HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2093
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2093
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Điều Hòa và Năng Lượng Con Lắc Đơn
Câu 1: Treo quả cầu vào sợi dây mảnh không co dãn để tạo thành một con lắc đơn. Trong quá tr...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Điều Hòa và Năng Lượng Con Lắc Đơn
de-luyen-tap-vat-ly-11-dao-dong-dieu-hoa-va-nang-luong-con-lac-don-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
35 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
35 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Điều Hòa và Năng Lượng Con Lắc Đơn Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 35 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2093 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Treo quả cầu vào sợi dây mảnh không co dãn để tạo thành một con lắc đơn. Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc đơn đó, có sự biến đổi qua lại giữa
A.
động năng và thế năng đàn hồi.
B.
thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn.
C.
thế năng đàn hồi và cơ năng.
D.
động năng và thế năng hấp dẫn.
Câu 2:
Con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ=45cm, vật treo khối lượng m=80gam, được thả nhẹ từ vị trí có góc lệch giữa dây treo và phương thẳng đứng là αo=5∘. Tính động năng của con lắc khi dao động đến vị trí α=2,5∘. Lấy g=10m/s2.
A.
3,375 mJ.
B.
2,056 mJ.
C.
0,685 mJ.
D.
1,027 mJ.
Câu 3:
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 1 kg, độ dài dây treo 2 m, góc lệch cực đại của dây so với phương thẳng đứng là 0,175 rad. Chọn mốc thế năng trọng trường tại vị trí thấp nhất, lấy g=9,8m/s2. Cơ năng và tốc độ của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là
A.
W=0,3J và vmax=0,77m/s.
B.
W=0,4J và vmax=0,77m/s.
C.
W=0,3J và vmax=0,66m/s.
D.
W=0,4J và vmax=0,66m/s.
Câu 4:
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m=200g, ℓ=100cm. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng α=60∘ so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lấy g=10m/s2. Tính năng lượng của con lắc.
A.
0,5 J.
B.
1 J.
C.
0,27 J.
D.
0,13 J.
Câu 5:
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ=1m, đầu trên treo vào trần nhà, đầu dưới gắn với vật có khối lượng m=0,1kg. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một góc αo=0,05rad và buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động. Biết g=10m/s2. Hãy xác định động năng của con lắc khi đi qua vị trí α=0,04rad.
A.
0,0125 J.
B.
4,5⋅10−4 J.
C.
0,009 J.
D.
9⋅10−4 J.
Câu 6:
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m khối lượng 100 g dao động trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo tại nơi có g=10m/s2. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Bỏ qua ma sát. Khi sợi dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30∘ thì tốc độ của vật nặng là 0,3m/s. Cơ năng của con lắc đơn là bao nhiêu J (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 7:
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40 cm, dao động với biên độ góc 0,1 rad tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Tốc độ của vật nặng ở vị trí thế năng bằng ba lần động năng là bao nhiêu m/s (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 8:
Một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 1,20m và vật có khối lượng 0,500kg. Treo con lắc tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81m/s2. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây tạo với phương thẳng đứng một góc αo rồi thả tay cho vật dao động không vận tốc đầu. Bỏ qua mọi lực cản.
a.
Với biên độ αo=8,00∘ thì tốc độ của vật khi nó qua vị trí cân bằng là 0,48m/s (kết quả làm tròn hàng phần trăm).
b.
Với biên độ αo=8,00∘ thì độ lớn lực căng của dây treo khi nó qua vị trí cân bằng là 5N (kết quả làm tròn hàng đơn vị).
c.
Với biên độ αo=30,0∘ thì tốc độ của vật khi nó qua vị trí cân bằng là 1,78m/s (kết quả làm tròn hàng phần trăm).
d.
Với biên độ αo=30,0∘ thì độ lớn lực căng của dây treo khi nó qua vị trí cân bằng là 6,23N (kết quả làm tròn hàng phần trăm).
Câu 9:
Một con lắc đơn gồm vật nặng có kích thước nhỏ, có khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây mềm không dãn có độ dài ℓ và có khối lượng không đáng kể. Đưa vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng O sao cho dây treo hợp với QO một góc αo (αo≤10∘) rồi thả nhẹ cho con lắc dao động điều hoà trên cung tròn AOB. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Động năng của vật ở A bằng 0.
b.
Động năng của vật ở B đạt cực đại.
c.
Động năng của vật ở O bằng mgℓ(1−cosαo).
d.
Ở các vị trí có li độ góc là α=±2αo thì động năng bằng thế năng.
Câu 10:
Cho một con lắc gồm lò xo có độ cứng bằng 40 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng bằng 50 g. Hệ được giữ cân bằng trên phương ngang. Kích thích để vật nhỏ dao động dọc theo trục của lò xo thì thấy trong quá trình dao động, độ dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lượt là 36 cm và 26 cm. Vận tốc của vật nhỏ khi lò xo giãn 4 cm bằng
A.
602 cm/s.
B.
80 cm/s.
C.
100 cm/s.
D.
120 cm/s.
Câu 11:
Một con lắc lò xo nằm ngang có chiều dài tự nhiên là 25 cm. Đưa vật tới vị trí lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Trong quá trình dao động, chiều dài ngắn nhất của lò xo là
A.
25 cm.
B.
30 cm.
C.
35 cm.
D.
20 cm.
Câu 12:
Cho một con lắc gồm lò xo có độ cứng bằng 40 N/m gắn với một vật nhỏ có khối lượng bằng 100 g. Hệ được giữ cân bằng trên phương ngang. Kích thích để vật nhỏ dao động dọc theo trục của lò xo thì thấy trong quá trình dao động, độ dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo lần lượt là 34 cm và 26 cm. Tốc độ cực đại của vật nhỏ trong quá trình dao động bằng
A.
60 cm/s.
B.
80 cm/s.
C.
100 cm/s.
D.
120 cm/s.
Câu 13:
Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng 20 N/m và một vật nhỏ. Hệ được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Đưa vật nhỏ đến vị trí lò xo giãn 4 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Cho biết tại thời điểm vật nhỏ đi qua vị trí li độ 2 cm thì tốc độ chuyển động của nó là 203 cm/s. Tìm khối lượng của vật nhỏ.
A.
100 g.
B.
200 g.
C.
300 g.
D.
400 g.
Câu 14:
Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 80 N/m, chiều dài tự nhiên 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 200 g. Lấy gia tốc rơi tự do g=10m/s2.
a.
Tần số góc của dao động là 20 rad/s.
b.
Nếu kéo vật từ vị trí cân bằng xuống dưới một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ. Tốc độ cực đại vật dao động là 80 cm/s.
c.
Giữ vật sao cho lò xo dãn 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chiều dài ngắn nhất của lò xo khi con lắc dao động là 47,5 cm.
d.
Giữ vật sao cho lò xo nén 7,5 cm rồi buông nhẹ. Chiều dài lớn nhất của lò xo khi con lắc dao động là 62,5 cm.
Câu 15:
Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m và vật nhỏ có khối lượng 200 g. Lấy g=π2=10m/s2. Tại t=0, giữ vật để lò xo giãn 8 cm rồi truyền cho vật tốc độ 20π3 cm/s hướng xuống. Chọn trục Ox hướng xuống, O là vị trí cân bằng.
a.
Tần số góc của dao động là 20 rad/s.
b.
Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm.
c.
Biên độ dao động của vật là 8 cm.
d.
Pha ban đầu của dao động là 3−π (rad).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Dao Động Điều Hòa và Năng Lượng Con Lắc Đơn — Mã đề: 2093 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.