HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5284
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5284
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Sóng Điện Từ
Câu 1: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
31 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Sóng Điện Từ
de-luyen-tap-vat-ly-11-song-dien-tu-dethichuan.pdf
Số lượng
31 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
31 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 31 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 31 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Sóng Điện Từ Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5284 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
A.
Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
B.
Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.
C.
Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.
D.
Tia hồng ngoại, vi sóng, tia X.
Câu 2:
Nếu sắp xếp tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và ánh sáng nhìn thấy theo thứ tự giảm dần của tần số thì ta có dãy sau
A.
tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
B.
tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy.
C.
tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.
D.
tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
Câu 3:
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A.
sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.
B.
tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.
C.
ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.
D.
tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A.
Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.
B.
Sóng điện từ đều là sóng ngang.
C.
Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ.
D.
Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm.
Câu 5:
Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?
A.
7⋅10−2 m.
B.
7⋅10−6 m.
C.
7⋅10−9 m.
D.
7⋅10−12 m.
Câu 6:
Trong chân không, tia nào có bước sóng lớn nhất?
A.
Tia tử ngoại.
B.
Tia hồng ngoại.
C.
Tia Rơn – ghen.
D.
Tia đơn sắc màu lục.
Câu 7:
Sóng vô tuyến truyền trong không trung với tốc độ 3⋅108 m/s. Một đài phát sóng radio có tần số 106 Hz. Bước sóng của sóng radio này là
A.
300 m.
B.
150 m.
C.
0,30 m.
D.
0,15 m.
Câu 8:
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ tử ngoại?
A.
280 nm.
B.
480 nm.
C.
630 nm.
D.
930 nm.
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của ánh sáng vàng.
B.
Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
C.
Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.
D.
Bức xạ tử ngoại có chu kỳ lớn hơn chu kỳ của bức xạ hồng ngoại.
Câu 10:
Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?
A.
250 nm.
B.
450 nm.
C.
600 nm.
D.
900 nm.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A.
Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.
B.
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.
C.
Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.
D.
Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.
Câu 12:
Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?
A.
Sóng điện từ mang năng lượng.
B.
Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn với bước sóng của tia tử ngoại.
C.
Sóng điện từ là sóng ngang.
D.
Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
Câu 13:
Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A.
tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
B.
tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
D.
tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
Câu 14:
Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?
A.
Trong quá trình truyền sóng, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn cùng phương.
B.
Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
C.
Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.
D.
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Câu 15:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.
B.
Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4μm.
C.
Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường phát ra.
D.
Tia hồng ngoại dùng để chụp điện chiếu điện.
Câu 16:
Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là
A.
không bị nước và thủy tinh hấp thụ.
B.
gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.
C.
có tác dụng nhiệt rất mạnh.
D.
có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
Câu 17:
Sử dụng điều khiển từ xa để điều khiển tivi và các thiết bị điện tử khác trong nhà. Đây là ứng dụng của tia
A.
X.
B.
tử ngoại.
C.
hồng ngoại.
D.
màu đỏ.
Câu 18:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.
Vật có nhiệt độ trên 2000℃ phát ra tia tử ngoại rất mạnh.
B.
Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ.
C.
Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
D.
Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.
Câu 19:
Để tìm vết nứt trên bề mặt vật liệu người ta ứng dụng tính chất nào sau đây của tia tử ngoại?
A.
Diệt khuẩn.
B.
Kích thích phát quang một số chất.
C.
Tiệt trùng.
D.
Tác dụng nhiệt.
Câu 20:
Cơ thể con người có thể phát ra được bức xạ nào sau đây?
A.
Tia X.
B.
Ánh sáng nhìn thấy.
C.
Tia hồng ngoại.
D.
Tia tử ngoại.
Câu 21:
Tia tử ngoại được dùng
A.
để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.
B.
trong y tế để chụp điện, chiếu điện.
C.
để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.
D.
để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.
Câu 22:
Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A.
Kiểm tra hành lí.
B.
Tìm bọt khí bên trong các vật liệu bằng kim loại.
C.
Chiếu điện chụp điện.
D.
Sấy khô, sưởi ấm.
Câu 23:
Ở Trường Sa, Hoàng Sa, để có thể xem được các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

A.
sóng dài.
B.
sóng ngắn.
C.
sóng cực ngắn.
D.
sóng trung.
Câu 24:
Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3⋅108 m/s.
a.
Ánh sáng có tần số f=6⋅1014 Hz có bước sóng trong chân không là 0,5μm.
b.
Khi truyền trong nước có chiết suất 34 tốc độ ánh sáng là 225⋅106 m/s.
c.
Khi truyền trong nước chiết suất 34, ánh sáng có tần số f=6⋅1014 Hz thì bước sóng ánh sáng này là 0,5μm.
d.
Không thể tạo ra thí nghiệm giao thoa ánh sáng.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Sóng vô tuyến ngắn có thể được sử dụng để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi phát đến khi nhận tín hiệu. Khoảng thời gian từ khi phát tới khi nhận được tín hiệu trở lại là 2,5 s. Biết tốc độ của sóng vô tuyến này là 3⋅108 m/s và có tần số 107 Hz.

