HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2853
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2853
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Sự Chuyển Thể Của Các Chất
Câu 1: Quá trình nóng chảy và đông đặc là quá trình chuyển thể giữa
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
53 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Sự Chuyển Thể Của Các Chất
de-luyen-tap-vat-ly-12-su-chuyen-the-cua-cac-chat-dethichuan.pdf
Số lượng
53 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
53 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 53 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 53 câu) | Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Sự Chuyển Thể Của Các Chất Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2853 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Quá trình nóng chảy và đông đặc là quá trình chuyển thể giữa
A.
chất rắn và chất khí.
B.
chất khí và chất lỏng.
C.
chất rắn và chất lỏng.
D.
các chất bất kì.
Câu 2:
Quá trình hoá hơi và ngưng tụ là quá trình chuyển thể giữa
A.
chất rắn và chất khí.
B.
chất khí và chất lỏng.
C.
chất rắn và chất lỏng.
D.
các chất bất kì.
Câu 3:
Quá trình thăng hoa và ngưng kết là quá trình chuyển thể giữa
A.
chất rắn và chất khí.
B.
chất khí và chất lỏng.
C.
chất rắn và chất lỏng.
D.
các chất bất kì.
Câu 4:
Quá trình chuyển thể từ rắn sang thể lỏng của các chất được gọi là
A.
sự đông đặc.
B.
sự hoá hơi.
C.
sự nóng chảy.
D.
sự ngưng tụ.
Câu 5:
Quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của các chất được gọi là
A.
sự ngưng kết.
B.
sự hoá hơi.
C.
sự đông đặc.
D.
sự ngưng tụ.
Câu 6:
Quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của các chất được gọi là
A.
sự ngưng kết.
B.
sự thăng hoa.
C.
sự đông đặc.
D.
sự ngưng tụ.
Câu 7:
Quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể rắn của các chất được gọi là
A.
sự ngưng kết.
B.
sự thăng hoa.
C.
sự đông đặc.
D.
sự ngưng tụ.
Câu 8:
Quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể khí của các chất được gọi là
A.
sự đông đặc.
B.
sự hoá hơi.
C.
sự nóng chảy.
D.
sự thăng hoa.
Câu 9:
Quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của các chất được gọi là
A.
sự đông đặc.
B.
sự hoá hơi.
C.
sự nóng chảy.
D.
sự ngưng tụ.
Câu 10:
Hiện tượng hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên. Băng ở hai cực tan ra. Băng tan là quá trình nào sau đây?

A.
Quá trình nóng chảy.
B.
Quá trình đông đặc.
C.
Sự bay hơi.
D.
Sự sôi.
Câu 11:
Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A.
Hơi nước trong các đám mây sau một thời gian sẽ tạo thành mưa.
B.
Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những hạt nước nhỏ làm mờ kính.
C.
Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm.
D.
Nước mưa trên đường nhựa biến mất khi Mặt Trời xuất hiện lại sau cơn mưa.
Câu 12:
Khi cho vài viên đá lạnh vào một cốc nước, một lúc sau thấy bên ngoài thành cốc có các giọt nước li ti đọng lại. Hiện tượng trên liên quan đến quá trình
A.
ngưng tụ.
B.
hóa hơi.
C.
nóng chảy.
D.
đông đặc.
Câu 13:
Nội dung nào dưới đây không phải là sự thể hiện của hiện tượng bay hơi của vật chất?
A.
Hoạt động sản xuất muối ở một số nơi gần biển.
B.
Sử dụng khí gas (R-32) trong các thiết bị làm lạnh của máy điều hòa không khí.
C.
Phơi quần áo ngoài nắng sau khi giặt.
D.
Xuất hiện các giọt nước ở thành ngoài các cốc nước giải khát có đá lạnh khi để trong không khí.
Câu 14:
Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào mà trong đó lực tương tác giữa các phân tử bị giảm nhiều nhất?
A.
Thăng hoa.
