HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7704
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7704
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phản Xạ Sóng và Sóng Dừng
Câu 1: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phản Xạ Sóng và Sóng Dừng
de-luyen-tap-vat-ly-11-phan-xa-song-va-song-dung-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phản Xạ Sóng và Sóng Dừng Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7704 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A.
luôn ngược pha với sóng tới.
B.
ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.
C.
ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do.
D.
cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
Câu 2:
Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A.
một bước sóng.
B.
hai bước sóng.
C.
một phần tư bước sóng.
D.
một nửa bước sóng.
Câu 3:
Trong hiện tượng sóng dừng trên dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng
A.
khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
B.
độ dài của dây.
C.
hai lần độ dài của dây.
D.
hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.
Câu 4:
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
A.
hai bước sóng.
B.
một nửa bước sóng.
C.
một phần tư bước sóng.
D.
một bước sóng.
Câu 5:
Trên sợi dây PQ có đầu Q tự do, một sóng tới hình sin truyền từ P đến Q thì sóng đó bị phản xạ và truyền từ Q về P. Tại Q, sóng tới và sóng phản xạ
A.
lệch pha nhau 4πrad.
B.
ngược pha nhau.
C.
lệch pha nhau 3πrad.
D.
cùng pha nhau.
Câu 6:
Một sợi dây được căng theo phương thẳng đứng với hai đầu cố định. Thực hiện kích thích để trên dây có sóng dừng. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A.
Có thời điểm sợi dây duỗi thẳng.
B.
Hai điểm trên dây đối xứng nhau qua một nút sóng thì luôn dao động cùng pha nhau.
C.
Hai điểm trên dây đối xứng nhau qua một nút sóng thì luôn dao động ngược pha nhau.
D.
Khi giữ nguyên các điều kiện khác nhưng thả cho đầu dưới của dây tự do thì vẫn có sóng dừng ổn định trên dây.
Câu 7:
Sóng dừng trên một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định, có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A.
0,25m.
B.
0,5m.
C.
1m.
D.
2m.
Câu 8:
Trên một sợi dây dài 90cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A.
40m/s.
B.
40cm/s.
C.
90cm/s.
D.
90m/s.
Câu 9:
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A.
0,5m.
B.
1,5m.
C.
1,0m.
D.
2,0m.
Câu 10:
Một sợi dây mềm, căng ngang, chiều dài ℓ, có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 nút sóng, kể cả hai đầu dây. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 60cm. Giá trị của ℓ là
A.
60cm.
B.
90cm.
C.
120cm.
D.
100cm.
Câu 11:
Một sợi dây AB dài 1,25m căng ngang, đầu B cố định, đầu A dao động với tần số f. Người ta đếm được trên dây có ba nút sóng, kể cả hai nút ở hai đầu A, B. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Tần số sóng bằng
A.
8Hz.
B.
16Hz.
C.
12Hz.
D.
24Hz.
Câu 12:
Thực hiện thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB có hai đầu cố định, tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Điều chỉnh tần số để trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây lúc này là
A.
126Hz.
B.
63Hz.
C.
252Hz.
D.
28Hz.
Câu 13:
Khi khảo sát hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây căng giữa hai điểm cố định, người ta thay đổi tần số dao động kích thích cho dây. Kết quả ghi nhận được hai giá trị tần số gần nhau nhất cùng cho quan sát được sóng dừng trên dây là 525Hz và 600Hz. Giá trị tần số nhỏ nhất có thể tạo ra sóng dừng trên dây là
A.
50Hz.
B.
75Hz.
C.
100Hz.
D.
125Hz.
Câu 14:
Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB, đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây, coi A là nút. Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22Hz thì trên dây có 6 nút. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng trên dây như cũ, để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng
A.
25Hz.
B.
18Hz.
C.
20Hz.
D.
23Hz.
Câu 15:
Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ, cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20cm/s tạo ra sóng dừng. Biết hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng cách nhau 0,5s. Giá trị bước sóng λ là
A.
20cm.
B.
10cm.
C.
5cm.
D.
15,5cm.
Câu 16:
Một sợi dây CD dài 1m, đầu C cố định, đầu D gắn vào cần rung với tần số thay đổi được. D được coi là nút sóng. Ban đầu trên dây có sóng dừng. Khi tần số tăng thêm 20Hz thì số nút trên dây tăng thêm 7 nút. Sau khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì sóng phản xạ từ C truyền hết một lần chiều dài sợi dây?
A.
0,175s.
B.
0,07s.
C.
1,2s.
D.
0,5s.
Câu 17:
Một sợi dây đàn hồi dài có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 45Hz và 75Hz. Chọn phương án đúng.
A.
Dây đó có một đầu cố định và một đầu tự do. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng khi đó là 30Hz.
B.
Dây đó có một đầu cố định và một đầu tự do. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng khi đó là 15Hz.
C.
Dây đó có hai đầu cố định. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng khi đó là 30Hz.
D.
Dây đó có hai đầu cố định. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng khi đó là 15Hz.
Câu 18:
Một sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có biểu thức
u=2sin(4πx)cos(20πt+2π)cm.
Trong đó, u là li độ tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng x; x đo bằng cm, t đo bằng s. Xác định tốc độ truyền sóng dọc theo dây.
u=2sin(4πx)cos(20πt+2π)cm.
Trong đó, u là li độ tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng x; x đo bằng cm, t đo bằng s. Xác định tốc độ truyền sóng dọc theo dây.
A.
60cm/s.
B.
80cm/s.
C.
180cm/s.
D.
90cm/s.
Câu 19:
Một sợi dây được cố định ở một đầu và đầu kia được gắn vào một máy rung. Tần số của máy rung tăng chậm từ 0. Một loạt các sóng dừng được hình thành. Giả sử rằng đối với một sóng dừng có một nút tại điểm P.

