HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8749
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8749
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên đoạn [−2; 0] có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tập giá...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-bac-thang-long-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8749 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên đoạn [−2; 0] có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tập giá trị của hàm số đã cho.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
[−2;0]
B.
[−3;1]
C.
[−2;1]
D.
[−3;3]
Câu 2:
Tập xác định của hàm số y=2x−1x−3 là
A.
D=(21;+∞)
B.
D=21;+∞)
C.
D=R∖{21}
D.
D=R∖{−21}
Câu 3:
Cho hàm số hàm số f(x)={x2−3xx−15x+4−6khi x<2khi x≥2. Tính f(9)
A.
−81
B.
81
C.
54
D.
-54
Câu 4:
Cho tam thức: f(x)=−x2+5x−6. Tìm x∈R sao cho f(x)<0
A.
x∈(2;3)
B.
x∈(−1;3)
C.
x∈(−∞;2)∪(3;+∞)
D.
x∈(2;+∞)
Câu 5:
Cho hàm số y = f(x) xác định và có đồ thị trên đoạn [−3; 2] như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
[−3;25]
B.
(−2;1)
C.
(1;25)
D.
(−3;1)
Câu 6:
Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
y=5x2−x1
B.
y=x2+x+1
C.
y=x3−4x2+1
D.
y=x(x+4)
Câu 7:
Cho hai vecto a và b với ∣a∣=5, ∣b∣=9 và (a;b)=30°. Tính tích vô hướng a⋅b.
A.
245
B.
45
C.
-45
D.
2453
Câu 8:
Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Độ dài của vecto AG bằng
A.
32a
B.
2a
C.
3a3
D.
2a3
Câu 9:
Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào dưới đây?
| x | −∞ | 1 | 2 | +∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
A.
f(x)=(x−1)(−x+2)
B.
f(x)=x2−3x+2
C.
f(x)=−x2−3x+2
D.
f(x)=x2+3x+2
Câu 10:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
A.
∅
B.
R
C.
(−∞;−1)∪(3;+∞)
D.
(−1;3)
Câu 11:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Mệnh đề nào đúng?
A.
GA+GB+GC=3GM
B.
MA+MB+MC=3MG
C.
MA+MB+MC=0
D.
AM+BM+CM=0
Câu 12:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a. Tích vô hướng của hai vecto AB và AC được tính theo a là:
A.
8a2
B.
8a
C.
83a2
D.
83a
Câu 13:
Cho hình vuông ABCD có cạnh là 12 cm. Gọi E là trung điểm của CD. Khi đó:
| Mệnh đề | Đúng | Sai | |
| (a) | Góc giữa hai vecto AB và AC bằng 300. | ||
| (b) | AC.BD=0 | ||
| (c) | AE.CD=(AD+DE)CD=AD.CD+DE.CD | ||
| (d) | AD.AC=144. |
a.
Góc giữa hai vecto AB và AC bằng 300.
b.
AC.BD=0
c.
AE.CD=(AD+DE)CD=AD.CD+DE.CD
d.
AD.AC=144.
Câu 14:
Cho parabol (P): y=−3x2+4x+6. Khi đó:
| Mệnh đề | Đúng | Sai | |
| (a) | Trục đối xứng của (P) có phương trình là x=34. | ||
| (b) | (P) đi qua điểm A(5; −49). | ||
| (c) | (P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −6. | ||
| (d) | (P) có đỉnh là I(32;322). |
a.
Trục đối xứng của (P) có phương trình là x=34.
b.
(P) đi qua điểm A(5; −49).
c.
(P) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng −6.
d.
(P) có đỉnh là I(32;322).
Câu 15:
Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên bằng 6 và góc BAC=120°. Điểm M thuộc cạnh AB sao cho AM=31AB và điểm N là trung điểm của cạnh AC. Tính tích vô hướng BN.CM?
Câu 16:
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 3. Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BM = 1, trên cạnh CD lấy điểm N sao cho DN = 1 và P là trung điểm BC. Tính cos(NM,NP). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.
Câu 17:
Cho hàm số y=ax2+bx+2 có bảng biến thiên như hình vẽ sau đây. Tính giá trị biểu thức A = a + b
| x | −∞ | 23 | +∞ |
| y | +∞ ↘ | −41 | ↗ +∞ |
Câu 18:
Cho parabol (P): y=ax2+bx−7 với a, b là các số thực và a=0, biết (P) đi qua hai điểm A(1; −3) và B(−2; 21). Tính giá trị a + b
Câu 19:
Cho tam giác ABC có điểm M là trung điểm AC, điểm E là điểm đối xứng với điểm B qua điểm C. Gọi F là điểm thỏa AF=x.AB. Tìm x (làm tròn đến hàng phần trăm) sao cho CF//EM.
Câu 20:
Cho Parabol y=x2−4x+3. Parabol cắt trục Ox tại hai điểm A, B. Khi đó diện tích tam giác IAB bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Cho hai vec tơ a và b thỏa mãn ∣a∣=3, ∣b∣=4 và ∣2a−b∣=76. Hỏi số đo góc giữa hai vec tơ a và b bằng bao nhiêu độ?
Câu 22:
Cho phương trình x2+mx+2=2x+1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [−10;20] để phương trình có hai nghiệm phân biệt?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8749 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.