HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2203
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2203
Đề Minh Họa Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Hướng Hóa 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và F(x) là một nguyên hàm của f(x). Mệnh đề nào s...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Minh Họa Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Hướng Hóa 2025-2026
de-minh-hoa-cuoi-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-huong-hoa-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Minh Họa Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Hướng Hóa 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2203 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và F(x) là một nguyên hàm của f(x). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a∫bf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
a∫bf(x)dx=F(a)−F(b).
C.
a∫bf(x)dx=F(a)+F(b).
D.
a∫bf(x)dx=f(b)−f(a).
Câu 2:
Cho 1∫2f(x)dx=7, 2∫3f(x)dx=−1. Tính 1∫3f(x)dx.
A.
4.
B.
−4.
C.
6.
D.
−2.
Câu 3:
Cho f(x) là hàm số liên tục trên [a;b] và F(x) là nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
a∫bf(x)dx=−b∫af(t)dt.
B.
a∫af(x)dx=0.
C.
a∫bf(x)dx=F(x)ab=F(b)−F(a).
D.
a∫bf(x)dx=f′(x)ab=f′(b)−f′(a).
Câu 4:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình tổng quát của một mặt phẳng?
A.
xy+3=0.
B.
x2+y2−z2+5=0.
C.
−z−3=0.
D.
x1−z3+6=0.
Câu 5:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=3−tz=1−t đi qua điểm nào dưới đây?
A.
M(1;3;−1).
B.
M(−3;5;3).
C.
M(3;5;3).
D.
M(1;2;−3).
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm A(1;2;3) và có vectơ chỉ phương u=(2;−1;−2) là
A.
1x−2=2y+1=3z+2.
B.
2x+1=−1y+2=−2z+3.
C.
1x+2=2y−1=3z−2.
D.
2x−1=−1y−2=−2z−3.
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=4. Tâm của mặt cầu (S) có tọa độ là
A.
(−1; 2; −3).
B.
(2; −4;6).
C.
(1; −2;3).
D.
(−2; 4; −6).
Câu 8:
Cho hai biến cố A,B với P(A)=0,6;P(B)=0,8;P(AB)=0,5. Xác suất của A với điều kiện B là
A.
P(B∣A)=85.
B.
P(A∣B)=32.
C.
P(AB)=0,512.
D.
P(A∣B)=0,625.
Câu 9:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx−3x là
A.
∫f(x)dx=3sinx−ln33x+C.
B.
∫f(x)dx=−3sinx+ln33x+C.
C.
∫f(x)dx=3sinx+ln33x+C.
D.
∫f(x)dx=−3sinx−ln33x+C.
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(−1;0;1),B(2;1;0). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng AB.
A.
(P):3x+y−z+4=0.
B.
(P):3x+y−z−4=0.
C.
(P):3x+y−z=0.
D.
(P):2x+y−z+1=0.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):6x+8y+10z−1=0 và đường thẳng d:3x−2=4y+1=5z−5. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng
A.
900.
B.
600.
C.
300.
D.
450.
Câu 12:
Cho sơ đồ hình cây sau