B.
Ngưng tụ.
C.
Nóng chảy.
D.
Đông đặc.
Câu 15:
Để giảm bớt tình trạng hạn hán, trong những điều kiện nhất định, người ta có thể sử dụng phương pháp gây mưa nhân tạo. Một trong những phương pháp gây mưa nhân tạo là rải đá khô (CO2 rắn) vào trong mây, khiến nhiệt độ môi trường xung quanh giảm xuống, hơi nước trong không khí nhanh chóng ngưng tụ thành các giọt nước nhỏ hoặc tinh thể băng nhỏ, dẫn đến mưa rơi (hình vẽ). Trong các nhận định sau, nhận định nào là đúng?

A.
Hơi nước biến thành giọt nước nhỏ là hiện tượng thăng hoa.
B.
Hơi nước biến thành giọt nước nhỏ là hiện tượng bay hơi.
C.
Hơi nước biến thành tinh thể băng nhỏ là hiện tượng đông đặc.
D.
Hơi nước biến thành tinh thể băng nhỏ là hiện tượng ngưng kết.
Câu 16:
Cho sơ đồ các hình thức chuyển thể như hình bên. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.
(2) là quá trình ngưng kết.
B.
(1) là quá trình nóng chảy.
C.
(2) là quá trình hóa hơi.
D.
(3) là quá trình ngưng tụ.
Câu 17:
Bảng dưới đây cho biết nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất. Chất nào ở thể lỏng ở 20∘C?
<table><tbody><tr><td>Cha^ˊt</td><td>Nhiệt độ noˊng chảy (∘C)</td><td>Nhiệt độ so^i (∘C)</td></tr><tr><td>1</td><td>−210</td><td>−196</td></tr><tr><td>2</td><td>−39</td><td>357</td></tr><tr><td>3</td><td>30</td><td>2400</td></tr><tr><td>4</td><td>327</td><td>1749</td></tr></tbody></table>
<table><tbody><tr><td>Cha^ˊt</td><td>Nhiệt độ noˊng chảy (∘C)</td><td>Nhiệt độ so^i (∘C)</td></tr><tr><td>1</td><td>−210</td><td>−196</td></tr><tr><td>2</td><td>−39</td><td>357</td></tr><tr><td>3</td><td>30</td><td>2400</td></tr><tr><td>4</td><td>327</td><td>1749</td></tr></tbody></table>
A.
Chất 2.
B.
Chất 1.
C.
Chất 3.
D.
Chất 4.
Câu 18:
Nước có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống. Sự biến đổi các trạng thái của nước tạo nên một vòng tuần hoàn được gọi là vòng tuần hoàn của nước. Hình bên mô tả một cách đơn giản vòng tuần hoàn của nước. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Trong vòng tuần hoàn của nước như hình bên, quá trình A là sự bay hơi của các phân tử nước ở bề mặt sông, hồ,...
b.
Trong quá trình B, nước đã chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng.
c.
Trong sự chuyển thể ở quá trình B, hơi nước đã phải hấp thụ một lượng nhiệt lớn từ không khí.
d.
Năng lượng cung cấp cho nước thực hiện quá trình hóa hơi chủ yếu được cung cấp từ Mặt Trời.
