HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1224
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1224
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP. HCM 2025-2026
Câu 1: Trong các khẳng định về giới hạn của dãy số sau, khẳng định nào là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
12 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP. HCM 2025-2026
de-kiem-tra-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nguyen-thi-minh-khai-tp-hcm-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
12 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
12 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 12 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 12 câu) | Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP. HCM 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1224 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các khẳng định về giới hạn của dãy số sau, khẳng định nào là đúng?
A.
n→+∞lim1n=0.
B.
n→+∞limn1=1.
C.
n→+∞limqn=0, với q>1.
D.
n→+∞limqn=0, với ∣q∣<1.
Câu 2:
Cho góc lượng giác α thoả 90∘<α<180∘. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
A.
tanα<0.
B.
cosα>0.
C.
sinα<0.
D.
cotα>0.
Câu 3:
Cho cấp số nhân (un) có u1=1 và q=2. Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?
A.
11.
B.
9.
C.
10.
D.
8.
Câu 4:
Hàm số nào sau đây không liên tục trên R?
A.
y=x2−3x+2.
B.
y=x+23x.
C.
y=cosx.
D.
y=x2+12x.
Câu 5:
Tìm tham số m để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+2x2−4mkhi x=−2khi x=−2 liên tục tại x0=−2.
A.
m=4.
B.
m=0.
C.
m=2.
D.
m=−4.
Câu 6:
Biểu thức (sinxcosy−cosxsiny) bằng
A.
sin(y−x).
B.
cos(x−y).
C.
sin(x−y).
D.
cos(x+y).
Câu 7:
Thời gian (đơn vị: giờ) tập thể dục thể thao của học sinh lớp 11T trong một tuần được cho ở bảng sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Thời gian (giờ) | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 4 | 6 | 8 | 5 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
[0;2).
B.
[2;4).
C.
[6;8).
D.
[4;6).
Câu 8:
Phương trình sin(x−3π)=0 có các nghiệm là
A.
x=3π+k2π,k∈Z.
B.
x=65π+kπ,k∈Z.
C.
x=3π+kπ,k∈Z.
D.
x=kπ,k∈Z.
Câu 9:
Do nhu cầu đi lại của gia đình, anh An quyết định thực hiện tích góp tiền để mua một chiếc ô tô điện Vinfast trị giá 1,259 tỉ đồng. Anh An tích góp thành hai đợt như sau:
Đợt thứ nhất: Biết rằng tháng thứ nhất anh An có một số tiền là a triệu đồng, sau đó anh An tích góp theo nguyên tắc tháng sau tích góp nhiều hơn tháng ngay trước đó một số tiền là 2 triệu đồng và cứ như thế đến tháng thứ 10 thì số tiền anh An phải tích góp là 21 triệu đồng. Hết đợt thứ nhất anh An tích góp được một số tiền là 624 triệu đồng.
Đợt thứ hai: Do muốn rút ngắn thời gian mua xe thì số tiền còn lại anh An tiếp tục tích góp với tháng thứ nhất là 5 triệu đồng và mỗi tháng tiếp theo số tiền tích góp gấp đôi tháng ngay trước nó.
a) Đợt thứ hai anh An tích góp tiền theo dãy số là một cấp số nhân có công bội q=2 triệu đồng và số hàng đầu v1=5 triệu đồng.
b) Đợt thứ nhất anh An tích góp tiền theo dãy số là một cấp số cộng có công sai d=2 triệu đồng và số hàng đầu u1=3 triệu đồng.
c) Anh An tích góp tiền hết đợt thứ nhất trong 25 tháng.
d) Để đủ tiền mua ô tô thì anh An tích góp ít nhất 31 tháng.
Đợt thứ nhất: Biết rằng tháng thứ nhất anh An có một số tiền là a triệu đồng, sau đó anh An tích góp theo nguyên tắc tháng sau tích góp nhiều hơn tháng ngay trước đó một số tiền là 2 triệu đồng và cứ như thế đến tháng thứ 10 thì số tiền anh An phải tích góp là 21 triệu đồng. Hết đợt thứ nhất anh An tích góp được một số tiền là 624 triệu đồng.
