HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1219
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1219
Đề Kiểm Tra thử Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 2024-2025 THPT Đoàn Thị Điểm - Hà Nội (Mã Đề 101)
Câu 1: Cho hai tập hợp A và B. Sơ đồ Ven phần bị gạch dưới đây mô tả phép tập hợp nào? 

A.
CAB
B.
A∖B
C.
A∪B
D.
A∩B
Câu 2:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho u=(−1;2) và v=(3;−4). Khi đó giá trị của tích vô hướng u⋅v bằng:
A.
11
B.
−5
C.
5
D.
−11
Câu 3:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm tam giác, I là trung điểm cạnh AB. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
GC và IG là hai vectơ cùng phương.
B.
IB và IA là hai vectơ đối.
C.
CG và GI là hai vectơ cùng hướng.
D.
IG và IA là hai vectơ bằng nhau.
Câu 4:
Rút gọn biểu thức AB−MB+MC+CD−ED có kết quả là:
A.
AC
B.
AE
C.
AD
D.
AM
Câu 5:
Cho giá trị gần đúng của 178 là 0,47. Sai số tuyệt đối của 0,47 là:
A.
0,002
B.
0,003
C.
0,001
D.
0,004
Câu 6:
Cho tam giác ABC có a=4,b=6,c=8. Khi đó diện tích tam giác bằng:
A.
315
B.
915
C.
215
D.
3215
Câu 7:
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình −3x+5y−6≤0?
A.
(0;2)
B.
(−10;−3)
C.
(3;3)
D.
(2;8)
Câu 8:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∃x∈R,2x2−3≤0
B.
∀x∈R,x2>0
C.
∀x∈R,x(x+1) ⋮ 2
D.
∃x∈R,x2>x
Câu 9:
Kết quả đo chiều dài một cây cầu có độ chính xác là 0,75 m với dụng cụ đo đảm bảo sai số tương đối không vượt quá 0,15%. Tính độ dài gần đúng của cây cầu.
A.
500,1 m
B.
500 m
C.
501 m
D.
499,9 m
Câu 10:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
⎩⎨⎧2x+3y2≥9x+y<0y≥−2
B.
⎩⎨⎧x>0x2−y2<0y≤0
C.
⎩⎨⎧x2≥yx+y<0y≤0
D.
⎩⎨⎧x≥0x+3y<12x−y≤0
Câu 11:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho w=−4j. Tọa độ của w là:
A.
w=(−4;0)
B.
w=(0;4)
C.
w=(0;−4)
D.
w=(−4;−4)
Câu 12:
Cho tam giác ABC có A=30∘,B=105∘ và bán kính đường tròn ngoại tiếp R=2. Tính độ dài cạnh AB.
A.
AB=1
B.
AB=2
C.
AB=22
D.
AB=2
Câu 13:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣−1<x≤7} và B=[−3;5).
a.
CRA=(−∞;−1)∪[7;+∞).
b.
B∖A=(−3;−1].
c.
Tập hợp A được viết dưới dạng A=(−1;7].
d.
A∩B=(−1;5).
Câu 14:
Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm nằm trên cạnh BC sao cho BI=3IC. Gọi K là điểm nằm trên cạnh AB sao cho 2AK=3KB.
a.
AI=41AB+43AC.
b.
AI−CI=CA.
c.
BK⋅BI=−103AB⋅BC⋅cosABC.
d.
IB và IC cùng hướng.
Câu 15:
Xét các mệnh đề sau về bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
a.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {−1≤x≤1−1≤y≤1 là hình vuông.
b.
Miền không bị gạch kể cả biên (hình vẽ dưới đây) là miền nghiệm của bất phương trình x−y≤2.