Câu 19:
Khi ô tô đang chạy, nhiệt độ của động cơ sẽ tăng cao. Để đảm bảo an toàn, người ta thường sử dụng hệ thống tuần hoàn nước để làm mát. Trên thực tế, trong nước thường phải thêm chất chống đông. Chất chống đông (truyền nhiệt kém hơn nước) được thêm vào nước để pha thành dung dịch. Dung dịch này không để nước bị đóng băng vào mùa đông, và cũng không để nước sôi khi xe hoạt động trong thời gian dài. Theo các tài liệu liên quan, tỉ lệ giữa chất chống đông và nước khác nhau sẽ tạo ra các điểm đóng băng và điểm sôi khác nhau. Các số liệu cụ thể được thể hiện trong bảng dưới đây (tỉ lệ phần trăm trong bảng là phần trăm chất chống đông trong tổng thể tích dung dịch):
<table><tbody><tr><td>Tỉ lệ cha^ˊt cho^ˊng đo^ng (%)</td><td>30%</td><td>40%</td><td>50%</td><td>60%</td><td>70%</td><td>80%</td><td>90%</td></tr><tr><td>Điểm đoˊng ba˘ng của dung dịch (∘C)</td><td>−17</td><td>−28</td><td>−40</td><td>−47</td><td>−49</td><td>−48</td><td>−28</td></tr><tr><td>Điểm so^i của dung dịch (∘C)</td><td>103</td><td>104</td><td>106</td><td>107</td><td>110</td><td>114</td><td>117</td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
<table><tbody><tr><td>Tỉ lệ cha^ˊt cho^ˊng đo^ng (%)</td><td>30%</td><td>40%</td><td>50%</td><td>60%</td><td>70%</td><td>80%</td><td>90%</td></tr><tr><td>Điểm đoˊng ba˘ng của dung dịch (∘C)</td><td>−17</td><td>−28</td><td>−40</td><td>−47</td><td>−49</td><td>−48</td><td>−28</td></tr><tr><td>Điểm so^i của dung dịch (∘C)</td><td>103</td><td>104</td><td>106</td><td>107</td><td>110</td><td>114</td><td>117</td></tr></tbody></table>
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Giả sử nhiệt độ mùa đông thấp nhất ở khu vực thường dưới −15∘C, với tình huống này chọn loại dung dịch có tỉ lệ chất chống đông 30% là phù hợp nhất.
b.
Trong dung dịch, nếu tỉ lệ chất chống đông tăng từ 30% lên 90%, thì điểm đóng băng của dung dịch không đổi.
c.
Tỉ lệ chất chống đông càng cao càng tốt.
d.
Nếu sử dụng trong thời gian dài, nhiệt độ sôi của dung dịch sẽ lớn hơn lúc ban đầu.
Câu 20:
Khi đi tiêm vắc-xin, các bác sĩ thường xoa một lớp cồn lên da trước khi tiêm. Khi thoa cồn lên da, người được tiêm vắc-xin sẽ có cảm giác lạnh trên vùng da đó là vì
A.
lớp da hấp thụ hơi lạnh từ cồn.
B.
bác sĩ thực hiện công làm nội năng của da giảm.
C.
cồn thu nhiệt từ lớp da và bay hơi.
D.
lớp da thực hiện công làm cồn bay hơi.
Câu 21:
Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
A.
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.
B.
Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
C.
Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.
D.
Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.
Câu 22:
Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A.
Các phân tử liên kết chặt với nhau và sắp xếp theo một trật tự hình học xác định.
B.
Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C.
Có cấu trúc tinh thể.
D.
Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 23:
Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn vô định hình?
A.
Có cấu trúc tinh thể xác định.
B.
Nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
C.
Các phân tử liên kết chặt chẽ với nhau.
D.
Nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
Câu 24:
Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn kết tinh?
A.
Thủy tinh.
B.
Nhựa đường.
C.
Kim loại.
D.
Cao su.
Câu 25:
Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
A.
Muối ăn.
B.
Nhựa đường.
C.
Kim loại.
D.
Kim cương.
Câu 26:
Khi chất rắn kết tinh được nung nóng thì các phân tử vẫn dao động với biên độ
A.
không đổi, khoảng cách giữa các phân tử không đổi.
B.
tăng lên, khoảng cách giữa các phân tử tăng lên.
C.
không đổi và khoảng cách giữa các phân tử tăng lên.
D.
tăng lên, khoảng cách giữa các phân tử không đổi.
Câu 27:
Sự nóng chảy ở chất rắn kết tinh bắt đầu xảy ra khi một số phân tử
A.
dao động mạnh hơn các phân tử xung quanh.
B.
va chạm với các phân tử xung quanh.