Đợt thứ hai: Do muốn rút ngắn thời gian mua xe thì số tiền còn lại anh An tiếp tục tích góp với tháng thứ nhất là 5 triệu đồng và mỗi tháng tiếp theo số tiền tích góp gấp đôi tháng ngay trước nó.
a) Đợt thứ hai anh An tích góp tiền theo dãy số là một cấp số nhân có công bội q=2 triệu đồng và số hàng đầu v1=5 triệu đồng.
b) Đợt thứ nhất anh An tích góp tiền theo dãy số là một cấp số cộng có công sai d=2 triệu đồng và số hàng đầu u1=3 triệu đồng.
c) Anh An tích góp tiền hết đợt thứ nhất trong 25 tháng.
d) Để đủ tiền mua ô tô thì anh An tích góp ít nhất 31 tháng.
a.
Đợt thứ hai anh An tích góp tiền theo dãy số là một cấp số nhân có công bội q=2 triệu đồng và số hàng đầu v1=5 triệu đồng.
b.
Đợt thứ nhất anh An tích góp tiền theo dãy số là một cấp số cộng có công sai d=2 triệu đồng và số hàng đầu u1=3 triệu đồng.
c.
Anh An tích góp tiền hết đợt thứ nhất trong 25 tháng.
d.
Để đủ tiền mua ô tô thì anh An tích góp ít nhất 31 tháng.
Câu 10:
Phỏng vấn 100 học sinh khối 12 về thời gian (đơn vị: giờ) sử dụng mạng xã hội trong một ngày. Kết quả phỏng vấn được cho ở bảng sau:
a) Ước lượng thời gian trung bình học sinh sử dụng mạng xã hội trong một ngày là 3,36 giờ.
b) Có 36 học sinh sử dụng mạng xã hội ít hơn 4 giờ một ngày.
c) Ước lượng thời gian học sinh sử dụng mạng xã hội nhiều nhất trong một ngày là 3,55 giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d) Ước lượng có khoảng 75\% học sinh khối 12 sử dụng mạng xã hội trong một ngày không quá 4,43 giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Thời gian sử dụng mạng xã hội (giờ) | [0; 1) | [1; 2) | [2; 3) | [3; 4) | [4; 5) | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) |
| Số học sinh | 3 | 9 | 18 | 36 | 21 | 6 | 4 | 3 |
a) Ước lượng thời gian trung bình học sinh sử dụng mạng xã hội trong một ngày là 3,36 giờ.
b) Có 36 học sinh sử dụng mạng xã hội ít hơn 4 giờ một ngày.
c) Ước lượng thời gian học sinh sử dụng mạng xã hội nhiều nhất trong một ngày là 3,55 giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d) Ước lượng có khoảng 75\% học sinh khối 12 sử dụng mạng xã hội trong một ngày không quá 4,43 giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
a.
Ước lượng thời gian trung bình học sinh sử dụng mạng xã hội trong một ngày là 3,36 giờ.
b.
Có 36 học sinh sử dụng mạng xã hội ít hơn 4 giờ một ngày.
c.
Ước lượng thời gian học sinh sử dụng mạng xã hội nhiều nhất trong một ngày là 3,55 giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Ước lượng có khoảng 75\% học sinh khối 12 sử dụng mạng xã hội trong một ngày không quá 4,43 giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 11:
Tính các giới hạn sau:
a) x→1limx−13−8x+1 (0.5đ)
b) x→(−3)−lim∣x2+5x+6∣x3+27 (0.5đ)
a) x→1limx−13−8x+1 (0.5đ)
b) x→(−3)−lim∣x2+5x+6∣x3+27 (0.5đ)
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB∥CD và AB=2DC. Gọi M là điểm thuộc cạnh AB sao cho AM=2MB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). (1đ)
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh OM∥(SBC). (1đ)
c) Gọi G là trọng tâm tam giác SAC. Gọi K là giao điểm của đường thẳng MG với mặt phẳng (SBD). Chứng minh diện tích của tam giác OMG bằng diện tích của tam giác OKG. (1đ)
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD). (1đ)
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chứng minh OM∥(SBC). (1đ)
c) Gọi G là trọng tâm tam giác SAC. Gọi K là giao điểm của đường thẳng MG với mặt phẳng (SBD). Chứng minh diện tích của tam giác OMG bằng diện tích của tam giác OKG. (1đ)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra Học Kỳ I Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai TP. HCM 2025-2026 — Mã đề: 1224 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.