HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1697
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1697
Đề Luyện Tập Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng Cơ & Độ Lệch Pha
Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8 2 ( t 0 , 2 - x 40 ) (cm), trong đó ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
30 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng Cơ & Độ Lệch Pha
de-luyen-tap-vat-ly-11-phuong-trinh-song-co-do-lech-pha-dethichuan.pdf
Số lượng
30 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
30 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 30 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 30 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng Cơ & Độ Lệch Pha Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1697 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos2π(0,2t−40x) (cm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng là
A.
20 m/s.
B.
1 m/s.
C.
2 m/s.
D.
10 m/s.
Câu 2:
Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u=U0cos(10πt) (cm) với t tính bằng giây, bước sóng là λ. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được với quãng đường bằng
A.
5λ.
B.
10λ.
C.
20λ.
D.
15λ.
Câu 3:
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(8πt−0,04πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=3 s, ở điểm có x=25 cm, phần tử sóng có li độ là
A.
5,0 cm.
B.
−5,0 cm.
C.
2,5 cm.
D.
−2,5 cm.
Câu 4:
Phương trình sóng tại điểm M truyền từ nguồn O cách M một đoạn d có dạng uM=acos(ωt), gọi λ và v là bước sóng và tốc độ truyền sóng. Phương trình dao động của nguồn O có biểu thức
A.
uO=acos(ωt−v2πd).
B.
uO=acos(ωt+v2πd).
C.
uO=acos[ω(t−v2πd)].
D.
uO=acos(ωt+λ2πd).
Câu 5:
Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với tốc độ v=40 cm/s. Biết phương trình sóng tại điểm O là uo=2cos(πt) (cm). Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là
A.
uM=2cos(πt−π) (cm).
B.
uM=2cos(πt) (cm).
C.
uM=2cos(πt−43π) (cm).
D.
uM=2cos(πt−4π) (cm).
Câu 6:
Một nguồn sóng O có phương trình dao động uo=acos(20πt) (cm) trong đó t tính bằng giây. Biết tốc độ truyền sóng là 100 cm/s. Coi biên độ không đổi trong quá trình truyền sóng. Phương trình dao động của điểm M nằm trên một phương truyền sóng và cách O một khoảng 2,5 cm có dạng
A.
uM=acos(20πt) (cm).
B.
uM=acos(20πt+4π) (cm).
C.
uM=acos(20πt+4π) (cm).
D.
uM=acos(20πt−2π) (cm).
Câu 7:
Một sóng cơ học được mô tả bởi phương trình u(x,t)=8cos[π(20t−11x)] (mm) trong đó x đo bằng cm, t đo bằng giây. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Biên độ sóng có giá trị bằng 8 cm.
b.
Bước sóng λ bằng 22 cm.
c.
Tần số sóng có giá trị bằng 10 Hz.
d.
Vận tốc truyền sóng là 2,2 cm/s.
Câu 8:
Khi một sóng biển truyền đi, người ta quan sát thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,5 m. Biết một điểm trên mặt sóng thực hiện một dao động toàn phần sau thời gian bằng 3,0 s. Tốc độ truyền của sóng biển có giá trị gần bằng
A.
2,8 m/s.
B.
8,5 m/s.
C.
26 m/s.
D.
0,35 m/s.
Câu 9:
Hình 6.3 là đồ thị li độ – khoảng cách của một sóng truyền dọc theo phương Ox tại một thời điểm xác định. Cho biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,0 cm và thời gian sóng truyền giữa hai đỉnh này bằng 0,02 s. Phương trình truyền sóng là

A.
u=3,0cos(100πt−4πx) (cm).
B.
u=3,0cos(100πt−2πx) (cm).
C.
u=3,0cos(100πt+2πx) (cm).
D.
u=3,0cos(100πt+4πx) (cm).
Câu 10:
Như hình vẽ, khoảng cách giữa tàu A và tàu B là 40 m. Một sóng truyền từ trái sang phải trên mặt nước. Tại một thời điểm nào đó, tàu A ở ngọn sóng trong khi tàu B ở lõm sóng và độ cao chênh lệch giữa ngọn sóng và lõm sóng là 0,4 m, biết chu kỳ sóng là 4 s.