Khi đó P(B) bằng

Khi đó P(B) bằng
A.
0,42.
B.
0,62.
C.
0,28.
D.
0,48.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=3x2−2x.
a.
∫f(x)dx=x3−x2+C.
b.
∫f(x)dx=∫3x2dx−∫2xdx.
c.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn F(0)=2 thì F(x)=x3−x2+2.
d.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn F(1)=3 thì F(−1)=5.
Câu 14:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R, F(x) là một nguyên hàm của f(x) và 0∫9f(x)dx=9.
a.
0∫9f(x)dx=F(9)−F(0)
b.
Nếu F(0)=3 thì F(9)=−12.
c.
0∫93f(x)dx=27.
d.
0∫6f(x)dx+6∫9f(x)dx=18.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;−2;1), B(2;−2;1), mặt phẳng (Q):x+3y+z−1=0 và đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+2ty=3+tz=4−5t (t∈R).
a.
Mặt phẳng (Q) có một vectơ pháp tuyến là n=(1;3;1).
b.
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u=(1;3;4).
c.
Phương trình mặt cầu đường kính AB là (x−1)2+(y+2)2+(z−1)2=4.
d.
Gọi α là góc giữa đường thẳng Δ và trục tung, khi đó cosα=3030.
Câu 16:
Một phần mềm nhận dạng tin nhắn quảng cáo trên điện thoại bằng cách dựa theo từ khóa để đánh dấu một số tin nhắn được gửi đến. Qua một thời gian dài sử dụng, người ta thấy rằng trong số tất cả các tin nhắn gửi đến, có 15\% số tin nhắn bị đánh dấu. Trong số các tin nhắn bị đánh dấu, có 10\% số tin nhắn không phải là quảng cáo. Trong số các tin nhắn không bị đánh dấu, có 15\% số tin nhắn là quảng cáo. Chọn ngẫu nhiên một tin nhắn được gửi đến điện thoại.
a.
Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu bằng 0,85.
b.
Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo, biết rằng nó không bị đánh dấu bằng 0,8.
c.
Xác suất để tin nhắn đó không phải là quảng cáo bằng 0,75.
d.
Xác suất để tin nhắn đó không bị đánh dấu, biết rằng nó không phải là quảng cáo nhỏ hơn 0,95.
Câu 17:
Trong một trò chơi mô phỏng bắn súng, một người chơi đặt điểm ngắm tại điểm M là giao điểm của AC và BD trong căn phòng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có kích thước AB=15(m), AD=45(m), AA′=10(m). Người chơi có nhiệm vụ từ điểm ngắm đã đặt bắn trúng một mục tiêu di động trên mặt phẳng (DA′C′). Tính khoảng cách ngắn nhất từ điểm ngắm đó đến mục tiêu (đơn vị: mét, làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 18:
Tại một nút giao thông có 2 con đường. Trên thiết kế, trong không gian Oxyz hai con đường đó thuộc hai đường thẳng d1:1x−2=1y−2=−1z; d2:1x−2=2y+1=−3z.

Người ta muốn tạo một con đường Δ cắt d1,d2 lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất. Tính độ dài AB (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Người ta muốn tạo một con đường Δ cắt d1,d2 lần lượt tại A và B sao cho AB nhỏ nhất. Tính độ dài AB (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Trong không gian Oxyz (đơn vị của các trục tọa độ là mét), một thiết bị phát sóng wifi đặt tại vị trí A(3;1;1) như hình vẽ. Vùng phủ sóng tốt nhất của thiết bị có bán kính bằng 11 (m). Hỏi số giá trị nguyên của tham số m để một người sử dụng điện thoại tại điểm E(−3;8;m) có thể bắt được tín hiệu wifi tốt nhất của thiết bị nói trên.


Câu 20:
Một loại xét nghiệm nhanh SARS-CoV-2 cho kết quả dương tính với 76,2% các ca thực sự nhiễm virus và kết quả âm tính với 99,1% các ca thực sự không nhiễm virus (nguồn: https://tapchiyhocvietnam.vn/index.php/vmj/article/ view/2124/1921). Giả sử tỉ lệ người nhiễm virus SARS-CoV-2 trong một cộng đồng là 1%. Hãy tính xác suất người làm xét nghiệm có kết quả dương tính (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz (đơn vị của các trục tọa độ là kilômét), đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ (−64;128;64). Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát không quá 500 km thì sẽ hiển thị trên màn hình rada. Một máy bay N xuất hiện trên màn hình rada và một máy bay M nằm trong mặt phẳng (P):x−2y+2z−1458=0 sao cho hai máy bay M,N thuộc đường thẳng có vectơ chỉ phương là u=(1;1;1). Khoảng cách lớn nhất giữa hai máy bay M,N là bao nhiêu km? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Một nhà máy lắp ráp nhận được các chi tiết do hai máy sản xuất. Trung bình máy thứ nhất cung cấp 65% chi tiết, máy thứ hai cung cấp 35% chi tiết. Khoảng 80% chi tiết do máy thứ nhất sản xuất là đạt tiêu chuẩn, còn 85% chi tiết do máy thứ hai sản xuất là đạt tiêu chuẩn. Lấy ngẫu nhiên từ nhà máy một sản phẩm, thấy nó đạt tiêu chuẩn. Tìm xác suất để sản phẩm đó do máy thứ nhất sản xuất (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Minh Họa Cuối Học Kỳ II Toán 12 THPT Hướng Hóa 2025-2026 — Mã đề: 2203 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.