Năm bước sóng đầu tiên của sóng dừng có thể được hình thành là
A.
2L; L; 32L; 2L; 52L.
B.
L; 32L; 2L; 52L; 3L.
C.
4L; 2L; 34L; L; 54L.
D.
4L; 34L; 54L; 74L; 94L.
Câu 20:
Một dây đàn guitar bằng nylon có khối lượng trên một đơn vị độ dài là 7,20g/m và chịu lực căng dây là 150N. Hai giá đỡ cố định cách nhau D=90,0cm. Dây nylon đang dao động theo mô hình sóng dừng dưới đây.

Tốc độ của sóng truyền dọc theo dây được cho bởi v=μT, với T là lực căng của sợi dây, μ là khối lượng trên một đơn vị độ dài của sợi dây.
a.
Tốc độ sóng dừng trên dây là 144m/s. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
b.
Tính cả hai đầu, trên dây có 4 nút.
c.
Sóng trên dây có bước sóng 60cm. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
d.
Sóng trên dây có tần số là 241Hz. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 21:
Sợi dây đồng chất tiết diện đều, được buộc vào một bộ dao động hình sin tại P và kéo dài qua một giá đỡ tại Q. Sợi dây được kéo căng nhờ một vật khối lượng m. Biên độ dao động tại P và Q rất nhỏ, có thể coi là một nút. Tốc độ của sóng truyền dọc theo dây được cho bởi v=μT, với T là lực căng của sợi dây, μ là khối lượng trên một đơn vị độ dài của sợi dây. Cho biết L=1,20m, μ=1,6g/m và bộ dao động có tần số f=120Hz.

