HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5885
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5885
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-chuyen-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5885 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là
A.
−2.
B.
1.
C.
−3.
D.
0.
Câu 2:
Hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−3;0]. Tính M−m.

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−3;0]. Tính M−m.
A.
2.
B.
−2.
C.
4.
D.
0.
Câu 3:
Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=x+2−x2−3x+4.
B.
y=x−2−x2−3x+4.
C.
y=x+2x−4.
D.
y=x3−3x+1.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên được cho dưới đây.

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) là
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 5:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Vecto u=A′A+A′B′+A′D′ bằng vecto nào dưới đây?
A.
A′C.
B.
CA′.
C.
AC′.
D.
C′A.
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(2;1;−4), B(5;−3;3), C(−1;−1;10). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
A.
G(2;1−3).
B.
G(2;−1;3).
C.
G(2;−1−3).
D.
G(−2;−1;3).
Câu 7:
Cô Huyền thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường ở bảng sau.
Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Đường kính (cm) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Tần số | 5 | 20 | 18 | 7 | 3 |
Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
25.
B.
30.
C.
6.
D.
69,8.
Câu 8:
Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ 2 môn toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là S2=0,573. Độ lệch chuẩn của bảng thống kê đó bằng
A.
0,812.
B.
0,757.
C.
0,936.
D.
0,657.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;1;1), B(−1;2;3) và C(3;2;1). Gọi M là điểm thuộc đường thẳng BC sao cho BM=2BC. Để BMDA là hình bình hành thì tọa độ D là
A.
D(−9;1;−3).
B.
D(9;1;3).
C.
D(9;−1;−3).
D.
D(9;1;−3).
Câu 10:
Trong không gian Oxyz, một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x−y+3z−1=0 có tọa độ là
A.
(2;−1;3).
B.
(2;1;3).
C.
(−2;−1;−3).
D.
(2;1;−3).
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;1;1), B(−1;2;3). Phương trình đường thẳng AB là
A.
−2x−1=1y−1=2z−1.
B.
−2x=1y−1=2z−1.
C.
2x−1=1y−1=2z−1.
D.
−2x=−1y−1=2z−1.
Câu 12:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−2y+6z−1=0, tâm I có tọa độ là
A.
(2;−2;6).
B.
(−1;1;−3).
C.
(1;−1;3).
D.
(2;1;−3).
Câu 13:
Cho hàm số y=2x−13x−1 có đồ thị (C).
a.
y′=(2x−1)2−5.
b.
Hàm số đồng biến trên trên các khoảng (−∞;21) và (21;+∞).
c.
Đồ thị (C) có tiệm cận ngang là y=23, tiệm cận đứng x=21.
d.
Hai tiệm cận của đồ thị (C) chặn hai trục tọa độ tạo thành tứ giác có diện tích bằng 43.
Câu 14:
Giá đóng cửa của một cổ phiếu là giá của cổ phiếu đó cuối một phiên giao dịch. Bảng sau thống kê giá đóng cửa (đơn vị: nghìn đồng) của hai mã cổ phiếu A và B trong 50 ngày giao dịch liên tiếp.
| Giá đóng cửa | [120; 122) | [122; 124) | [124; 126) | [126; 128) | [128; 130) |
| Cổ phiếu A | 8 | 9 | 12 | 10 | 11 |
| Cổ phiếu B | 16 | 4 | 3 | 6 | 21 |
a.
Cỡ mẫu của cổ phiếu A là 50.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu của cổ phiếu A là 2.
c.
Xét mẫu số liệu của cổ phiếu B ta có số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 115,28.
d.
Người ta có thể dùng phương sai và độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của các loại cổ phiếu có giá trị trung bình gần bằng nhau. Cổ phiếu nào có phương sai, độ lệch chuẩn cao hơn thì được coi là có độ rủi ro lớn hơn. Theo quan điểm trên, thì cổ phiếu A có độ rủi ro thấp hơn cổ phiếu B.
Câu 15:
Một người điều khiển một flycam ở bìa rừng để phục vụ việc khảo sát quá trình làm tổ của một loài chim. Ban đầu flycam ở vị trí người điều khiển ở bìa rừng và bắt đầu di chuyển đến vị trí A cách vị trí điều khiển 500m về phía nam và 680m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 10m. Sau đó, flycam được điều khiển đến vị trí B cách vị trí điều khiển 900m về phía bắc và 450m về phía tây, đồng thời cách mặt đất 15m. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O là vị trí điều khiển, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox có hướng trùng với phía nam, trục Oy có hướng trùng với hướng đông, trục Oz vuông góc mặt đất hướng lên bầu trời, mỗi đơn vị trên các trục tương ứng với 1m.
a.
Tọa độ của flycam khi đang ở vị trí A là A(500;680;0).
b.
Quãng đường flycam bay thẳng từ vị trí điều khiển đến vị trí A khoảng 844m (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
c.
Thời gian bay thẳng từ vị trí A đến vị trí B lớn hơn 4 phút, biết tốc độ bay được duy trì suốt quá trình từ A đến B là 8m/s.
d.
Sau khi khảo sát vị trí B thì flycam chỉ đủ pin hoạt động trong 2 phút. Với tốc độ 8m/s thì flycam vẫn có thể quay về vị trí điều khiển.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−2z−1=0 và hai điểm A(1;1;2), B(3;2;−3).
a.
Điểm A không thuộc mặt phẳng (P).
b.
Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (P) bằng 3.
c.
Phương trình tham số của đường thẳng AB là ⎩⎨⎧x=1+3ty=1+2tz=2−3t,t∈R.
d.
Mặt cầu (S) có tâm I thuộc trục Oz và đi qua hai điểm A,B có phương trình x2+y2+z2−8z+2=0.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình
x2+y2+z2+2(m+2)x−2(m−1)z+3m2−5=0
là phương trình một mặt cầu?
x2+y2+z2+2(m+2)x−2(m−1)z+3m2−5=0
là phương trình một mặt cầu?
Câu 18:
Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm M trong không gian Oxyz (như hình vẽ). Gọi H là hình chiếu vuông góc của M(a;b;c) xuống mặt phẳng (Oxy). Cho biết OM=50, (i,OH)=64∘, (OH,OM)=48∘. Tìm S=a+b+c (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).