C.
dao động mạnh lên và truyền năng lượng dao động cho các phân tử khác.
D.
thắng được lực liên kết với các phân tử xung quanh và thoát khỏi liên kết với chúng.
Câu 28:
Trong quá trình chất rắn kết tinh đang nóng chảy, nhiệt độ của nó không tăng thêm là do phần nhiệt nhận thêm
A.
cân bằng với phần nhiệt tỏa ra môi trường bên ngoài.
B.
đã chuyển thành năng lượng của các phân tử.
C.
đã chuyển thành năng lượng để tiếp tục phá vỡ mạng tinh thể.
D.
đã chuyển thành động năng của các phân tử và tỏa nhiệt ra bên ngoài.
Câu 29:
Khái niệm “ẩn nhiệt nóng chảy” được hiểu là phần năng lượng nhận thêm để
A.
làm tăng nhiệt độ của chất rắn khi nóng chảy.
B.
giữ ổn định cấu trúc mạng tinh thể.
C.
phá vỡ liên kết giữa các phân tử.
D.
làm tăng năng lượng liên kết giữa các phân tử.
Câu 30:
Chọn câu sai khi nói về sự nóng chảy và đông đặc
A.
Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.
B.
Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.
C.
Mỗi chất rắn vô định hình có một nhiệt độ nóng chảy xác định.
D.
Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng nhiệt độ.
Câu 31:
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?
A.
Sự bay hơi là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.
B.
Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ.
C.
Sự bay hơi là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
D.
Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.
Câu 32:
Sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở
A.
trên bề mặt chất lỏng.
B.
trong lòng chất lỏng.
C.
cả trên bền mặt và trong lòng chất lỏng
D.
phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa.
Câu 33:
Kết luận nào dưới đây là đúng về sự bay hơi?
A.
Sự bay hơi chỉ xảy ra khi chất lỏng đạt nhiệt độ sôi.
B.
Sự bay hơi chỉ xảy ra khi chất lỏng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ môi trường.
C.
Sự bay hơi xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.
D.
Tốc độ bay hơi không phụ thuộc vào nhiệt độ.
Câu 34:
Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự sôi của một chất lỏng?
A.
Các chất lỏng khác nhau sẽ có cùng một nhiệt độ sôi nếu ở cùng một áp suất.
B.
Mỗi chất lỏng chỉ có một nhiệt độ sôi xác định không phụ thuộc vào áp suất.
C.
Khi áp suất trên bề mặt chất lỏng giảm xuống, nhiệt độ sôi cũng tăng lên.
D.
Khi áp suất trên bề mặt chất lỏng tăng lên, nhiệt độ sôi cũng tăng lên.
Câu 35:
Tốc độ bay hơi của chất lỏng càng nhanh nếu
A.
diện tích mặt thoáng càng nhỏ.
B.
nhiệt độ chất lỏng càng thấp.
C.
độ ẩm không khí càng cao.
D.
tốc độ gió càng lớn.
Câu 36:
Sự sôi là sự hóa hơi xảy ra ở
A.
trên bề mặt chất lỏng.
B.
trong lòng chất lỏng.
C.
cả trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.
D.
phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa.
Câu 37:
Ở một áp suất cụ thể, khi chất lỏng đạt nhiệt độ sôi thì
A.
nếu tiếp tục được cung cấp năng lượng, nhiệt độ của chất lỏng tiếp tục tăng.
B.
bắt đầu xảy ra sự hóa hơi của chất lỏng.
C.
nếu tiếp tục được cung cấp năng lượng, nhiệt độ của chất lỏng vẫn không tăng ngay lập tức.
D.
bắt đầu sự bay hơi ở bề mặt chất lỏng.
Câu 38:
Chất rắn kết tinh là chất rắn có cấu trúc mạng tinh thể xác định, ngược lại chất rắn vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể xác định. Điều này dẫn đến một số điểm khác nhau về tính chất giữa chúng. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định, chất rắn vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
b.
