HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8728
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8728
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Trung Học Thực Hành Sài Gòn 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có tập xác định [-1; 4] và đồ thị như hình bên dưới: Tập giá trị ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
19 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Trung Học Thực Hành Sài Gòn 2025-2026
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-10-thpt-trung-hoc-thuc-hanh-sai-gon-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
19 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 19 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 19 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Trung Học Thực Hành Sài Gòn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8728 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có tập xác định [−1;4] và đồ thị như hình bên dưới:

Tập giá trị của hàm số này là

Tập giá trị của hàm số này là
A.
[−1;2].
B.
[−1;4].
C.
[0;2].
D.
[0;4].
Câu 2:
Trục đối xứng của parabol (P):y=−x2−4x+1 là đường thẳng
A.
x=−2.
B.
y=5.
C.
x=0.
D.
y=0.
Câu 3:
Cho hình thoi ABCD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AB=BC.
B.
BC=AD.
C.
CD=−AB.
D.
AB=AD.
Câu 4:
Cho tứ giác ABCD. Tính u=AB−AC+BD.
A.
0.
B.
CD.
C.
CB.
D.
AD.
Câu 5:
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD, gọi G là trọng tâm của tam giác ABD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
AB+AD=AO.
B.
AB−AD=2BO.
C.
AB+AD=3GA.
D.
AB−BC=DB.
Câu 6:
Cho hai vectơ a và b đều khác 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a.b=∣a∣.b.cos(a,b).
B.
a.b=a.b.cos(a,b).
C.
a.b=∣a∣.b.sin(a,b).
D.
a.b=∣a∣.b.
Câu 7:
Số e (còn gọi là hằng số Euler) trong Toán học là một hằng số rất quan trọng, có giá trị gần đúng là 2,718281828. Kết quả quy tròn của e đến hàng phần nghìn là
A.
2,7183 .
B.
2,72 .
C.
2,7 .
D.
2,718 .
Câu 8:
Hãy tìm giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu: 12; 3; 9; 10; 37; 9; 12; 3; 10.
A.
3 .
B.
37 .
C.
6 .
D.
10 .
Câu 9:
Mẫu số liệu về chiều cao (đơn vị: cm) của một nhóm học sinh được sắp xếp theo thứ tự không giảm như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
| 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 | 171 |
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là Q3=167 .
B.
Số trung vị của mẫu số liệu là Me=167 .
C.
Số trung bình của mẫu số liệu là x=166 .
D.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu là Q1=162 .
Câu 10:
Một cửa hàng thống kê lại tất cả các cỡ giày của loại giày A đã bán được trong tháng như sau:
Mốt của mẫu số liệu là
| Cỡ giày | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 |
| Tần số (So^ˊđo^igiaˋybaˊnđược) | 8 | 45 | 77 | 5 | 3 | 1 |
Mốt của mẫu số liệu là
A.
77 .
B.
42 .
C.
6 .
D.
139 .
Câu 11:
Mẫu số liệu sau cho biết số ghế trống tại một rạp chiếu phim trong 9 ngày:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
| 7 | 8 | 22 |
| 18 | 15 | 20 |
| 19 | 13 | 11 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A.
9,5 .
B.
19,5 .
C.
10 .
D.
15 .
Câu 12:
Trong một buổi tập luyện, kết quả 5 lần nhảy xa (đơn vị: m) của bạn Thắng như sau:
Tính phương sai của mẫu số liệu trên.
| 2,0 | 2,5 | 2,5 | 2,4 | 2,3 |
Tính phương sai của mẫu số liệu trên.
A.
2,34 .
B.
2,4 .
C.
0,185 .
D.
0,0344 .
Câu 13:
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c có đồ thị (P) như hình vẽ bên dưới:


a.
Tọa độ đỉnh của (P) là (−2;1).
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
c.
Tập giá trị của hàm số là [−2;+∞).
d.
Giá trị của biểu thức a+b+c bằng −2.
Câu 14:
Cho tam giác ABC vuông cân tại B có BI là đường trung tuyến và AC=2.
a.
AB=AC.
b.
IA=−IC.
c.
IA−CB=22.
d.
AB.CA=1.
Câu 15:
Tìm tập xác định của hàm số f(x)=25−5x∣x∣.
Câu 16:
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y=−x2+2x+3.
Câu 17:
Một cửa hàng mua mỗi cuốn sách từ nhà xuất bản với giá 50 000 đồng. Cửa hàng ước tính rằng nếu bán mỗi cuốn sách đó với giá x (nghìn đồng) thì mỗi tháng bán được 150−x (cuốn sách). Hỏi giá bán mỗi cuốn sách là bao nhiêu nghìn đồng để lợi nhuận thu được trong một tháng của cửa hàng đạt lớn nhất?
Câu 18:
Điểm kiểm tra môn Toán cuối Học kì I của các học sinh tổ A và tổ B được ghi lại trong bảng sau:
a) Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu về điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh tổ B (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
b) Sử dụng số trung bình, hãy so sánh điểm kiểm tra của các học sinh tổ A và tổ B. Xác định các giá trị ngoại lệ (nếu có) và so sánh lại điểm kiểm tra của hai tổ sau khi bỏ đi các giá trị ngoại lệ.
| Tổ A | 7,3 | 8,3 | 7,8 | 8,0 | 8,8 | 8,0 | 8,5 | 9,0 | 7,5 | 8,3 | 9,8 |
| Tổ B | 0,5 | 7,0 | 8,5 | 9,0 | 9,0 | 9,0 | 9,5 | 9,5 | 9,5 | 9,8 | 10,0 |
a) Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu về điểm kiểm tra môn Toán của các học sinh tổ B (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
b) Sử dụng số trung bình, hãy so sánh điểm kiểm tra của các học sinh tổ A và tổ B. Xác định các giá trị ngoại lệ (nếu có) và so sánh lại điểm kiểm tra của hai tổ sau khi bỏ đi các giá trị ngoại lệ.
Câu 19:
Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng a (cm). Trên đoạn thẳng AC, lấy điểm E sao cho EA=2EC. Trên đoạn thẳng BC, lấy điểm F sao cho FB=4FC.
a) Tính AB⋅AC (theo a).
b) Chứng minh rằng BE⊥AF.
a) Tính AB⋅AC (theo a).
b) Chứng minh rằng BE⊥AF.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 10 THPT Trung Học Thực Hành Sài Gòn 2025-2026 — Mã đề: 8728 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.