HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1036
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1036
Đề Minh Họa Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Khối 11 2025-2026
Câu 1: Đạo hàm của hàm số y = 3x 4 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Minh Họa Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Khối 11 2025-2026
de-minh-hoa-kiem-tra-cuoi-hoc-ky-ii-khoi-11-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Minh Họa Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Khối 11 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1036 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đạo hàm của hàm số y=3x4 là
A.
y′=24x2.
B.
y′=36x2.
C.
y′=x2.
D.
y′=12x3.
Câu 2:
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố giao của A và B có kí hiệu là
A.
AB.
B.
A∪B.
C.
AB.
D.
AB.
Câu 3:
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy S và chiều cao h là
A.
V=21.S.h.
B.
V=S2.h.
C.
V=31.S.h.
D.
V=S.h.
Câu 4:
Cho hình hộp lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường vuông góc chung của hai đường thẳng DD′ và A′B là đường thẳng
A.
AC′.
B.
BC′.
C.
A′C′.
D.
A′D′.
Câu 5:
Tập giá trị của hàm số y=3x là
A.
R.
B.
(0;+∞).
C.
(1;+∞).
D.
[0;+∞).
Câu 6:
Tập nghiệm của phương trình log0,5(x−7)>−3 là
A.
(−∞;15).
B.
(7;15).
C.
(7;+∞).
D.
(15;+∞).
Câu 7:
Mệnh đề nào sau đây là đúng khi nói về hai biến cố độc lập là A và B?
A.
Xác suất xảy ra biến cố A càng lớn thì xác suất xảy ra biến cố B càng lớn.
B.
Biến cố A xảy ra thì B không xảy ra và ngược lại.
C.
Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố A không ảnh hưởng đến xác suất xảy ra của biến cố B.
D.
Biến cố A xảy ra thì biến cố B xảy ra.
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. và H là hình chiếu vuông góc của A lên SD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AH⊥(SBD).
B.
SD⊥(HAC).
C.
AH⊥(SAD).
D.
AH⊥(SCD).
Câu 9:
Cho A và B là hai biến cố. Biến cố hợp của A và B có nghĩa là
A.
A và B không xảy ra.
B.
A và B cùng xảy ra.
C.
A không xảy ra.
D.
A hoặc B xảy ra.
Câu 10:
Cho hai biến cố A: “a là số chính phương” và B: “a là số tự nhiên nhỏ hơn 50”. Biến cố giao của A và B là
A.
a là số chính phương và a là số tự nhiên lớn hơn 50.
B.
a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên nhỏ hơn 50.
C.
a là số chính phương hoặc a là số tự nhiên lớn hơn 50.
D.
a là số chính phương và a là số tự nhiên nhỏ hơn 50.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC?
A.
BD′.
B.
A′B′.
C.
AD′.
D.
BC′.
Câu 12:
Với a>0, b>0, α,β là các số thực bất kì, đẳng thức nào sau đây SAI?
A.
aα.aβ=aα+β.
B.
bβaα=(ba)α−β.
C.
aα.bα=(ab)α.
D.
aβaα=aα−β.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=x3−3x2+2 có đồ thị là (C).
a.
f′(1)=−3.
b.
f′(x)=3x2−6x.
c.
f′(−2)=x→−2limx+2f(x)+f(2).
d.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại tiếp điểm có hoành độ x0=−1 là đường thẳng có phương trình y=9x+11.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3. Cạnh bên SA=a và vuông góc với mặt đáy (ABCD).
a.
Đường thẳng vuông góc chung của SD,BC bằng CD.
b.
(ABCD)⊥(SAB).
c.
Thể tích khối chóp S.ABCD bằng a3.
d.
Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là A.
Câu 15:
Một chất điểm chuyển động có phương trình s(t)=−t3+3t2+t+4, trong đó t được tính bằng giây và s được tính bằng mét. Tính vận tốc tức thời lớn nhất của chuyển động.
Câu 16:
Cho (C) là đồ thị của hàm số y=f(x)=2x. Tính hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng x0=1.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A có AB=2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=4. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu 18:
Phỏng vấn về sở thích của 50 học sinh lớp 11A về các môn thể thao yêu thích thu được kết quả có 25 thích môn cầu lông, 20 thích môn bóng đá và 13 không thích cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên một học sinh 11A. Tính xác suất để học sinh được chọn thích cả hai môn thể thao trong hai môn trên.
Câu 19:
Tính đạo hàm của hàm số y=x3−2x2+2026.
Câu 20:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác vuông tại A. Biết AB=3,AC=4 và AA′=2.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC.
a) Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A′B′C′.
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC.
Câu 21:
Trong đợt kiểm tra cuối học kì II lớp 11 của các trường trung học phổ thông, thống kê cho thấy có 93\% học sinh tỉnh X đạt yêu cầu; 87\% học sinh tỉnh Y đạt yêu cầu. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của tỉnh X và một học sinh của tỉnh Y. Giả thiết rằng chất lượng học tập của hai tỉnh là độc lập. Tính xác suất để trong hai học sinh được chọn chỉ có đúng một học sinh đạt yêu cầu.
Câu 22:
Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 8dm, bác Hùn cắt bỏ bốn phần như nhau ở bốn góc, sau đó bác hàn các mép lại để được chiếc thùng (không có nắp) như hình vẽ. Tính thể tích của thùng.


Câu 23:
Vì mật độ giao thông qua ngã tư An Sương, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh rất cao, thường xuyên xảy ra tình trạng kẹt xe nên người ta xây một cây cầu vượt giao thông ngã tư này có hình parabol nối hai điểm có khoảng cách là 248m (hình 1). Độ dốc α của mặt cầu không vượt quá 6°30′ (độ dốc tại một điểm được xác định bởi góc giữa phương tiếp xúc với mặt cầu và phương ngang như hình 2). Tính chiều cao giới hạn từ đỉnh cầu đến mặt đường (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
Hình 1. Cầu vượt ngã tư An Sương
Hình 2
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
Hình 1. Cầu vượt ngã tư An Sương
Hình 2
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Minh Họa Kiểm Tra Cuối Học Kỳ II Khối 11 2025-2026 — Mã đề: 1036 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.