Chất rắn kết tinh có cấu trúc mạng tinh thể nên cứng hơn chất rắn vô định hình.
c.
Các phân tử trong chất rắn vô định hình không có lực tương tác với nhau nên chất rắn vô định hình không có hình dạng xác định.
d.
Khi ta đập vỡ một chất rắn kết tinh thành các mảnh vỡ, các mảnh vỡ này sẽ không còn cấu trúc mạng tinh thể.
Câu 39:
Mô hình động học phân tử có thể dùng để giải thích sự chuyển thể của các chất. Các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác khi trật tự sắp xếp và sự liên kết giữa các phân tử, nguyên tử bị thay đổi. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Khi chất rắn kết tinh bị nung nóng đến một nhiệt độ nào đó thì một số phân tử dao động mạnh và thắng được lực liên kết với các phân tử xung quanh và thoát khỏi khối liên kết với chúng. Đó là sự khởi đầu của quá trình nóng chảy.
b.
Chất rắn kết tinh khi đã chuyển từ thể rắn sang thể lỏng thì sẽ giữ nguyên thể lỏng khi không được cung cấp thêm nhiệt lượng.
c.
Một số chất rắn kết tinh có thể chuyển sang chất rắn vô định hình khi bị nung nóng.
d.
Trong quá trình nóng chảy của chất rắn kết tinh, nhiệt độ của nó không tăng thêm dù vẫn được cung cấp nhiệt lượng.
Câu 40:
Khi nung nóng một chất rắn kết tinh ở áp suất tiêu chuẩn, nhiệt độ của chất rắn tăng lên đến một giá trị nào đó thì chất rắn bắt đầu chuyển sang thể lỏng. Quá trình này được gọi là quá trình nóng chảy. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nhiệt độ mà chất rắn kết tinh bắt đầu nóng chảy gọi là nhiệt độ nóng chảy.
b.
Trong quá trình nung, các phân tử của chất rắn sẽ dao động mạnh làm tăng khoảng cách giữa chúng.
c.
Nhiệt độ của chất rắn kết tinh tăng liên tục trong quá trình nung đến khi nó nóng chảy hoàn toàn.
d.
Ngay sau khi chuyển sang thể lỏng, nếu ngừng cung cấp nhiệt lượng thì chất lỏng sẽ bắt đầu quá trình đông đặc.
Câu 41:
Cầu chì là một thiết bị khá quen thuộc trong đời sống hàng ngày. Nó có tác dụng trong việc bảo vệ các thiết bị điện trong gia đình. Bộ phận chính của câu chì là một dây kim loại bằng chì được lắp vào mạch điện để dòng điện chạy qua. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Người ta dùng dây kim loại bằng chì vì chì có tính bền, dẫn điện tốt.
b.
Nếu dây chì bị đứt nhưng không có dây chì, ta có thể tạm thay thế dây chì bằng dây đồng để duy trì dòng điện trong mạch.
c.
Khi xảy ra sự cố chập điện, dây cầu chì sẽ bị nóng chảy và đứt trước các dây kim loại khác trong mạch điện.
d.
Người ta sử dụng dây chì vì chì có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 42:
Khi tiến hành đun nước ở áp suất tiêu chuẩn đến nhiệt độ 100∘C thì người ta thấy nước sẽ sôi. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nếu tiếp tục đun thêm thì nhiệt độ của nước sẽ tăng thêm.
b.
Trong quá trình nước sôi có sự hoá hơi ở mặt thoáng và trong lòng chất lỏng.
c.
Các bọt khí nổi lên trong lòng chất lỏng là do sự phân tách khí hydrogen và oxygen có trong nước.
d.
Nhiệt lượng nước nhận thêm trong quá trình nước đang sôi dùng để phá vỡ liên kết giữa các phân tử và được gọi là “ẩn nhiệt hóa hơi”.