c.
Hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+y≤9x>3−x−3y≥1 nhận cặp số (x;y)=(4;−1) làm nghiệm.
d.
Cặp số (−1;3) là một nghiệm của bất phương trình −2x+y≥4.
Câu 16:
Nhóm bạn Dũng gieo ngẫu nhiên con xúc xắc 100 lần liên tiếp và ghi lại kết quả được thu lại bảng sau:
| Số chấm trên xúc xắc | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| **Số lần** | 14 | 16 | 18 | 8 | 10 | 34 |
a.
Mốt của mẫu số liệu trên là 6.
b.
Số chấm trung bình xuất hiện cho 100 lần gieo là 3,96.
c.
Giá trị của tứ phân vị thứ ba là Q3=6.
d.
Giá trị trung vị của mẫu số liệu trên là Me=4,5.
Câu 17:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 7. Tập hợp điểm M di chuyển trên một đường tròn sao cho MA⋅MC+MB⋅MD=1. Hãy tìm độ lớn bán kính của đường tròn đó.
Câu 18:
Tại một ngã ba đường (B,H,C thẳng hàng) có ba tòa nhà nằm ở ba vị trí A,B,C như hình vẽ.

Người ta đặt một trạm phát tín hiệu tại điểm I cách đều cả ba tòa nhà. Biết rằng BH=2,5 km, AH=6,5 km và CH=6,5 km. Hãy tính giá trị của 100AI2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Người ta đặt một trạm phát tín hiệu tại điểm I cách đều cả ba tòa nhà. Biết rằng BH=2,5 km, AH=6,5 km và CH=6,5 km. Hãy tính giá trị của 100AI2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Trong kì thi học sinh giỏi cấp trường, lớp 10A có 17 bạn được công nhận học sinh giỏi môn Vật Lý, 25 bạn được công nhận học sinh giỏi môn Toán. Tìm số học sinh được công nhận giỏi cả môn Vật Lý và Toán. Biết rằng lớp 10A có 45 học sinh và có 13 học sinh không đạt học sinh giỏi.
Câu 20:
Một con nhện đang treo mình dưới một sợi tơ theo phương thẳng đứng thì bị một cơn gió thổi theo phương ngang làm dây treo lệch đi so với phương thẳng đứng một góc 60∘. Biết trọng lượng của con nhện là P=0,1 N. Độ lớn của lực mà gió tác dụng lên con nhện ở vị trí như hình vẽ là ba với a là số nguyên tố, b là số nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức T=a+b.


Câu 21:
Tại một trạm y tế của phường, người ta khảo sát độ tuổi của các trẻ em có độ tuổi dưới 15 và số liệu được ghi lại bởi bảng sau:
Hãy xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
| Tuổi | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| **Số trẻ em** | 1 | 1 | 2 | 5 | 3 | 3 | 2 | 2 | 1 |
Hãy xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 22:
Quảng cáo sản phẩm trên truyền hình là một hoạt động quan trọng trong kinh doanh của các doanh nghiệp. Theo thông báo, giá quảng cáo trên VTV3 là 30 triệu đồng cho 15 giây/1 lần quảng cáo vào khung giờ 20h00 – 21h00; 6 triệu đồng cho 15 giây/1 lần quảng cáo vào khung giờ 16h00 – 17h00. Một công ty dự định chi không quá 900 triệu đồng để quảng cáo trên VTV3 với yêu cầu quảng cáo về số lần phát như sau: ít nhất 10 lần quảng cáo vào khung giờ 20h00 – 21h00 và không quá 50 lần quảng cáo vào khung giờ 16h00 – 17h00. Gọi x,y (x,y∈N) lần lượt là số lần phát quảng cáo vào khung giờ 20h00 – 21h00 và vào khung giờ 16h00 – 17h00. Để phát được số lần quảng cáo nhiều nhất thỏa mãn đề bài thì giá trị của biểu thức P=2x+3y bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Kiểm Tra thử Cuối Học Kỳ 1 Toán 10 2024-2025 THPT Đoàn Thị Điểm - Hà Nội (Mã Đề 101) — Mã đề: 1219 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.