B(x) là số tiền bán được và L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa.
a.
Biểu thức tính B(x) theo x là B(x)=220x (nghìn đồng).
b.
Biểu thức tính L(x) theo x là L(x)=−x3+3x2+220x−500 (nghìn đồng).
c.
Hộ làm nghề dệt này cần sản xuất và bán ra mỗi ngày 10 mét vải lụa để thu được lợi nhuận tối đa.
d.
Lợi nhuận tối đa của hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm có thể đạt được là 1000 nghìn đồng.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x3−8x2+13x+5.
a.
Tập xác định của hàm số f(x) là D=R∖{0}.
b.
Đạo hàm của hàm số f(x) là f′(x)=3x2−16x+13.
c.
Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (1;313).
d.
Hàm số f(x) đạt cực đại tại điểm x=313.
Câu 16:
Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát 2 km về phía nam và 1 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,5 km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1 km về phía bắc và 1,5 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chọn hệ trục Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo lấy theo kilomet.
a.
Với hệ tọa độ đã chọn, tọa độ khinh khí cầu thứ nhất là (2;1;0,5).
b.
Với hệ tọa độ đã chọn, tọa độ khinh khí cầu thứ hai là (−1,5;−1;0,8).
c.
Khoảng cách từ điểm xuất phát đến khinh khí cầu thứ nhất bằng 21 km.
d.
Khoảng cách hai chiếc khinh khí cầu là 3,92 km (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Thời gian chạy tập luyện cự li 100 m của vận động viên A được cho trong bảng sau
Độ lệch chuẩn về thời gian chạy của vận động viên A khi kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm bằng
| Thời gian (giây) | [10; 10,3) | [10,3; 10,6) | [10,6; 10,9) | [10,9; 11,2) |
| Số lần chạy của A | 2 | 10 | 5 | 3 |
Độ lệch chuẩn về thời gian chạy của vận động viên A khi kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm bằng
Câu 18:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
Tìm số điểm cực trị của hàm số g(x)=(f(x))3−3(f(x))2+2.
| x | −∞ | 1 | 2 | 3 | 4 | +∞ | |||||
| f′(x) | + | 0 | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | −∞ | ↗ | 3 | ↘ | 1 | ↗ | 2 | ↘ | 0 | ↗ | +∞ |
Tìm số điểm cực trị của hàm số g(x)=(f(x))3−3(f(x))2+2.
Câu 19:
Cho hàm số y=f(x)=3x−1x2+2x+3 có đồ thị (C). Tiệm cận xiên của đồ thị (C) cắt trục tung tại M(x0;y0), tính x0+y0 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang ABCD có hai đáy AB, CD; tọa độ ba đỉnh A(1;2;0), B(2;0;−2), C(6;1;−1). Biết hình thang có diện tích bằng 62. Giả sử đỉnh D(a;b;c), tính P=3a+b−c.
Câu 21:
Đồ thị hàm số y=f(x)=x3−3x2−9x+1 có hai điểm cực trị là A, B. Tìm khoảng cách giữa hai điểm A và B. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có AA′BD là tứ diện đều cạnh 3. G là trọng tâm tam giác DD′C′. Tính độ dài AG.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Chuyên Lê Hồng Phong 2025-2026 — Mã đề: 5669 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.