HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5879
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5879
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chương Trình Chuyên 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x 4+ x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chương Trình Chuyên 2025-2026 - Đề Số 1
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-chuong-trinh-chuyen-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chương Trình Chuyên 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5879 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+sinx là
A.
5x5+cosx+C.
B.
5x5−cosx+C.
C.
4x3−cosx+C.
D.
4x3+cosx+C.
Câu 2:
Cho 0∫1f(x)dx=2 và 0∫1g(x)dx=−1. Giá trị của 0∫1[f(x)−g(x)]dx bằng
A.
−2.
B.
1.
C.
−1.
D.
3.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình bên dưới. Gọi H là diện tích hình phẳng được tô màu.
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox là
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox là
A.
V=π2∫0[f(x)]2dx.
B.
V=2∫0[f(x)]2dx.
C.
V=0∫2[f(x)]2dx.
D.
V=π0∫2[f(x)]2dx.
Câu 4:
Theo thống kê điểm trung bình môn Toán của một số học sinh đã trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2025−2026 của Trường THPT được kết quả như bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Khoảng điểm | [6,5; 7) | [7; 7,5) | [7,5; 8) | [8; 8,5) | [8,5; 9) | [9; 9,5) | [9,5; 10) |
| Tần số | 7 | 10 | 17 | 24 | 13 | 8 | 5 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
ΔQ=1,1.
B.
ΔQ=1.
C.
ΔQ=1,2.
D.
ΔQ=0,6.
Câu 5:
Cho hai biến cố A và B bất kì với P(B)>0, khi đó
A.
P(A\B)=P(B)P(AB).
B.
P(A\B)=P(AB)P(B).
C.
P(A\B)=P(AB)P(B).
D.
P(A\B)=P(AB)+P(B).
Câu 6:
Cho hai biến cố A,B với 0<P(B)<1. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
P(A)=P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B).
B.
P(A)=P(B).P(A∣B)−P(B).P(A∣B).
C.
P(A)=P(B).P(A∣B)−P(B).P(A∣B).
D.
P(A)=P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B).
Câu 7:
Cho tứ diện ABCD. Gọi P,Q là trung điểm của AB và CD. Chọn khẳng định đúng.
A.
PQ=41(BC+AD).
B.
PQ=21(BC−AD).
C.
PQ=BC+AD.
D.
PQ=21(BC+AD).
Câu 8:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AD=b,AA′=c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
BD′=−a−b+c.
B.
BD′=−a+b+c.
C.
BD′=a+b+c.
D.
BD′=a−b+c.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3) và B(3;−2;−1). Tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là
A.
I(4;0;−4).
B.
I(1;−2;1).
C.
I(2;0;−2).
D.
I(1;0;−2).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(2;1;−3) và bán kính 9 có phương trình là
A.
(x−2)2+(y−1)2+(z+3)2=81.
B.
(x+2)2+(y+1)2+(z−3)2=81.
C.
(x−2)2+(y−1)2+(z+3)2=9.
D.
(x+2)2+(y+1)2+(z−3)2=9.
Câu 11:
Trong không gian tọa độ Oxyz, vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x−y+z+3=0?
A.
n1=(2;1;1).
B.
n2=(2;−1;1).
C.
n3=(2;−1;3).
D.
n4=(−1;1;3).
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x+1=3y−2=−2z, vectơ nào dưới đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u=(−1;−3;2).
B.
u=(1;3;2).
C.
u=(1;−3;−2).
D.
u=(−1;3;−2).
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=sinx có đạo hàm f′(x).
a.
∫02πf(x)dx=1.
b.
∫02πf′(x)dx=−1.
c.
∫04π2f(x)dx=2.
d.
0∫2π[x+f(x)]dx=8π2+1.
Câu 14:
Lớp 12A có 30 học sinh, trong đó có 17 bạn nữ còn lại là nam. Có 3 bạn tên Hiền, trong đó có 1 bạn nữ và 2 bạn nam. Thầy giáo gọi ngẫu nhiên một bạn lên bảng.
a.
Xác suất để bạn được gọi có tên Hiền bằng 101.
b.
Xác suất để bạn được gọi có tên Hiền, biết bạn đó là nữ bằng 173.
c.
Xác suất để bạn được gọi có tên Hiền, biết bạn đó là nam bằng 132.
d.
Nếu thầy giáo gọi một bạn có tên là Hiền lên bảng thì xác suất để bạn đó là nữ bằng 173.
Câu 15:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh bằng a, G là trọng tâm tam giác ABC.
a.
AB=AC.
b.
CC′+AB=a2.
c.
A′G=A′A+A′B+A′C.
d.
A′A+A′B+A′C=32a3.
Câu 16:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ1:2x−1=1y−2=−2z−3 và Δ2:−1x−4=−2y−5=2z−6. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua điểm B(1;3;3) và chứa đường thẳng Δ1.
a.
Vectơ u=(1;2;3) là một vectơ chỉ phương của Δ2.
b.
Điểm A(4;5;6) thuộc đường thẳng Δ1.
c.
Góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) bằng 27∘.
d.
Khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P) bằng 22.
Câu 17:
Biết rằng ∫x2−2x+1x−3dx=aln∣x−1∣+x−1b+C với a,b∈Z. Tính T=a2+b2.
Câu 18:
Tính thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3, y=−x+2, y=0 quanh trục Ox. (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 19:
Trong một đợt khám sức khỏe của 50 học sinh nam lớp 12, người ta thu được kết quả như bảng bên dưới.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm nói trên bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [160; 164) | 3 |
| [164; 168) | 8 |
| [168; 172) | 18 |
| [172; 176) | 12 |
| [176; 180) | 9 |
| n=50 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm nói trên bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 20:
Cho hình hộp ABCD⋅A′B′C′D′ có tất cả các cạnh bằng 2 và BAD=A′AB=A′AD=60∘. Gọi P và Q là các điểm xác định bởi AP=D′A,C′Q=DC′. Tính độ dài đoạn thẳng PQ (làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 21:
Khi gắn hệ tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tính bằng 1 kilômét) vào một sân bay, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sân bay, trục Oz hướng lên trên. Một máy bay bay theo đường thẳng từ vị trí A(5;0;5) đến vị trí B(10;10;3) và hạ cánh tại vị trí M(a;b;0). Giá trị của a+b bằng bao nhiêu (viết kết quả dưới dạng số thập phân)?
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có điểm A(1;2;3), B(2;−1;3) và C(−1;1;1). Biết rằng tọa độ của chân đường cao hạ từ A xuống BC là H(a;b;c). Tính giá trị của P=17(a+b+c).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chương Trình Chuyên 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5879 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.