HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5883
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5883
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 - Đề Số 2 Chương Trình Chuyên 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau: x - -2 0 2 + f'(x) - 0 + 0 - 0 + f(x) + ↘...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 - Đề Số 2 Chương Trình Chuyên 2025-2026
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-de-so-2-chuong-trinh-chuyen-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 - Đề Số 2 Chương Trình Chuyên 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5883 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −2 | 0 | 2 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | −3 | ↗ | 5 | ↘ | −3 | ↗ | +∞ |
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−2)
B.
(0;2)
C.
(−2;2)
D.
(−2;0)
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tìm giá trị cực tiểu và giá trị cực đại của hàm số y=f(x).


A.
fCT=−1;fCĐ=−5
B.
fCT=−5;fCĐ=−1
C.
fCT=−5;fCĐ=−3
D.
fCT=−3;fCĐ=−1
Câu 3:
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−14x+1 là
A.
y=21
B.
y=2
C.
y=4
D.
y=−1
Câu 4:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?


A.
y=x3−3x
B.
y=−x3+3x
C.
y=−x3−3x2+1
D.
y=−x3+3x2
Câu 5:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′. Khi đó, vectơ bằng vectơ AB là vectơ nào dưới đây?
A.
D′C′
B.
BA
C.
CD
D.
B′A′
Câu 6:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5) trên trục Oz có tọa độ là
A.
(0;2;0)
B.
(0;0;5)
C.
(1;0;0)
D.
(0;2;5)
Câu 7:
Bảng mô tả số tiền một nhóm sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng được cho như sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
| Số tiền (nghìn đồng) | [0;50) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) |
| Số sinh viên | 5 | 12 | 23 | 17 | 3 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
R=250
B.
R=50
C.
R=200
D.
R=150
Câu 8:
Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
Độ lệch chuẩn càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán.
B.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là căn bậc hai số học của phương sai.
C.
Phương sai càng lớn thì mẫu số liệu càng phân tán.
D.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là căn bậc hai số học của độ lệch chuẩn.
Câu 9:
Cho hàm số y=f(x) có x→+∞limf(x)=2024 và x→−∞limf(x)=−2024. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=2024 và x=−2024.
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=2024 và y=−2024.
Câu 10:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?


A.
y=x−1x+1
B.
y=x+1−x+1
C.
y=x+1x−1
D.
y=x+1−x
Câu 11:
Hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=x2(x−1)(x−2)3,∀x∈R. Hàm số f(x) có bao nhiêu điểm cực đại?
A.
2
B.
0
C.
1
D.
3
Câu 12:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u=(3;−1;1) và v=(1;2;−2). Độ dài của vectơ u+v là
A.
10
B.
11+3
C.
32
D.
5
Câu 13:
Cho hàm số y=xx2+4.
a.
Đạo hàm của hàm số đã cho là y′=1+x24.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho nhận giá trị âm trên các khoảng (−2;0), (0;2) và nhận giá trị dương trên các khoảng (−∞;−2), (2;+∞).
c.
Bảng biến thiên của hàm số đã cho là
| x | −∞ | −3 | −2 | 2 | +∞ | ||||
| y′ | + | 0 | − | − | 0 | + | |||
| y | −∞ | ↗ | 4 | ↘ | −∞ | +∞ | ↘ | −4 | ↗ +∞ |
d.
Đồ thị hàm số đã cho là


Câu 14:
Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;−1;1), B(0;1;2) và C(1;0;1). Khi đó
a.
Ba điểm A,B,C thẳng hàng.
b.
Điểm đối xứng với B qua trục Oy là B′(0;−1;−2).
c.
Vecto AB=(−1;2;−1).
d.
Tam giác ABC có góc tù.
Câu 15:
Hai khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Sau 30 phút, chiếc thứ nhất cách điểm xuất phát 3 km về phía nam và 1,5 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 2 km về phía bắc và 2 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,4km. Giả sử khinh khí cầu chuyển động theo đường thẳng với vận tốc không đổi. Chọn hệ trục Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất với trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (xem hình minh họa), đơn vị đo là kilomet.


a.
Với hệ tọa độ đã chọn, tọa độ khinh khí cầu thứ nhất sau 30 phút là (3;1,5;0,8).
b.
Quãng đường khinh khí cầu thứ nhất đi được sau 30 phút là 3,44km (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
c.
Quãng đường khinh khí cầu thứ hai đi được sau 30 phút là 2,86km (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
d.
Khoảng cách giữa hai khinh khí cầu sau khi đi được 30 phút là 6,11km (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Câu 16:
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của các học sinh lớp 12A và 12B được ghi lại ở bảng sau:
| Thời gian (phút) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | [40; 45) |
| Số học sinh lớp 12A | 7 | 16 | 15 | 4 |
| Số học sinh lớp 12B | 5 | 14 | 17 | 6 |
a.
Khoảng biến thiên cho thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của học sinh mỗi lớp là 20.
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 12 A là 7,78 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 12B là 19,22 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
d.
Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh lớp 12 A có tốc độ hoàn thành bài kiểm tra môn Toán đồng đều hơn lớp 12B.
Câu 17:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;−1;2),B(1;2;3). Tính độ dài đoạn thẳng AB (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AC=6 và BB′=8. Đặt hình hộp chữ nhật trên vào không gian Oxyz sao cho A trùng gốc tọa độ, B thuộc tia Ox, D thuộc tia Oy, A′ thuộc tia Oz. Gọi G(a;b;c) là giao điểm của các đường chéo hình hộp chữ nhật. Tính a−b−c.
Câu 19:
Cho hàm số y=x3−3x2−9x+5. Tính khoảng cách giữa các điểm cực trị của hàm số.
Câu 20:
Một vật chuyển động theo quy luật s(t)=−2t3+24t2+9t−3 với t là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s(t) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu? (Hàm vận tốc v(t) của chuyển động được xác định như sau v(t)=s′(t)).
Câu 21:
Ông An muốn trang trí trần nhà bằng hệ thống dây điện hình tam giác, giả sử trần nhà là hình chữ nhật DEBF. Ông dự kiến vị trí A và B sao cho AB=5m, AD=1m, BE=4m. Ông muốn tìm vị trí điểm C trên DE sao cho độ dài dây điện là ngắn nhất. Tính độ dài ngắn nhất đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).


Câu 22:
Trong không gian với một hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo kilômét), ra đa phát hiện một chiếc máy bay di chuyển với tốc độ và hướng không đổi từ điểm A(800;500;7) đến điểm B(940;550;9) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên tốc độ và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 5 phút tiếp theo là C(x;y;z). Tính x+y+z.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 - Đề Số 2 Chương Trình Chuyên 2025-2026 — Mã đề: 5883 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.