HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3985
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3985
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Đơn Vị Đo, Thứ Nguyên và Sai Số
Câu 1: Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Đơn Vị Đo, Thứ Nguyên và Sai Số
de-luyen-tap-vat-ly-10-don-vi-do-thu-nguyen-va-sai-so-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Đơn Vị Đo, Thứ Nguyên và Sai Số Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3985 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?
A.
Dặm.
B.
Hải lí.
C.
Năm ánh sáng.
D.
Năm.
Câu 2:
Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
(1) Dùng thước đo chiều cao.
(2) Dùng cân đo cân nặng.
(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.
(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.
A.
(1), (2).
B.
(1), (2), (4).
C.
(2), (3), (4).
D.
(2), (4).
Câu 3:
Một bánh xe có bán kính là R=10,0±0,5 cm. Sai số tỉ đối của chu vi bánh xe là
A.
0,05%.
B.
5%.
C.
10%.
D.
25%.
Câu 4:
Gọi ΔA là sai số tuyệt đối của phép đo đại lượng A, A là giá trị trung bình của đại lượng A qua n lần đo. Khi đó, sai số tỉ đối của phép đo được xác định bởi
A.
δA=ΔAA⋅100.
B.
δA=AΔA⋅100%.
C.
δA=AΔA⋅100.
D.
δA=ΔAA⋅100%.
Câu 5:
Cách làm nào sau đây có thể làm giảm sai số ngẫu nhiên trong quá trình làm thí nghiệm?
A.
Thay dụng cụ trong quá trình đo.
B.
Đo một lần duy nhất, lấy kết quả.
C.
Đo thật nhanh, đọc kết quả nhanh.
D.
Thực hiện đo lặp đi lặp lại nhiều lần.
Câu 6:
Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường có kết quả thu được là t=2,50±0,02 s thì
A.
Sai số tỉ đối của phép đo là 0,02%.
B.
Sai số tuyệt đối của phép đo là 2,50 s.
C.
Giá trị trung bình của phép đo là 0,02 s.
D.
Giá trị trung bình của phép đo là 2,50 s.
Câu 7:
Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên
A.
có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
B.
là những sai sót mắc phải khi đo do dụng cụ.
C.
chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.
D.
không có nguyên nhân rõ ràng.
Câu 8:
Kết quả đo đường kính của một quả bóng bằng (5,2±0,2) cm. Sai số tỉ đối của phép đo đường kính quả bóng trên gần bằng giá trị nào sau đây?
A.
3,85%.
B.
5,4%.
C.
26%.
D.
5%.
Câu 9:
Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s=(125,86±1,55) cm. Con số 1,55 được gọi là
A.
quãng đường trung bình.
B.
sai số tuyệt đối.
C.
sai số tỉ đối.
D.
sai số ngẫu nhiên.
Câu 10:
Gọi A là giá trị trung bình của đại lượng vật lí sau các lần đo, ΔA là sai số tuyệt đối. Cách viết kết quả đúng của đại lượng A là
A.
A=A±ΔA.
B.
A=A+ΔA.
C.
A=A−ΔA.
D.
A=A⋅ΔA.
Câu 11:
Dùng một thước đo có chia độ đến milimet, đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,245 m. Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết đúng là
A.
d=(1245±2) mm.
B.
d=(1,245±0,001) m.
C.
d=(1245±3) mm.
D.
d=(1,245±0,0005) mm.
Câu 12:
Biết sai số dụng cụ bằng nửa độ chia nhỏ nhất. Kết quả số đo chiều dài (L) của cây bút chì trong hình vẽ dưới đây là

A.
L=(5,0±0,2) cm.
B.
L=(5,0±0,3) cm.
C.
L=(5,5±0,3) cm.
D.
L=(5,5±0,2) cm.
Câu 13:
Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng: g=(9,78±0,44) m/s2. Giá trị trung bình gia tốc rơi tự do là
A.