a.
Biên độ sóng là 0,4 m.
b.
Tốc độ sóng là 4 m/s.
c.
Quãng đường tàu B di chuyển được trong 9 s kể từ thời điểm ban đầu là 1,8 m.
d.
Hình ảnh trên minh họa sóng ngang.
Câu 11:
Cardio với dây là một bài tập hiệu quả để giảm béo, một đầu của hai sợi dây giống hệt nhau được cố định tại một điểm và vận động viên giữ đầu dây còn lại bằng cả hai tay, lắc dây theo chiều dọc và luân phiên lên xuống (có thể coi 2 tay vung như nhau). Trạng thái chuyển động được coi là dao động điều hòa đơn giản. Vận động viên lắc tay trái 2 lần mỗi giây và tay phải 3 lần mỗi giây. Khi đó, sóng lan truyền trên dây trái và phải là

a.
Tỉ số chu kì sóng do tay trái tạo ra và tay phải tạo ra là 2:3.
b.
Tỉ số tốc độ truyền sóng trên dây do tay trái và tay phải tạo ra là 3:2.
c.
Tỉ số bước sóng trên dây do tay trái và tay phải tạo ra là 3:2.
d.
Tỉ số biên độ sóng trên dây do tay trái và tay phải tạo ra là 3:2.
Câu 12:
Tại nguồn O, phương trình dao động sóng là u=acos(ωt), gọi λ là bước sóng, v là vận tốc truyền sóng. Điểm M nằm trên phương truyền sóng cách O một đoạn d sẽ dao động chậm pha hơn nguồn O một góc
A.
Δφ=d2πv.
B.
Δφ=v2πd.
C.
Δφ=λωd.
D.
Δφ=vωd.
Câu 13:
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng cơ, dao động ngược pha bằng
A.
Hai lần bước sóng.
B.
Một phần tư bước sóng.
C.
Một bước sóng.
D.
Một nửa bước sóng.
Câu 14:
Trong sự truyền sóng cơ, hai điểm M và N nằm trên một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau một góc là (2k+1)2π. Khoảng cách giữa hai điểm đó là
A.
d=(2k+1)4λ.
B.
d=(2k+1)λ.
C.
d=(2k+1)2λ.
D.
d=kλ.
Câu 15:
Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ=2 m, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là
A.
0,5 m.
B.
1,5 m.
C.
2 m.
D.
1 m.
Câu 16:
Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm. Khoảng cách d=MN bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc 2π rad?
A.
d=15 cm.
B.
d=24 cm.
C.
d=30 cm.
D.
d=20 cm.
Câu 17:
Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng bằng 120 cm. Khoảng cách d=MN bằng bao nhiêu biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M góc 3π rad?
A.
d=15 cm.
B.
d=60 cm.
C.
d=30 cm.
D.
d=20 cm.
Câu 18:
Một sóng dọc truyền đi theo trục Ox với vận tốc 2 m/s. Phương trình dao động tại O là u=sin(20πt−2π) (mm). Sau thời gian t=0,725 s thì một điểm M trên đường Ox, cách O một khoảng 1,3 m có trạng thái chuyển động là
A.
từ VTCB đi sang phải.
B.
từ VTCB đi sang trái.
C.
từ VTCB đi lên.
D.
từ li độ cực đại đi sang trái.
Câu 19:
Một sóng cơ học được truyền dọc theo phương Oy với tốc độ 1 m/s. Bước sóng chỉ vào khoảng từ 0,12 m đến 0,17 m. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng 40 cm luôn dao động cùng pha. Tần số của sóng là
A.
4,5 Hz.
B.
8,5 Hz.
C.
6,5 Hz.
D.
7,5 Hz.
Câu 20:
Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50 Hz. Hai điểm M, N trên phương truyền sóng cách nhau 18 cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng 3 m/s đến 5 m/s. Tốc độ đó bằng
A.
5 m/s.
B.
4,25 m/s.
C.
3,6 m/s.
D.
3,2 m/s.
Câu 21:
Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80 cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10 Hz đến 11,5 Hz. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25 cm luôn dao động vuông pha. Bước sóng là
A.
8 cm.
B.
6,67 cm.
C.
7,69 cm.
D.
7,25 cm.
Câu 22:
Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hòa với phương trình u=10cos(2πft) (mm). Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28 cm, điểm này dao động lệch pha với O một góc Δφ=(2k+1)2π. Biết tần số f có giá trị từ 23 Hz đến 26 Hz. Bước sóng của sóng đó là
A.
16 cm.
B.
20 cm.
C.
32 cm.
D.
8 cm.
Câu 23:
Một sóng ngang truyền trên một sợi dây rất dài từ P đến Q. Hai điểm P, Q trên phương truyền sóng cách nhau PQ=45λ. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Khi P có li độ cực đại thì Q có vận tốc cực đại.
B.
Li độ P, Q luôn trái dấu.
C.
Khi Q có li độ cực đại thì P có vận tốc cực đại.
D.
Khi P có li độ cực đại thì Q qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Khi Q có li độ cực đại thì P qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 24:
Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, hai phần tử M và N lệch nhau pha một góc là

