HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2762
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2762
Đề Ôn Kiểm Tra Học Kỳ II Toán 11 THPT Marie Curie 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho 5 a = 40. Tính P = 5 125 a 4 .
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Kiểm Tra Học Kỳ II Toán 11 THPT Marie Curie 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-kiem-tra-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-marie-curie-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Kiểm Tra Học Kỳ II Toán 11 THPT Marie Curie 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2762 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho log5a=40. Tính P=log5a4125.
A.
P=163
B.
P=1603
C.
P=−157
D.
P=130
Câu 2:
Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
A.
y=lnx21.
B.
y=ex.
C.
y=e−x.
D.
y=logπ2x.
Câu 3:
Tập nghiệm S của bất phương trình 2x+8≤(81)−x là
A.
S=(−∞;4).
B.
S=(4;+∞).
C.
S=(−∞;4].
D.
S=[4;+∞).
Câu 4:
Cho hàm số f(x)=6x+4. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
f′(0)=x→0limx6x+4−4.
B.
f′(2)=x→2limx−26x+4−2.
C.
f′(2)=x→2limx−26x+4+4.
D.
f′(0)=x→0limx6x+4−2.
Câu 5:
Đạo hàm của hàm số y=x+x3+e trên (0;+∞) là
A.
y′=2x1+x23.
B.
y′=2x1−x23.
C.
y′=4x1−x23.
D.
y′=2x1−x3.
Câu 6:
Tính đạo hàm của hàm số y=sinx+cos2x+tan5π trên R.
A.
y′=−cosx−2sin2x.
B.
y′=cosx+2sin2x.
C.
y′=cosx−2sin2x.
D.
y′=cosx+sin2x.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
CD⊥(SBC).
B.
SA⊥(ABC).
C.
BC⊥(SAB).
D.
BD⊥(SAC).
Câu 8:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB=2a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, SA=6a. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A.
4a3.
B.
3a3.
C.
a3.
D.
2a3.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA=2a6. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là SBA;
B.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) là SCA;
C.
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) là BSA;
D.
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) là BSD.
Câu 10:
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong trường em. Gọi A là biến cố “Bạn đó là học sinh giỏi Toán” và B là biến cố “Bạn đó là học sinh giỏi Văn”. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
AB là biến cố “Bạn đó là học sinh giỏi cả Văn và Toán”.
B.
A∪B là biến cố “Bạn đó là học sinh giỏi Văn hoặc giỏi Toán”.
C.
Biến cố “Cả A và B cùng xảy ra” được gọi là biến cố giao của A và B.
D.
Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là biến cố giao của A và B.
Câu 11:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. Biết P(A)=0,7 và P(B)=0,2. Xác suất của biến cố AB bằng
A.
0,9.
B.
0,6.
C.
0,06.
D.
0,14.
Câu 12:
Cho hai biến cố A và B độc lập với nhau. Biết P(A)=0,3 và P(AB)=0,2. Xác suất của biến cố A∪B bằng
A.
3029.
B.
0,5.
C.
503.
D.
3023.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=log51(−x2+26x).
a.
Hàm số y=f(x) có tập xác định là D=(−∞;0)∪(26;+∞).
b.
f′(x)=−(−x2+26x)ln5−2x+26.
c.
Số nghiệm nguyên của bất phương trình f(x)<−2 là 22.
d.
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình f(x)=−2 bằng 26.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x3−x2+3x−3 có đồ thị là (C).
a.
Đạo hàm của hàm số y=f(x) tại điểm x0=−3 là f′(−3)=x→−3limx−3f(x)−f(−3).
b.
f′(4)>f′(−2).
c.
f′′(−3)=−15.
d.
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành là y=3x−3.
Câu 15:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng 3a. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Gọi α là góc giữa SA và (ABCD).


a.
SB⊥AC.
b.
CD⊥(SOC).
c.
sinα=22.
d.
Thể tích khối chóp S.BCD là 432a3.
Câu 16:
Một hộp đựng 15 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 15, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Gọi A là biến cố “Rút được thẻ đánh số chia hết cho 3”, gọi B là biến cố “Rút được thẻ đánh số chia hết cho 5”.
a.
Các biến cố A và B là các biến cố xung khắc.
b.
P(A)=31 và P(B)=51.
c.
Biến cố “Rút được thẻ mang số chia hết cho 3 hoặc 5” là A∪B.
d.
Xác suất để rút được thẻ mang số chia hết cho 3 hoặc 5 bằng 157.
Câu 17:
Cho hàm số f(x)=e−2x+5. Biết f′′(1)=aeb (với a,b∈N). Tính a−15b.
Câu 18:
Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s(t)=−2t3+75t+3, trong đó s tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t=3 bằng bao nhiêu m/s2?
Câu 19:
Người ta dùng thuốc để khử khuẩn cho một thùng nước. Biết rằng nếu lúc đầu mỗi mililít nước chứa P0 vi khuẩn thì sau t giờ (kể từ khi cho thuốc vào thùng), số lượng vi khuẩn trong mỗi mililít nước là P=P0.10−αt, với α là một hằng số dương nào đó. Biết rằng ban đầu mỗi mililít nước có 9000 vi khuẩn và sau 2 giờ, số lượng vi khuẩn trong mỗi mililít nước là 6000. Sau bao nhiêu giờ thì số lượng vi khuẩn trong mỗi mililít nước trong thùng là 1000? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 20:
An có 3 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh. Bình có 4 viên bi màu đỏ, 3 viên bi màu vàng và 5 viên bi màu xanh. Mỗi người chọn ngẫu nhiên hai viên để cho người kia xem. Xác suất để cả 4 viên bi cùng một màu là ba với ba tối giản và a,b∈N. Tính a+b.
Câu 21:
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, BC=2a, AA′=a6.

Góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (ABC) bằng bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (ABC) bằng bao nhiêu độ? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB//CD, AB=2CD=2 và AD=2. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=26. Gọi M là trung điểm của CD. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBM) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Kiểm Tra Học Kỳ II Toán 11 THPT Marie Curie 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2762 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.