9,78 m/s2.
B.
0,44 m/s2.
C.
4,5 m/s2.
D.
4,0 m/s2.
Câu 14:
Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s=(125,856±1,546) cm. Sai số tỉ đối của phép đo này là
A.
1,228%.
B.
1,213%.
C.
1,546%.
D.
0,012%.
Câu 15:
Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm để đo chiều dài chiếc bút máy. Lấy sai số dụng cụ bằng một nửa độ chia nhỏ nhất. Nếu chiếc bút máy có chiều dài cỡ 15 cm thì phép đo này có sai số tỉ đối là
A.
1,67%.
B.
1,25%.
C.
3,33%.
D.
2,5%.
Câu 16:
Giả sử chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị đo được lần lượt là a=(51±1) cm và b=(49±1) cm. Phép đo nào sau đây có sai số tỉ đối là 4%?
A.
X=a+b.
B.
X=a−b.
C.
X=a⋅b.
D.
X=ba2.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một học sinh thực hành thí nghiệm đo tốc độ trung bình của một chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (vA=0) đến điểm B. Kết quả phép đo đối với quãng đường và thời gian chuyển động của xe lần lượt là s=(1,55±0,02) m và t=(3,51±0,01) s.
Câu 17:
Giá trị trung bình của phép đo tốc độ là
Câu 18:
Sai số tỉ đối của phép đo tốc độ là
Câu 19:
Các phát biểu sau nói về sai số trong phép đo.
a.
Sai số tỉ đối cho biết mức độ chính xác của phép đo.
b.
Để hạn chế sai số ngẫu nhiên, nên thực hiện phép đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình.
c.
Sai số tuyệt đối của phép đo là tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đó.
d.
Sai số hệ thống là sai số có tính quy luật và được lặp lại ở tất cả các lần đo làm cho giá trị đo tăng hoặc giảm lượng nhất định so với giá trị thực.
Câu 20:
Hai người cùng đo chiều dài của cánh cửa sổ, kết quả thu được như sau:
- Người thứ nhất: d=(120±1) cm.
- Người thứ hai: d=(120±2) cm.
- Người thứ nhất: d=(120±1) cm.
- Người thứ hai: d=(120±2) cm.
a.
Sai số tỉ đối được xác định bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của chiều dài cánh cửa sổ: δd=dΔd⋅100%.
b.
Sai số tỉ đối phép đo của người thứ nhất là 8,3%.
c.
Sai số tỉ đối phép đo của người thứ hai là 1,67%.
d.
Người thứ hai đo chính xác hơn người thứ nhất vì sai số tỉ đối của người thứ nhất lớn hơn.
Câu 21:
Một học sinh đo tốc độ trung bình của viên bi được giá trị v=(2,50±0,04) m/s.
a.
Giá trị trung bình của tốc độ của viên bi là 2,54 m/s.
b.
Sai số tuyệt đối của phép đo tốc độ viên bi là 0,04 m/s.
c.
Sai số tỉ đối của phép đo tốc độ viên bi là 1,6%.
d.
Nếu sai số tỉ đối của phép đo thời gian là 1% thì sai số tỉ đối của phép đo quãng đường là 1,6%.
Câu 22:
Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo gia tốc trọng trường g của chuyển động rơi tự do bằng cách cho một vật rơi không vận tốc đầu. Gia tốc trọng trường được xác định bằng biểu thức: g=t22s.