Câu 25:
Khoảng cách từ Mặt Trăng tới Trái Đất theo đơn vị km?
Câu 26:
Bước sóng của sóng vô tuyến đã sử dụng theo đơn vị m?
Câu 27:
Một trạm không gian đo được cường độ của bức xạ điện từ phát ra từ một ngôi sao bằng 5,0⋅103 W/m². Cho biết công suất bức xạ trung bình của ngôi sao này bằng 2,5⋅1025 W. Giả sử ngôi sao này phát bức xạ đẳng hướng, khoảng cách từ ngôi sao này đến trạm không gian là x⋅1010 m. Tìm x (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 28:
Một vệ tinh nhân tạo chuyển động ở độ cao 575 km so với mặt đất phát sóng vô tuyến có tần số 92,4 MHz với công suất bằng 25,0 kW về phía mặt đất. Bỏ qua sự hấp thụ sóng của khí quyển. Cường độ sóng nhận được bởi một máy thu vô tuyến ở mặt đất ngay phía dưới vệ tinh là x⋅10−9 W/m². Tìm x (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 29:
Trong một lò vi sóng, người ta đo được khoảng cách giữa hai vị trí nóng nhất của bánh trên đĩa đặt trong lò là 6,40 cm. Cho biết tốc độ của sóng điện từ trong chân không là 3⋅108 m/s.

a.
Hiện tượng sóng dừng không thể xảy ra đối với sóng điện từ.
b.
Tại những bụng sóng, năng lượng của sóng điện từ có giá trị lớn nhất và cung cấp nhiệt cho thực phẩm từ sự dao động của các phân tử nước trong thực phẩm.
c.
Lò vi sóng còn có đĩa quay để giúp thực phẩm nóng đều.
d.
Tần số của sóng điện từ sử dụng là 2,5⋅109 Hz.
Câu 30:
Một thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng với sóng viba (loại sóng điện từ thường gặp ở lò vi sóng) được bố trí như hình vẽ. Trong đó, đầu thu di chuyển từ từ trên một đường thẳng giữa máy phát sóng viba và màn phản xạ (được làm bằng kim loại) thì sẽ có những điểm thu được cường độ sóng cực đại và những điểm hầu như không ghi nhận có sóng. Trong thí nghiệm này, khoảng cách giữa hai vị trí liên tiếp mà đầu thu ghi nhận được cường độ sóng cực đại là 14 mm. Biết sóng viba truyền trong không khí với tốc độ 3⋅108 m/s.

a.
Màn phản xạ đóng vai trò là bụng sóng.
b.
Bước sóng của sóng vi ba là 28 mm.
c.
Tần của sóng vi ba là 2⋅1010 Hz.
d.
Với phương án thí nghiệm này thì xác định vị trí ứng với nút sóng sẽ dễ hơn so với xác định bụng sóng vì khi đó cường độ sóng bằng 0 tại điểm đang xét.
Câu 31:
Hình a) thể hiện sơ đồ bố trí của máy phát sóng điện từ (máy phát vi sóng) T, máy thu R và gương M. Hình b) là hình ảnh bố trí thí nghiệm nếu nhìn từ trên xuống. Có hai tín hiệu sóng truyền từ máy phát T đến máy thu R, một tín hiệu truyền thẳng từ máy phát đến máy thu, một tín hiệu truyền từ máy phát đến gương M, phản xạ trên gương rồi truyền đến máy thu. Coi sóng phản xạ cùng pha sóng tới. Khoảng cách TR=2,0 m được giữ không đổi. Cường độ tín hiệu tại máy thu tăng rồi giảm khi khoảng cách h tăng lên.

Hai cực đại đầu tiên của tín hiệu thu được khi gương M ở vị trí h=0,123 m và h=0,213 m. Với dữ kiện đã cho, bước sóng λ của vi sóng là x⋅10−2 m. Giá trị của x là
A.
3
B.
4
C.
5
D.
6
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 11: Sóng Điện Từ — Mã đề: 5284 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.