Câu 19:
Cho hàm số f(x)=x3+6x2+(1−m)x−3. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (−20;20) để hàm số đã cho đồng biến trên R?
Câu 20:
Khi một vật lạ mắc kẹt trong khí quản khiến ta phải ho, cơ hoành đẩy lên trên gây ra tăng áp lực trong phổi, theo đó cuống họng co thắt làm hẹp khí quản khiến không khí đi qua mạnh hơn. Đối với một lượng không khí bị đẩy ra trong một khoảng thời gian cố định, khí quản càng nhỏ thì luồng không khí càng đẩy ra nhanh hơn. Vận tốc luồng khí thoát ra càng cao, lực tác động lên vật lạ càng lớn. Qua nghiên cứu một số trường hợp, người ta nhận thấy vận tốc v của luồng khí liên hệ với bán kính x của khí quản theo công thức: v(x)=(x0−x)x2 với 21x0≤x≤x0. Trong đó x0 là bán kính khí quản ở trạng thái bình thường. Xét một người trưởng thành sức khỏe tốt có bán kính khí quản ở trạng thái bình thường bằng 10mm. Tìm x để vận tốc của luồng khí một cơn ho trong trường hợp này là lớn nhất (tính bằng đơn vị mm, làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1); B(2;−1;3) và điểm M(a;b;0) sao cho MA2+MB2 nhỏ nhất. Giá trị của a+b bằng bao nhiêu?
Câu 22:
Một người chèo một chiếc thuyền xuất phát từ điểm A trên bờ một con sông thẳng rộng 2km, và muốn đến điểm B cách bờ đối diện 10km. Người này có thể chỉ chèo thuyền hoặc kết hợp chèo thuyền với chạy bộ, càng nhanh càng tốt. Chẳng hạn, anh ta có thể chèo thuyền qua sông đến điểm C rồi chạy bộ đến điểm B, hoặc anh ta có thể chèo thuyền thẳng đến B, hoặc anh ta có thể chèo thuyền qua sông đến điểm D nào đó ở giữa C và B rồi chạy bộ đến điểm B (hình minh họa). Biết rằng vận tốc chèo thuyền của anh ta là 6km/h (đã tính vận tốc dòng nước), vận tốc chạy bộ của anh ta là 10km/h. Trong tất cả các phương án đến B bằng cách chèo thuyền hoặc chèo thuyền rồi chạy bộ, phương án nhanh nhất có tổng thời gian là bao nhiêu giờ? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 Chuyên 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 5885 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.