Trong loạt thí nghiệm thứ nhất, vật được thả rơi một quãng đường không đổi s=1,000 m. Học sinh này sử dụng đồng hồ bấm giây để xác định thời gian rơi của vật, sai số dụng cụ của dụng cụ này là 0,001 s. Kết quả thời gian vật rơi của vật ở các lần đo cho bởi bảng sau:
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn rơi</td><td>1</td><td>2</td><td>3</td><td>4</td></tr><tr><td>Thời gian rơi (s)</td><td>0,452</td><td>0,450</td><td>0,453</td><td>0,449</td></tr></tbody></table>
Trong loạt thí nghiệm thứ nhất, vật được thả rơi một quãng đường không đổi s=1,000 m. Học sinh này sử dụng đồng hồ bấm giây để xác định thời gian rơi của vật, sai số dụng cụ của dụng cụ này là 0,001 s. Kết quả thời gian vật rơi của vật ở các lần đo cho bởi bảng sau:
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn rơi</td><td>1</td><td>2</td><td>3</td><td>4</td></tr><tr><td>Thời gian rơi (s)</td><td>0,452</td><td>0,450</td><td>0,453</td><td>0,449</td></tr></tbody></table>
a.
Thời gian rơi trung bình t=0,451 s.
b.
Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo thời gian là Δt=0,003 s.
c.
Sai số tuyệt đối của phép đo thời gian là Δt=0,0025 s.
d.
Gia tốc rơi tự do trung bình g=9,633 m/s2.
Câu 23:
Dùng thước có độ chia nhỏ nhất 0,02 cm để đo 4 lần chiều dài của một vật hình trụ. Kết quả đo được cho ở bảng sau:
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>1</td><td>2</td><td>3</td><td>4</td></tr><tr><td>Chieˆˋu daˋi l (cm)</td><td>3,29</td><td>3,36</td><td>3,32</td><td>3,27</td></tr></tbody></table>
Sai số tuyệt đối của phép đo là bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>1</td><td>2</td><td>3</td><td>4</td></tr><tr><td>Chieˆˋu daˋi l (cm)</td><td>3,29</td><td>3,36</td><td>3,32</td><td>3,27</td></tr></tbody></table>
Sai số tuyệt đối của phép đo là bao nhiêu cm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 24:
Bảng sau ghi lại kết quả thời gian một quả bóng rơi 3 lần liên tiếp ở cùng một vị trí.
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>Laˆˋn 1</td><td>Laˆˋn 2</td><td>Laˆˋn 3</td></tr><tr><td>Thời gian rơi (s)</td><td>2,15</td><td>2,15</td><td>2,20</td></tr></tbody></table>
Giá trị trung bình của thời gian rơi là bao nhiêu giây?
<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>Laˆˋn 1</td><td>Laˆˋn 2</td><td>Laˆˋn 3</td></tr><tr><td>Thời gian rơi (s)</td><td>2,15</td><td>2,15</td><td>2,20</td></tr></tbody></table>
Giá trị trung bình của thời gian rơi là bao nhiêu giây?
Câu 25:
Lực F tác dụng lên một tiết diện S hình vuông cạnh L. Nếu sai số tỉ đối trong phép đo L là 2%, sai số tỉ đối trong phép đo xác định F là 4% thì sai số tỉ đối của phép đo áp suất là bao nhiêu %? Biết rằng áp suất p=SF.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Để tính gia tốc rơi tự do g, người ta có thể dùng công thức tính chu kì của một con lắc đơn gồm một vật nặng có kích thước nhỏ được treo vào một sợi dây nhẹ không co giãn có chiều dài l. Khi đó chu kì của con lắc được tính bằng công thức: T=2πgl.
Trong thí nghiệm với con lắc đơn, người ta đo được: l=(0,350±0,005) m; T=(1,18±0,02) s.
Trong thí nghiệm với con lắc đơn, người ta đo được: l=(0,350±0,005) m; T=(1,18±0,02) s.
Câu 26:
Gia tốc rơi tự do trung bình trong phép đo này là bao nhiêu m/s2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 27:
Sai số tỉ đối của phép đo gia tốc rơi tự do là bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 28:
Sai số tuyệt đối của phép đo gia tốc rơi tự do là bao nhiêu m/s2 (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 10: Đơn Vị Đo, Thứ Nguyên và Sai Số — Mã đề: 3985 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.