A.
32π.
B.
65π.
C.
3π.
D.
6π.
Câu 25:
Quan sát Hình 6.3, xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Tại thời điểm t=45T thì A và E có cùng trạng thái dao động.
b.
Tại thời điểm t=47T thì C và H cùng trạng thái dao động.
c.
Tại thời điểm khi t≥T điểm O luôn cùng pha với D.
d.
Tại thời điểm t=47T hai điểm A và B trên cùng phương truyền sóng luôn vuông pha nhau.
Câu 26:
Trong đồ thị của sóng Hình 8.3d, xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Đồ thị mô tả sóng ngang.
b.
Dựa vào hình d có thể kết luận M và N dao động cùng pha.
c.
Dựa vào hình c có thể kết luận N và P dao động vuông pha.
d.
Dựa vào hình d có thể kết luận M và P dao động ngược pha.
Câu 27:
Hình dưới là mô hình biểu diễn vị trí các phần tử của lò xo có sóng truyền qua ở những thời điểm liên tiếp nhau.

a.
Chu kì sóng trên dây bằng chu kì dao động của phần tử.
b.
Tại thời điểm t=4T phần tử số 6 dao động mạnh nhất.
c.
Tại thời điểm t=45T phần tử số 12 có hướng chuyển động cùng hướng với phương truyền sóng và đang có biên độ cực đại.
d.
Hình ảnh trên minh họa sóng ngang.
Câu 28:
Một sóng truyền trên dây đàn hồi theo chiều từ trái sang phải như hình vẽ. Chọn nhận xét đúng về chuyển động của điểm M trên dây.

A.
M đang chuyển động xuống và có tốc độ lớn nhất.
B.
M đang chuyển động lên và có tốc độ lớn nhất.
C.
M đang đứng yên và sắp chuyển động lên.
D.
M đang đứng yên và sắp chuyển động xuống.
Câu 29:
Xét một sóng truyền dọc theo trục Ox với phương trình: u=6cos(100πt−4πx) (cm) (x được tính bằng cm, t được tính bằng s). Tại một thời điểm, hai điểm gần nhất dao động cùng pha và hai điểm gần nhất dao động ngược pha cách nhau các khoảng lần lượt bằng
A.
1,00 cm và 0,50 cm.
B.
0,50 cm và 0,25 cm.
C.
0,25 cm và 0,50 cm.
D.
100 cm và 4 cm.
Câu 30:
Trên mặt thoáng của một chất lỏng, một mũi nhọn O chạm vào mặt thoáng dao động điều hoà với tần số f, tạo thành sóng trên mặt thoáng với bước sóng λ. Xét hai phương truyền sóng Ox và Oy vuông góc với nhau. Gọi M là một điểm thuộc Ox cách O một đoạn 16λ và N thuộc Oy cách O một đoạn 12λ. Số điểm dao động đồng pha với nguồn O trên đoạn MN (không kể M, N) là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11 - Phương Trình Sóng Cơ & Độ Lệch Pha — Mã đề: 1697 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.