Câu 43:
Để tạo ra các loại rượu truyền thống đặc trưng của Việt Nam, các cơ sở sản suất rượu đã thực hiện nhiều công đoạn. Trong các công đoạn đó có một công đoạn rất quan trọng là chưng cất rượu (rượu etylic). Quá trình chưng cất được thể hiện đơn giản bằng sơ đồ như hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Ở bồn A hỗn hợp nguyên liệu lỏng được cung cấp nhiệt để tạo hơi rượu.
b.
Nước làm mát ở bồn B có tác dụng cung cấp nhiệt cho quá trình ngưng tụ của hơi rượu.
c.
Người thợ lành nghề sẽ để lửa nhỏ và đều để cung cấp cho bồn A trong suốt quá trình chưng cất rượu.
d.
Không thể thu được rượu tinh khiết 100% bằng phương pháp được mô tả trên.
Câu 44:
Nhiệt độ của hai chất lỏng (A) và (B) thay đổi theo thời gian khi đông đặc được mô tả như hình bên.

A.
(A) là chất rắn kết tinh.
B.
Cả hai là chất rắn vô định hình.
C.
(B) là chất rắn kết tinh.
D.
Cả hai là chất rắn kết tinh.
Câu 45:
Đồ thị nào dưới đây mô tả đúng sự biến đổi nhiệt độ của một chất theo thời gian khi được làm lạnh từ thể khí và kết thúc ở thể rắn?

A.
Hình A
B.
Hình B
C.
Hình C
D.
Hình D
Câu 46:
Đồ thị nào dưới đây mô tả đúng sự biến đổi nhiệt độ của một chất theo thời gian khi được làm nóng từ thể rắn và kết thúc ở thể khí?

A.
Hình A
B.
Hình B
C.
Hình C
D.
Hình D
Câu 47:
Các nhà khoa học đã nghiên cứu chế tạo ra một loại tinh thể cacbua silic (SiC) có độ tinh khiết cực cao. Chất bán dẫn được chế tạo từ tinh thể này sẽ giúp nâng cao hiệu suất của các thiết bị điện tử. Hình bên là đồ thị nóng chảy của tinh thể này. Trong các điểm a, b, c, d trên đồ thị, điểm nào biểu thị trạng thái đông đặc tồn tại của rắn và lỏng (tức là trạng thái rắn - lỏng cùng tồn tại)?

A.
a.
B.
b.
C.
c.
D.
d.
Câu 48:
Hình bên là đồ thị phác hoạ sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Đường nét liền mô tả quá trình chuyển thể của chất rắn vô định hình.
b.
Đường nét đứt mô tả quá trình chuyển thể của chất rắn kết tinh.
c.
Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh là 232∘C.
d.
Chất rắn vô định hình có nhiệt độ nóng chảy cao hơn chất rắn kết tinh.
Câu 49:
Hình bên là đồ thị minh hoạ sự thay đổi nhiệt độ của một khối nước đá theo thời gian khi nhận nhiệt lượng và chuyển các thể. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Đoạn AB trên đồ thị thể hiện quá trình nóng chảy của nước đá.
b.
Đoạn BC trên đồ thị cho thấy khối nước đá không nhận thêm nhiệt lượng từ bên ngoài.
c.
Đoạn CD trên đồ thị là giai đoạn nước đang tồn tại ở thể lỏng và thể hơi.
d.
Đoạn DE trên đồ thị là giai đoạn hóa hơi của nước.
Câu 50:
Khi tiến hành đun một khối nước đá, một học sinh ghi lại được đồ thị sự phụ thuộc của nhiệt độ theo thời gian (từ lúc bắt đầu đun τ=0) như hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Đồ thị hình bên mô tả quá trình chuyển biến từ thể rắn sang thể lỏng và từ thể lỏng sang thể khí của chất.
b.
Trên đoạn OA, khối nước đá không tăng nhiệt độ vì vậy nó không nhận nhiệt lượng từ nguồn nhiệt dun nước.
c.
