HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2849
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2849
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Gia Tốc và Lực Kéo Trong Dao Động Điều Hòa
Câu 1: Tìm phát biểu sai về gia tốc của một vật dao động điều hoà.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Gia Tốc và Lực Kéo Trong Dao Động Điều Hòa
de-luyen-tap-vat-ly-11-gia-toc-va-luc-keo-trong-dao-dong-dieu-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Gia Tốc và Lực Kéo Trong Dao Động Điều Hòa Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2849 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm phát biểu sai về gia tốc của một vật dao động điều hoà.
A.
Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
B.
Gia tốc luôn ngược chiều với vận tốc.
C.
Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
D.
Gia tốc biến đổi ngược pha với li độ.
Câu 2:
Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.
C.
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
D.
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.
Câu 3:
Trong dao động điều hoà, đồ thị li độ, vận tốc, gia tốc theo thời gian là các đường
A.
hình sin khác chu kì.
B.
hình sin cùng chu kì.
C.
thẳng.
D.
parabol.
Câu 4:
Cho một chất điểm đang dao động điều hòa. Gia tốc của vật biến đổi
A.
sớm pha π/2 so với li độ.
B.
trễ pha π/2 so với vận tốc chuyển động.
C.
tuần hoàn nhưng không điều hòa.
D.
cùng pha so với lực tác dụng vào vật.
Câu 5:
Một chất điểm dao động điều hòa, nếu xét cùng một thời điểm thì kết luận nào sau đây là đúng?
A.
vận tốc biến thiên cùng tần số và trễ pha hơn li độ là π/2.
B.
gia tốc biến thiên khác tần số và ngược pha với li độ.
C.
vận tốc biến thiên khác tần số và sớm pha hơn li độ là π/2.
D.
gia tốc biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ.
Câu 6:
Vận tốc của một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật khi ở vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là:
A.
3,24 s.
B.
6,28 s.
C.
4 s.
D.
2 s.
Câu 7:
Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x=5cos(πt+6π) cm. Lấy π2=10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là
A.
a=50cos(πt+6π) cm/s2.
B.
a=−50sin(πt+6π) cm/s2.
C.
a=−50cos(πt+6π) cm/s2.
D.
a=5πcos(πt+6π) cm/s2.
Câu 8:
Vật dao động điều hòa. Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s. Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là 503 cm/s2. Tìm biên độ dao động A?
A.
5 cm.
B.
4 cm.
C.
3 cm.
D.
2 cm.
Câu 9:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì tốc độ của vật là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 403 cm/s2. Biên độ dao động của vật là
A.
5 cm.
B.
4 cm.
C.
10 cm.
D.
8 cm.
Câu 10:
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì có tốc độ là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc có độ lớn là 1003 cm/s2. Tính biên độ dao động của vật theo cm?
Câu 11:
Một chất điểm đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số bằng 2 Hz và biên độ bằng 4 cm quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Tại thời điểm ban đầu, t=0, chất điểm ở tọa độ 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là
A.
x=4cos(4πt+3π) cm.
B.
x=2cos(4πt−3π) cm.
C.
x=4cos(4πt−3π) cm.
D.
x=4cos(πt+3π) cm.
Câu 12:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi vật ở biên, gia tốc của vật có độ lớn là 0,8 m/s2. Khi cách vị trí cân bằng 4 cm nó có tốc độ
A.
12 cm/s.
B.
20 cm/s.
C.
25 cm/s.
D.
18 cm/s.
Câu 13:
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình a=−400π2x. Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 2 s là
A.
20.
B.
5.
C.
10.
D.
40.
Câu 14:
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại các thời điểm t1, t2 vận tốc và gia tốc của vật có giá trị tương ứng là v1=103 cm/s, a1=−1 m/s2 và v2=−10 cm/s, a2=−3 m/s2. Li độ tại thời điểm t2 của vật là
A.
31 cm.
B.
−3 cm.
C.
3 cm.
D.
3 cm.
Câu 15:
Một nguyên tử trong tinh thể dao động điều hoà với tần số 1,0⋅1014 Hz. Biên độ dao động của nguyên tử đó là 2,0⋅10−12 m. Xác định:
a) Tốc độ cực đại của nguyên tử là x⋅π m/s. Tìm x.
b) Gia tốc cực đại của nguyên tử là y⋅1017 m/s2. Tìm y, kết quả lấy đến hàng phần 10.
a) Tốc độ cực đại của nguyên tử là x⋅π m/s. Tìm x.
b) Gia tốc cực đại của nguyên tử là y⋅1017 m/s2. Tìm y, kết quả lấy đến hàng phần 10.
Câu 16:
Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 4 cm, tần số 1 Hz. Tại thời điểm ban đầu, vật ở vị trí biên âm. Hãy xác định vận tốc (cm/s) và gia tốc (cm/s2) của vật tại thời điểm t=1 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động. Kết quả làm tròn đến phần nguyên.
Câu 17:
Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 s. Tìm vận tốc (cm/s) và gia tốc (cm/s2) của vật khi đi qua vị trí có li độ x=−3 cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 18:
Bánh xe trong mô hình động cơ đơn giản ở hình có bán kính A=0,25 m. Khi pít-tông dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ bằng A và tần số góc ω=12,0 rad/s thì bánh xe quay đều liên tục với tốc độ góc ω. Tại thời điểm t=0, pít-tông đang ở vị trí x=A.

