HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6662
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6662
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Nguyễn Văn Thoại 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định liên tục trên R \ -2\ và có bảng biến thiên như hình dướ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Nguyễn Văn Thoại 2025-2026
de-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-i-toan-12-thpt-nguyen-van-thoai-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Nguyễn Văn Thoại 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6662 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) xác định liên tục trên R∖{−2} và có bảng biến thiên như hình dưới đây

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−3;−2)∪(−2;−1).
B.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−3;−1)
C.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−2;+∞).
D.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1;3)
Câu 2:
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3+2x2+x+1 trên đoạn [−1;1] bằng
A.
2 .
B.
7 .
C.
1.
D.
5 .
Câu 3:
Đường thẳng y=x+1 là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số nào dưới đây?
A.
y=x+1+xx2+2
B.
y=2x−3x+1.
C.
y=x−2x2−x.
D.
y=x+1x2+x+2.
Câu 4:
Đồ thị hình bên là của hàm số:


A.
y=x+13−2x2
B.
y=x+12x+1
C.
y=1−x1−2x
D.
y=x+11−2x
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1. Chọn đẳng thức sai?


A.
BC−B1C1=B1A1−BA.
B.
AD+D1C1+D1A1=DC.
C.
BC+BA+BB1=BD1.
D.
BA+DD1+BD1=BC.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho a=(1;2;−3); b=−2i+2j. Tọa độ vectơ c=2a−3b là:
A.
c=(4;−1;−3).
B.
c=(8;−2;−6).
C.
c=(2;1;3).
D.
c=(4;−2;−6).
Câu 7:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ biết A(1;0;1), B(2;1;2), D(1;−1;1), C′(4;5;−5). Tìm tọa độ đỉnh A′?
A.
A′(−2;1;1)
B.
A′(3;5;−6)
C.
A′(5;−1;0)
D.
A′(2;0;2)
Câu 8:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0),B(2;0;−3). Điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k=−21 có tọa độ là
A.
M(34;32;−1).
B.
M(32;32;−2).
C.
M(31;−32;1).
D.
M(32;−32;−2).
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u(2;0;−1). Tìm vectơ v biết v cùng phương với u và u.v=20.
A.
(4;0;−2).
B.
(−8;0;4).
C.
(8;0;−4).
D.
(8;0;4).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho a=(−3;4;0), b=(5;0;12). Cósîn của góc giữa a và b bằng
A.
133.
B.
65.
C.
−65.
D.
−133.
Câu 11:
Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên:
| Chiều cao (m) | [8,4; 8,6) | [8,6; 8,8) | [8,8; 9,0) | [9,0; 9,2) | [9,2; 9,4) |
| Số cây | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên:
A.
0,286
B.
0,286
C.
0,386
D.
0,4
Câu 12:
Bạn Minh Anh sử dụng vòng tay thông minh để ghi lại số bước chân mà bạn đi mỗi ngày trong một tháng. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên?
| Số bước(đơn vị: nghìn) | [3; 5) | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) |
| Số ngày | 6 | 7 | 6 | 6 | 5 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên?
A.
7,56
B.
5,72
C.
2,75
D.
1,75
Câu 13:
Một tháp trung tâm kiểm soát không lưu ở sân bay cao 80m sử dụng ra đa có phạm vi theo dõi 500km được đặt trên đỉnh tháp. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí chân tháp, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất sao cho trục Ox hướng về phía tây, trục Oy hướng về phía nam, trục Oz hướng thẳng đứng lên phía trên như hình vẽ sau (đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét).
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Một máy bay tại vị trí A cách mặt đất 10km, cách 300km về phía đông và 200km về phía bắc so với tháp trung tâm kiểm soát không lưu. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Một máy bay tại vị trí A cách mặt đất 10km, cách 300km về phía đông và 200km về phía bắc so với tháp trung tâm kiểm soát không lưu. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Ra đa ở vị trí có tọa độ (0;0;0).
b.
Vị trí A có tọa độ (300;200;10).
c.
Khoảng cách từ máy bay đến ra đa là khoảng 360,69km (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
d.
Ra đa của trung tâm kiểm soát không lưu không phát hiện được máy bay tại vị trí A.
Câu 14:
Thời gian tập dượt mỗi ngày (tính theo phút) của bạn Thu trong thời gian gần đây được thống kê trong bảng sau
Xét tính đúng – sai của các mệnh đề
| Thời gian (phút) | Tần số |
|---|---|
| [20;25) | 6 |
| [25;30) | 5 |
| [30;35) | 7 |
| [35;40) | 8 |
| [40;45) | 2 |
Xét tính đúng – sai của các mệnh đề
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=20.
b.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=37.
c.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x≈31,61.
d.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là sx2≈39,38.
Câu 15:
Sự tăng trưởng dân số được xác định bởi hàm số p(t)=1+7e−0,2t800. Tốc độ tăng trưởng dân số tức thời tại thời điểm t là p′(t). Tính thời điểm t để tốc độ tăng trưởng là lớn nhất. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;3;−1) và B(−1;−6;2). Gọi C(a;b;c) là giao điểm của đường thẳng AB và trục Ox. Tính giá trị biểu thức S=3a+b+c.
Câu 17:
Trong không gian với hệ tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo mét), một con ong bay từ điểm A(2;4;1) với vận tốc và hướng không đổi đến điểm B(10;12;5) trong 5 giây. Nếu con ong tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của con ong sau 3 giây tiếp theo đạt tại vị trí điểm M(a;b;c). Tìm 5a−b−c (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Điều tra về số tiền mua sách (đơn vị: nghìn đồng) trong một năm của 50 học sinh trong một trường THPT, người ta có bảng sau:
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
| Số tiền mua sách | [0;200) | [200;400) | [400;600) | [600;800) | [800;1000) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 29 | 11 | 3 | 4 | 3 |
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 19:
Một công ty sản xuất đồ chơi muốn tối ưu hóa lợi nhuận từ việc sản xuất một loại búp bê. Họ nhận thấy rằng, với mỗi đơn vị sản xuất, chi phí cố định là 500.000 đồng, chi phí biến đổi là 100.000 đồng. Mặt khác, nếu sản xuất x đơn vị búp bê thì giá bán mỗi đơn vị là P(x)=600.000−10.000x đồng. Hỏi công ty nên sản xuất bao nhiêu đơn vị búp bê để đạt lợi nhuận tối đa?
Câu 20:
Một ngọn hải đăng đặt tại vị trí A có khoảng cách đến bờ biển AB=5km. Trên bờ biển có một cái kho ở vị trí C cách B một khoảng 7km. Người canh hải đăng có thể chèo thuyền từ A đến M trên bờ biển với vận tốc 4km/h rồi đi bộ đến C với vận tốc 6km/h. Vị trí của điểm M cách B một khoảng bao nhiêu để người đó đi đến kho nhanh nhất?


Câu 21:
Hai chiếc máy bay không người lái cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc máy bay thứ nhất cách điểm xuất phát về phía Bắc 20(km) và về phía Tây 10(km), đồng thời cách mặt đất 0,7(km). Chiếc máy bay thứ hai cách điểm xuất phát về phía Đông 30(km) và về phía Nam 25(km), đồng thời cách mặt đất 1(km). Xác định khoảng cách giữa hai chiếc máy bay.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I Toán 12 THPT Nguyễn Văn Thoại 2025-2026 — Mã đề: 6662 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.