Trên đoạn AB, xảy ra quá trình tan chảy của nước đá.
d.
Trên đoạn BC là giai đoạn nước ở thể hơi.
Câu 51:
Người ta dùng lò nấu chảy kim loại để nấu chảy sắt. Hình bên là đồ thị ghi lại sự thay đổi nhiệt độ của quặng sắt theo thời gian. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Kể từ thời điểm ban đầu đến phút thứ 50, sắt vẫn ở thể rắn.
b.
Nhiệt độ nóng chảy của sắt là 1530∘C.
c.
Từ phút thứ 50 đến phút thứ 70 là giai đoạn chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
d.
Đoạn CD trên đồ thị thể hiện quá trình sắt chảy.
Câu 52:
Trong Hình (a) là thiết bị thí nghiệm dùng để nghiên cứu “sự nóng chảy và đông đặc của một chất”. Một học sinh đã dựa vào số liệu thu được trong thí nghiệm để vẽ đường đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian như Hình (b). Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Chất rắn này thuộc loại chất rắn vô định hình.
b.
Khi nhiệt độ là 60∘C, chất rắn đang ở trạng thái rắn – lỏng cùng tồn tại.
c.
Nhiệt nóng chảy của chất này là 80∘C.
d.
Trong các đường cong cho sẵn dưới đây, đường cong biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đông đặc của chất này có thể là (c).
Câu 53:
Công nghệ sấy thăng hoa là một công nghệ sấy tách nước ra khỏi thực phẩm từ thể rắn sang thể hơi trong điều kiện môi trường nhiệt độ và áp suất thấp. Quá trình này luôn trải qua ba giai đoạn:
Giai đoạn 1: cấp đông, chuyển nước bên trong thực phẩm từ thể lỏng sang thể rắn.
Giai đoạn 2: sấy thăng hoa, chuyển nước từ thể rắn sang thể hơi, nâng dần nhiệt độ của thực phẩm. Kết thúc giai đoạn này khi nhiệt độ nguyên liệu tại 0∘C và nước bay hơi hoàn toàn.
Giai đoạn 3: sấy chân không, kết thúc giai đoạn này nhiệt độ nguyên liệu đạt tới nhiệt độ môi trường sấy, độ ẩm cuối cùng của sản phẩm từ 2−4%. Biết rằng điều kiện áp suất và nhiệt độ của nước khi tồn tại ở thể rắn, lỏng và khí được mô tả như hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?
Giai đoạn 1: cấp đông, chuyển nước bên trong thực phẩm từ thể lỏng sang thể rắn.
Giai đoạn 2: sấy thăng hoa, chuyển nước từ thể rắn sang thể hơi, nâng dần nhiệt độ của thực phẩm. Kết thúc giai đoạn này khi nhiệt độ nguyên liệu tại 0∘C và nước bay hơi hoàn toàn.
Giai đoạn 3: sấy chân không, kết thúc giai đoạn này nhiệt độ nguyên liệu đạt tới nhiệt độ môi trường sấy, độ ẩm cuối cùng của sản phẩm từ 2−4%. Biết rằng điều kiện áp suất và nhiệt độ của nước khi tồn tại ở thể rắn, lỏng và khí được mô tả như hình bên. Các phát biểu sau đúng hay sai?

a.
Nước bên trong thực phẩm sau khi kết thúc giai đoạn 1 nhỏ hơn 0∘C.
b.
Giai đoạn 2 xảy ra quá trình thăng hoa của nước.
c.
Trong giai đoạn 2, áp suất trong buồng sấy có thể bằng 0,7kPa.
d.
Nếu trong giai đoạn 2 buồng sấy duy trì nhiệt độ 0,01∘C và áp suất 611,73Pa trong một thời gian thì nước trong buồng sấy tồn tại cả 3 thể rắn, lỏng, khí.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Luyện Tập Vật Lý 12: Sự Chuyển Thể Của Các Chất — Mã đề: 2853 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.