HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8750
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8750
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình -2x 2 - 3x + 2 > 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-cuoi-hoc-ky-i-toan-10-thpt-bac-thang-long-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8750 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình −2x2−3x+2>0 là
A.
(−∞;−2)∪(21;+∞)
B.
(−∞;−21)∪(2;+∞)
C.
(−21;2)
D.
(−2;21)
Câu 2:
Cho hàm số y=−x2+4x+1. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Trên khoảng (−∞;1) hàm số đồng biến.
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;2).
C.
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến.
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;+∞) và đồng biến trên khoảng (−∞;4).
Câu 3:
Cho tam giác ABC, E là điểm trên đoạn BC sao cho BE=41BC. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A.
AE=3AB+4AC
B.
AE=31AB−51AC
C.
AE=43AB+41AC
D.
AE=41AB+41AC
Câu 4:
Cho hai véc tơ a,b thỏa mãn: ∣a∣=4; ∣b∣=3; ∣a−b∣=4. Gọi α là góc giữa hai véc tơ a,b. Chọn phát biểu đúng.
A.
α=600
B.
α=300
C.
cosα=31
D.
cosα=83
Câu 5:
Cho hàm số bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)<0 là
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)<0 là
A.
S={1;2}
B.
S=(1;2)
C.
S=[1;2]
D.
S=(−∞;1)∪(2;+∞)
Câu 6:
Tam thức nào sau đây luôn nhận giá trị âm.
A.
f(x)=x2+x−2
B.
f(x)=−x2+x−2
C.
f(x)=2x2−3x−5
D.
f(x)=−2x2+x+3
Câu 7:
Cho a=−3b. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a và b ngược hướng và ∣a∣=−3∣b∣
B.
a và b cùng hướng.
C.
a và b ngược hướng và ∣a∣=3∣b∣
D.
a và b có giá song song.
Câu 8:
Viết phương trình trục đối xứng của đồ thị hàm số y=x2−2x+3.
A.
x=1
B.
x=−1
C.
x=−2
D.
x=2
Câu 9:
Tam thức bậc hai f(x)=x2−3x−4 âm với các giá trị nào của x?
A.
−∞;−1∪4;+∞)
B.
[−4;1]
C.
(−1;4)
D.
−∞;−4∪1;+∞)
Câu 10:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c với a=0 có bảng xét dấu sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Dựa vào bảng xét dấu trên cho biết f(x)<0 khi x thuộc khoảng nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Dựa vào bảng xét dấu trên cho biết f(x)<0 khi x thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−∞;+∞)
B.
(2;+∞)
C.
(1;2)
D.
(−∞;1)
Câu 11:
Phương trình x2−x+3=x+2 có tập nghiệm là
A.
S={51}
B.
S={31}
C.
S={−51}
D.
S={−31}
Câu 12:
Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB.BC.
A.
AB.BC=2a23
B.
AB.BC=2−a23
C.
AB.BC=2a2
D.
AB.BC=2−a2
Câu 13:
Cho hàm số f(x) = ax² + bx + c (a ≠ 0) có đồ thị như hình vẽ.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
| Mệnh đề | Đúng | Sai | |
| (a) | Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞) | ||
| (b) | Hàm số có giá trị nhỏ nhất là −1 | ||
| (c) | 4a − c = 1 | ||
| (d) | Có hai số nguyên m để phương trình |f(x)| = m có đúng 4 nghiệm phân biệt. |
a.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
b.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất là −1
c.
4a − c = 1
d.
Có hai số nguyên m để phương trình |f(x)| = m có đúng 4 nghiệm phân biệt.
Câu 14:
Một viên bi được ném xiên từ vị trí A cách mặt đất 2 m theo quỹ đạo là đồ thị của hàm số bậc hai y = h(t) = at² + bt + c (a ≠ 0) trong đó h là chiều cao của viên bi (tính bằng mét), t là thời gian (tính bằng giây) như hình vẽ dưới đây.

Khi đó:

Khi đó:
| Mệnh đề | Đúng | Sai | |
| (a) | Hệ số a là số âm. | ||
| (b) | Viên bi đạt độ cao lớn nhất bằng 7m. | ||
| (c) | a = 2b. | ||
| (d) | Viên bi rơi xuống mặt đất sau 2,18 giây kể từ lúc được ném lên. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). |
a.
Hệ số a là số âm.
b.
Viên bi đạt độ cao lớn nhất bằng 7m.
c.
a = 2b.
d.
Viên bi rơi xuống mặt đất sau 2,18 giây kể từ lúc được ném lên. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 15:
Cho tam giác ABC cân tại A có cạnh bên bằng 6 và góc BAC=120°. Điểm M thuộc cạnh AB sao cho AM=31AB và điểm N là trung điểm của cạnh AC. Tính tích vô hướng BN.CM?
Câu 16:
Một cầu thủ sút bóng đi theo quỹ đạo là một đường cong Parabol có phương trình h(x) = −0,0083x² + 0,1x + 3,1 với h(x) (được tính bằng mét) là độ cao của quả bóng so với mặt đất tại nơi cách vạch vôi khung thành một khoảng cách x mét. Tính khoảng cách từ vị trí đặt trái bóng đến vạch vôi khung thành (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 17:
Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình:
(x−2+x+2)(2x−1−x+2)=x−3
Tổng tất cả các phần tử của S là.
(x−2+x+2)(2x−1−x+2)=x−3
Tổng tất cả các phần tử của S là.
Câu 18:
Biết parabol (P): y = x² + ax + b có đỉnh I(−1; 2). Giá trị a + b bằng bao nhiêu?
Câu 19:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi D là điểm đối xứng của B qua G, M là trung điểm của BC. Biểu diễn vectơ MD theo hai vectơ AB;AC
Câu 20:
Cho tam giác ABC. Điểm D thuộc cạnh BC sao cho BD = 2CD. Giả sử AD=a.AB+b.AC, với a, b là các số thực. Tính giá trị của biểu thức T = 6a + 9b.
Câu 21:
Cho ΔABC vuông tại B có A=30∘, AB=a. Gọi I là trung điểm của AC. Hãy tính ∣AB+AC∣
Câu 22:
Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý, G là trọng tâm tam giác ABC. Điểm N thỏa mãn MN=4MA+MB+MC. Đường thẳng MN luôn qua một điểm cố định. Khi đó điểm cố định đó là điểm nào?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Cuối Học Kỳ I Toán 10 THPT Bắc Thăng Long 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 8750 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.