HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6053
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6053
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chương Trình Chuyên 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Giá trị n + ( 1 2025 ) n bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
20 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chương Trình Chuyên 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-chuong-trinh-chuyen-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
20 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 20 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 20 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chương Trình Chuyên 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6053 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Giá trị limn→+∞(20251)n bằng
A.
21.
B.
−∞.
C.
+∞.
D.
0.
Câu 2:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm AB,AC. Chọn khẳng định đúng.
A.
MN nằm trong (BCD).
B.
MN song song (BCD)
C.
MN không song song (BCD).
D.
MN cắt (BCD)
Câu 3:
Cho một đường thẳng a song song với mặt phẳng (P). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với (P)?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
vô số.
Câu 4:
Cho dãy số có các số hạng đầu là: −1;1;−1;1;−1;…. Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng
A.
un=(−1)n.
B.
un=1.
C.
un=−1.
D.
un=(−1)n+1.
Câu 5:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh lớp 11, trường THPT A thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Giá trị đại diện của nhóm [0;20) là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [0;20) là
A.
10.
B.
40.
C.
30.
D.
20.
Câu 6:
Hàm số nào sau đây liên tục trên R?
A.
y=sinx.
B.
y=x1.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 7:
Giá trị limn→+∞3n+12n bằng
A.
3.
B.
32.
C.
−1.
D.
31.
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′

Phép chiếu song song có phương chiếu AA′, mặt phẳng chiếu (ABCD) biến điểm B′ thành điểm nào?

Phép chiếu song song có phương chiếu AA′, mặt phẳng chiếu (ABCD) biến điểm B′ thành điểm nào?
A.
B.
B.
A.
C.
D.
D.
C.
Câu 9:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (AB′D′) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
A.
(A′C′C).
B.
(BDA′).
C.
(BC′D).
D.
(BCA′).
Câu 10:
Cho cấp số nhân có số hàng thứ 2 là u2=2, công bội q=21. Giá trị của u20 bằng
A.
u20=(21)19.
B.
u20=(41)19.
C.
u20=(21)17.
D.
u20=(41)17.
Câu 11:
Nghiệm của phương trình cos2x=21 là
A.
x=±6π+kπ.
B.
x=±3π+k2π.
C.
x=±6π+k2π.
D.
x=±3π+kπ.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm SA,SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(ABCD).
B.
(SAB).
C.
(SBC).
D.
(SCD).
Câu 13:
Cho hàm số f(x)={1−x2x+2khi x<2khi x≥2
a) Giới hạn: x→3limf(x)=−8.
b) Giới hạn: x→2−limf(x)=−3.
c) Giới hạn: x→2+limf(x)=2.
d) Giới hạn: x→2limf(x)=4.
a) Giới hạn: x→3limf(x)=−8.
b) Giới hạn: x→2−limf(x)=−3.
c) Giới hạn: x→2+limf(x)=2.
d) Giới hạn: x→2limf(x)=4.
a.
Giới hạn: x→3limf(x)=−8.
b.
Giới hạn: x→2−limf(x)=−3.
c.
Giới hạn: x→2+limf(x)=2.
d.
Giới hạn: x→2limf(x)=4.
Câu 14:
Cho phương trình lượng giác sin(5x+3π)=cos(2x−3π).
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin(5x+3π)=sin(65π−2x).
b) Nghiệm của phương trình là ⎩⎨⎧x=14π+k72πx=−18π+k32π.
c) Trên [0;π] phương trình có 4 nghiệm.
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên [0;π] bằng 1847π.
a) Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin(5x+3π)=sin(65π−2x).
b) Nghiệm của phương trình là ⎩⎨⎧x=14π+k72πx=−18π+k32π.
c) Trên [0;π] phương trình có 4 nghiệm.
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên [0;π] bằng 1847π.
a.
Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin(5x+3π)=sin(65π−2x).
b.
Nghiệm của phương trình là ⎩⎨⎧x=14π+k72πx=−18π+k32π.
c.
Trên [0;π] phương trình có 4 nghiệm.
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trên [0;π] bằng 1847π.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SA, điểm E và F lần lượt là trung điểm của AB và BC. Khi đó:
a) EF//AC
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AC.
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD) đường thẳng qua M và song song với BC.
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MEF) và (SAC) là đường thẳng qua M và song song với AC.
a) EF//AC
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AC.
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD) đường thẳng qua M và song song với BC.
d) Giao tuyến của hai mặt phẳng (MEF) và (SAC) là đường thẳng qua M và song song với AC.
a.
EF//AC
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AC.
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD) đường thẳng qua M và song song với BC.
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MEF) và (SAC) là đường thẳng qua M và song song với AC.
Câu 16:
Cho tứ diện ABCD, biết tam giác BCD có diện tích bằng 16. Mặt phẳng (P) đi qua trung điểm của AB và song song với mặt phẳng (BCD) cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích bằng bao nhiêu?
Câu 17:
Tổng hợp tiền lương tháng của một số nhân viên văn phòng được ghi lại như sau (đơn vị triệu đồng).
Hãy tính tứ phân vị thứ nhất của số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên?
| Lương tháng (triệu đồng) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) |
| Số nhân viên | 3 | 6 | 8 | 7 |
Hãy tính tứ phân vị thứ nhất của số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên?
Câu 18:
Tính các giới hạn sau:
a) x→3limx−3x2+4x−21.
b) x→0lim(x−2+x2−x+1).
a) x→3limx−3x2+4x−21.
b) x→0lim(x−2+x2−x+1).
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−110−x−3(m+1)x−61khi x=1,khi x=1.
Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x=1.
Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại x=1.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H, I, K lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC.
a) Chứng minh (HIK)//(ABCD).
b) Gọi M là giao điểm của AI và KD, N là giao điểm của DH và CI. Chứng minh (SMN)//(HIK).
a) Chứng minh (HIK)//(ABCD).
b) Gọi M là giao điểm của AI và KD, N là giao điểm của DH và CI. Chứng minh (SMN)//(HIK).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 Chương Trình Chuyên 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 6053 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.