HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5881
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5881
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 - Đề Số 3 2025-2026
Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x 3+2x.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 - Đề Số 3 2025-2026
de-on-tap-cuoi-hoc-ky-1-toan-12-de-so-3-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 - Đề Số 3 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5881 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+2x.
A.
4x4−x2+C.
B.
4x4+x2+C.
C.
4x4+C.
D.
x2+C.
Câu 2:
Nếu −1∫2f(x)dx=2 và 2∫5f(x)dx=−5 thì −1∫5f(x)dx bằng
A.
7.
B.
−3.
C.
−7.
D.
4.
Câu 3:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x và y=ex, trục tung và đường thẳng x=1 được tính theo công thức?
A.
S=0∫1(ex−x)dx.
B.
S=0∫1(x−ex)dx.
C.
S=−1∫1∣ex−x∣dx.
D.
S=0∫1∣ex−1∣dx.
Câu 4:
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị km) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Quãng đường (km) | [2,7; 3,0) | [3,0; 3,3) | [3,3; 3,6) | [3,6; 3,9) | [3,9; 4,2) |
| Số ngày | 3 | 6 | 5 | 4 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
1,5.
B.
0,9.
C.
0,6.
D.
0,3.
Câu 5:
Từ một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được ghi số lần lượt từ 1 đến 4. Bạn Tiên lấy ra một cách ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, bỏ thẻ đó ra ngoài và lại lấy ra một cách ngẫu nhiên thêm một thẻ nữa. Xét biến cố A: “thẻ lấy ra lần thứ nhất ghi số 1”. Số các kết quả thuận lợi của biến cố A là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 6:
Cho P(A)=52; P(B∣A)=31. Giá trị của P(AB) là
A.
152.
B.
163.
C.
51.
D.
154.
Câu 7:
Cho tứ diện ABCD. Đặt AB=a, AC=b, AD=c. Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AG=31(a+b+c).
B.
AG=21(a+b+c).
C.
AG=41(a+b+c).
D.
AG=a+b+c.
Câu 8:
Cho góc giữa a và b bằng 0∘. Khi đó
A.
a và b ngược hướng.
B.
a và b có độ dài bằng nhau.
C.
a và b cùng hướng.
D.
a và b đối nhau.
Câu 9:
Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của (Oyz)?
A.
n1=(2;0;0).
B.
n2=(1;1;0).
C.
n3=(0;3;0).
D.
n4=(0;0;−1).
Câu 10:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt có véc-to pháp tuyến n và n′. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Chọn công thức đúng.
A.
cosφ=∣n∣n′n⋅n′.
B.
sinφ=∣n∣n′n⋅n′.
C.
sinφ=∣n∣n′n⋅n′.
D.
cosφ=∣n∣n′n⋅n′.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P):2x−3y+z−5=0 có một véc-to chỉ phương là
A.
u=(1;1;1).
B.
u=(−2;3;−1).
C.
u=(2;1;−1).
D.
u=(2;3;1).
Câu 12:
Cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z−1)2=9. Tâm I và bán kính R của (S) lần lượt là
A.
I(−1;2;1) và R=3.
B.
I(1;−2;−1) và R=3.
C.
I(−1;2;1) và R=9.
D.
I(1;−2;−1) và R=9.
Câu 13:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−3e−x thỏa mãn F(0)=4. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
F′(x)=ex−3e−x.
b.
f′(x)=ex−3e−x.
c.
F(x)=ex+3e−x.
d.
F(−1)=3e+e1.
Câu 14:
Có hai hộp đựng các viên bi cùng kích thước và khối lượng. Hộp thứ nhất chứa 5 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh, hộp thứ hai chứa 6 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai, sau đó lấy ra ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ hai.
a.
Xác suất để viên bi được lấy ra từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bi đỏ bằng 21.
b.
Nếu viên bi được lấy ra từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bi đỏ thì xác suất để viên bi được lấy ra từ hộp thứ hai là viên bi đỏ bằng 116.
c.
Nếu viên bi được lấy ra từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai là bi xanh thì xác suất để viên bi được lấy ra từ hộp thứ hai là viên bi đỏ bằng 117.
d.
Xác suất để viên bi được lấy ra từ hộp thứ hai là viên bi đỏ bằng 2213.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ có A(1;1;−6), B(0;0;−2), C(−5;1;2) và D′(2;1;−1).
a.
Kết quả tích có hướng [AB;AC]=(−8;16;6).
b.
Độ dài đoạn thẳng AB là 42.
c.
Diện tích tam giác ABC là 90.
d.
Thể tích của khối hộp đã cho bằng 38.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:2x=1y=−1z và d′:3x−1=3y−1=9z−1.
a.
Một véc-tơ chỉ phương của d là u=(2;1;−1).
b.
Một véc-tơ chỉ phương của d′ là u′=(1;1;3).
c.
d đi qua điểm M(1;1;1).
d.
Góc giữa d và d′ là 45∘.
Câu 17:
Cho tích phân 0∫1(cos2πx)dx=πa+cb với a,b,c là những số nguyên dương và phân số cb tối giản. Tính giá trị của biểu thức T=a+b+c.
Câu 18:
Người ta dự định lắp kính cho cửa của một vòm có dạng parabol như hình bên dưới. Hãy tính diện tích mặt kính (theo đơn vị m2) cần lắp vào, biết rằng vòm cửa cao 21m và rộng 70m.


Câu 19:
Một nhóm vận động viên chạy marathon đã ghi lại thời gian hoàn thành cự li 42 km như sau:
Tìm phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Thời gian (giờ) | [3,0; 3,5) | [3,5; 4,0) | [4,0; 4,5) | [4,5; 5,0) |
| Số vận động viên | 2 | 6 | 8 | 4 |
Tìm phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
Câu 20:
Ba lực F1, F2, F3 cùng tác động vào một vật có phương đôi một vuông góc nhau và có độ lớn lần lượt là 2N, 3N, 4N. Tính độ lớn hợp lực của ba lực đã cho (kết quả làm tròn tới hàng phần trăm).


Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):(m−1)x+y−2z+m=0 và (Q):2x−z+3=0. Tìm m để (P) vuông góc với (Q).
Câu 22:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm số giá trị nguyên m∈[−100;100] để phương trình x2+y2+z2−2mx+2my−2mz+27=0 là phương trình một mặt cầu.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Cuối Học Kỳ 1 Toán 12 - Đề Số 3 2025-2026 — Mã đề: 5881 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.