a.
Li độ của pít-tông tại thời điểm t=1,15 s là 0,083 m.
b.
Vận tốc của pít-tông tại thời điểm t=1,15 s là 2,83 m/s.
c.
Gia tốc của pít-tông tại thời điểm t=1,15 s là 11,9 m/s2.
d.
Quãng đường pít-tông di chuyển được trong thời gian bánh xe quay 120 vòng là 120 m.
Câu 19:
Một máy cơ khí khi hoạt động sẽ tạo ra những dao động được xem gần đúng là dao động điều hoà với phương trình li độ có dạng: x=2cos(180πt) (mm).
a.
Chu kì dao động là 180 s.
b.
Tần số của dao động là 90 Hz.
c.
Phương trình vận tốc của dao động là v=−360πsin(180πt) (mm/s).
d.
Phương trình gia tốc của dao động là a=−64800π2cos(180πt) (mm/s2).
Câu 20:
Cho đồ thị vận tốc - thời gian của một vật dao động điều hoà như hình vẽ.

Xác định:
a) Biên độ (cm) và tần số góc của dao động (rad/s). Kết quả làm tròn đến hàng phần 10.
b) Vị trí (cm) và gia tốc (cm/s2) của vật tại các thời điểm t=10,0 s và t=15,0 s. Kết quả làm tròn đến hàng phần 10.
a) Biên độ (cm) và tần số góc của dao động (rad/s). Kết quả làm tròn đến hàng phần 10.
b) Vị trí (cm) và gia tốc (cm/s2) của vật tại các thời điểm t=10,0 s và t=15,0 s. Kết quả làm tròn đến hàng phần 10.
Câu 21:
Đồ thị biểu diễn gia tốc a của một dao động điều hòa theo thời gian có dạng như hình bên. Pha ban đầu của dao động là

A.
φ=0 rad.
B.
φ=π rad.
C.
φ=π/2 rad.
D.
φ=−π/2 rad.
Câu 22:
Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và gia tốc của một vật dao động điều hòa được mô tả như hình vẽ. Tần số góc và biên độ dao động của vật lần lượt là

A.
ω=2π (rad/s); A=4 cm.
B.
ω=π (rad/s); A=2 cm.
C.
ω=π (rad/s); A=4 cm.
D.
ω=2π (rad/s); A=2 cm.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Gia Tốc và Lực Kéo Trong Dao Động Điều Hòa — Mã đề: 2849 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.