a.
Hình minh họa cho hình ảnh của sóng dừng với 4 bụng sóng, tính cả P và Q.
b.
Khối lượng vật nặng là 846g. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
c.
Không thể tạo ra được sóng dừng trên dây nếu khối lượng vật treo là 1,00kg.
d.
Mô hình trên có thể sử dụng trong thí nghiệm tìm hiểu về sóng dừng trên dây. Thao tác điều chỉnh tần số của máy phát dao động nhằm làm xuất hiện các nút và bụng trên sợi dây.
Câu 22:
Trên dây đang có sóng dừng. Biên độ của bụng sóng là A, điểm M có biên độ 2A3 cách nút gần nó nhất một khoảng bằng bao nhiêu?
A.
4λ.
B.
6λ.
C.
12λ.
D.
3λ.
Câu 23:
Trên dây đang có sóng dừng. Biên độ của bụng sóng là 10cm, điểm M có biên độ 52cm, cách bụng gần nó nhất là 3cm. Bước sóng là
A.
18cm.
B.
12cm.
C.
36cm.
D.
24cm.
Câu 24:
Trên dây có sóng dừng hai đầu cố định, biên độ dao động của phần tử trên dây tại bụng sóng là 2a, bước sóng λ. Tại một điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nút một đoạn 6λ, biên độ dao động là
A.
2a.
B.
a2.
C.
a3.
D.
a.
Câu 25:
Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm. Giữa hai điểm M và N có biên độ 2,5cm, cách nhau x=20cm, các điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5cm. Bước sóng là
A.
60cm.
B.
12cm.
C.
6cm.
D.
120cm.
Câu 26:
Một sợi dây OM đàn hồi hai đầu cố định. Khi được kích thích, trên dây hình thành 7 bụng sóng, với O và M là hai nút, biên độ tại bụng là 3cm. Điểm gần O nhất có biên độ dao động là 1,5cm, cách O một khoảng 5cm. Chiều dài sợi dây là
A.
140cm.
B.
180cm.
C.
90cm.
D.
210cm.
Câu 27:
Một sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất. AB=14cm, gọi C là một điểm trong khoảng AB có biên độ bằng nửa biên độ của B. Khoảng cách AC là bao nhiêu cm? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 28:
Một sợi dây AB đàn hồi được kéo căng và gắn cố định hai đầu. Đánh dấu điểm C chính giữa của sợi dây và hai điểm M, N đối xứng với nhau qua C. Khi trên dây quan sát được sóng dừng gồm ba nút là hai đầu A, B và điểm C thì dao động tại các điểm M và N sẽ
A.
có biên độ như nhau và cùng pha.
B.
có biên độ khác nhau và cùng pha.
C.
có biên độ như nhau và ngược pha.
D.
có biên độ khác nhau và ngược pha.
Câu 29:

Một hệ sóng dừng được hình thành trên dây. Tại một thời điểm, dây có hình dạng như Hình 9.1.

Sau một phần tư chu kì sóng, dây sẽ có hình dạng như hình nào dưới đây?

A.
Hình A.
B.
Hình B.
C.
Hình C.
D.
Hình D.
Câu 30:
Một thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng được thực hiện như hình dưới đây.

Tại các điểm nào trên dây, sóng tới và sóng phản xạ ngược pha?
A.
M và N.
B.
N và Q.
C.
M và Q.
D.
A và Q.
Câu 31:
Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng dưới đây, bước sóng có chiều dài bằng đoạn nào?

A.
AM.
B.
AN.
C.
AP.
D.
AQ.
Câu 32:
Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng dưới đây, các điểm trên dây có biên độ dao động lớn nhất là

A.
N và P.
B.
M và N.
C.
P và Q.
D.
N và Q.
Câu 33:
Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng dưới đây, thời gian để một điểm trên dây dao động từ vị trí N đến P là 0,02s. Tần số sóng sử dụng trong thí nghiệm này bằng

A.
50Hz.
B.
25Hz.
C.
75Hz.
D.
0,04Hz.
Câu 34:
Thực hiện thí nghiệm khảo sát sóng dừng như Hình 9.6. OA là một dây đàn hồi, với đầu O được gắn vào một nhánh của âm thoa dao động với biên độ đủ nhỏ để có thể xem như là một nút sóng. Sóng được tạo ra trên dây có tần số bằng 0,50Hz. Dây xuyên qua đĩa tròn D tại điểm M, đĩa D có thể dịch chuyển lên hoặc xuống.

a.
D đóng vai trò vật cản tự do để phản xạ sóng.
b.
Để tạo ra sóng dừng trên dây có thể dịch chuyển D để thay đổi chiều dài dây.
c.
Khi OM=50,0cm, ta quan sát thấy có một bụng sóng trên dây. Tốc độ truyền sóng là 50cm/s. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
d.
Để tốc độ truyền sóng trên dây là 50cm/s ta cần dịch chuyển đĩa D một khoảng nhỏ nhất là 1m.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Phản Xạ Sóng và Sóng Dừng — Mã đề: 7704 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.