HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3083
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3083
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Bến Tre 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho góc tù. Chọn khẳng định đúng.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Bến Tre 2025-2026 - Đề Số 1
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-thpt-ben-tre-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Bến Tre 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3083 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc α tù. Chọn khẳng định đúng.
A.
sinα>0.
B.
cosα>0.
C.
cotα>0.
D.
tanα>0.
Câu 2:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
3x2+2x−4≥0.
B.
x+y2<1.
C.
2x+3y<6.
D.
2x2+5y>3.
Câu 3:
Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?
A.
Nam ăn cơm chưa?.
B.
Hà nội là thủ đô của Việt Nam.
C.
Hãy đi nhanh lên!.
D.
Buồn ngủ quá!
Câu 4:
Cho hình vuông ABCD tâm O. Vecto nào sau đây cùng hướng với vecto AO


A.
BD
B.
CO
C.
AC
D.
AB.
Câu 5:
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào ĐÚNG?
A.
sin120∘=−23.
B.
cos120∘=23.
C.
cot120∘=3
D.
tan120∘=−3.
Câu 6:
Cho A, B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô bằng các nét gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?


A.
B∖A
B.
A∖B
C.
A∪B
D.
A∩B
Câu 7:
Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là
A.
AB.
B.
AB.
C.
BA.
D.
AB.
Câu 8:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧3x−4y+12≥0x+y−5≥0x+1>0 là miền chứa điểm nào trong các điểm sau?
A.
P(−1;5).
B.
Q(−2;−3).
C.
N(4;3).
D.
M(1;−3).
Câu 9:
Cho tập hợp X={1;2;3;4;5}. Tập hợp X có bao nhiêu phần tử?
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 10:
Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho vectơ u=3i−4j. Tọa độ của vectơ u là
A.
u=(3;4).
B.
u=(−3;4).
C.
u=(−3;−4).
D.
u=(3;−4).
Câu 11:
Phần không bị gạch trên trục số dưới đây biểu diễn tập hợp số nào?


A.
[2;5].
B.
{2;5}.
C.
(2;5).
D.
{3;4}.
Câu 12:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề ĐÚNG?
A.
Số 24 không chia hết cho 6.
B.
2+6=7.
C.
14 là số nguyên tố.
D.
23<32.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(4;1),B(2;−3),C(8;9).
a.
Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là : (7;7)
b.
Độ dài vectơ AB là: 25 :
c.
Tọa độ của vectơ AB là (2;−4) .
d.
cosA=8−3 .
Câu 14:
Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh a .

Khi đó:

Khi đó:
a.
AD+AB=a3 .
b.
AB.AC=a2 .
c.
OC+OA=0 .
d.
AD+AB=AC .
Câu 15:
Để phục vụ cho hội nghị quốc tế, ban tổ chức huy động 35 người phiên dịch tiếng Anh, 23 người phiên dịch tiếng Pháp, trong đó có 12 người phiên dịch được cả hai thứ tiếng Anh và Pháp. Ban tổ chức đã huy động bao nhiêu người phiên dịch cho hội nghị đó?
Câu 16:
Cho a, b với ∣a∣=3, b=2, (a,b)=120∘. Tính: a.b .
Câu 17:
Tính nửa chu vi của tam giác ABC biết AB=5; BC=12; AC=13 .
Câu 18:
Để đo khoảng cách giữa hai vị trí M, N ở hai phía ốc đảo, người ta chọn vị trí O bên ngoài ốc đảo sao cho: O không thuộc đường thẳng MN; các khoảng cách OM, ON đo được như hình vẽ bên dưới. Sau khi đo, ta có OM=200 m, ON=500 m và MON=1350. Khoảng cách giữa hai vị trí M, N là bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)


Câu 19:
Câu 1 (1.0 điểm): Cho tập A={0;1;2;3;4;5;a,c} và B={−2;1;3;4;6;a,b,c}. Xác định
a) A∪B b) A∖B
a) A∪B b) A∖B
Câu 20:
Câu 2 (1.5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) cho A(0;1);B(2;−3);C(1;−7)
a) Chứng minh rằng 3 điểm A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng BC
c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
a) Chứng minh rằng 3 điểm A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác
b) Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng BC
c) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 21:
Câu 3 (0.5 điểm): Cho hình thang vuông ABCD có A=B=900;BC=2;AB=4;AD=6,. Gọi I là điểm thuộc cạnh CD sao cho 9IC=7ID. Độ dài đoạn AI=ba34, với ba là phân số tối giản. Tính tổng a+b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Bến Tre 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3083 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.